Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10 Giáo án công nghệ lớp 10
Trang 1Ngày soạn: Tiết : 01
- Nờu đợc tình hình SX nông, lâm, ng nghiệp nớc ta hiện nay
- Nờu được những nhiệm vụ chớnh của sản xuất nụng, lõm, ngư nghiệp trong thờigian tới
III Kiểm tra bài cũ (không)
IV Bài mới
Hoạt động của
GV
Hoạt động củaHS
+ HS dựa vào thựctiễn để trả lời
I.Tầm quan trọng của sản xuất
nền kinh tế quốc dân.
1 Đóng góp 1 phầnkhông nhỏ vào cơ
cấu tổng sảnphẩm trong nớc
2 Sản xuất và cungcấp lơng thực, thựcphẩm
- 1 -
Trang 2- Nờu vớ dụ minh họa?
- Theo em, trong
thời gian tới ngành
- Lao động cú xu hướnggiảm dần
- HS dựa vào TT phõn tớch được nguyờn nhõn giảm dần
- Dựa vào SGK kết hợp
TT để điền phiếu HT
- Dựa vào thực tiễn để lấy vớ dụ và phõn tớch ( Giống cõy trồng, vật nuụi…)
+ HS dựa vàonhững hạn chế đểnêu phơng hớng
- Dựa vào thực tiễn để trả lời: Cú đủ LT ăn, xuất khẩu và khụng làm suy thoỏi MT
- HS nghe và ghi nhớ
3 SX hàng hóaxuất khẩu
4.Chiếm trên 50%tổng số lao độngtham gia vào cácngành nghề kinhtế
II.Tình hình SX N- L- NN của nớc
ta hiện nay
1 Thành tựu
2 Hạn chế
III Phơng hớng, nhiệm vụ phát triển N- L- NN ở nớc ta
- Tăng cờng SX
l-ơng thực
- Đầu t phát triểnchăn nuôi
- Xây dựng nềnnông nghiệp sinhthái bền vững
- Chọn tạo giống
để nâng cao NS
và CL sản phẩm
- 2 -
Trang 3V Hớng dẫn HS học ở nhà (1p)
- Trả lời các câu hỏi ở cuối bài
- Nghiên cứu trớc bài 2
Lớp dạy : Khối 10
Chơng I : trồng trọt- lâm nghiệp đại cơng Baỡi 2: KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:
+ Nhận biết:
- Nờu đợc mục đích của công tác khảo nghiệm giống
- Nờu được cỏc loại TN khảo nghiệm GCT
- Kể tờn được 1 số GCT mới được khảo nghiệm
+ Thụng hiểu:
- Trỡnh bày được cơ sở di truyền của cụng tỏc khảo nghiệm đối với 1 giống mới
- Trỡnh bày được ý nghĩa kinh tế của việc khảo nghiệm giống mới chọn tạo hay nhập nội
- Trỡnh bày được mục đớch và nội dung các thí nghiệm so sánh giống, kiểm tra kĩ thuật, sx quảng cáo trong hệ thống khảo nghiệm giống cây trồng
- GV sưu tầm ảnh của 1 số giống cõy trồng mới được khảo nghiệm
- HS nghiên cứu bài mới ở nhà
III Kiểm tra bài cũ (5p)
1 Em hãy nêu vai trò của N-L-NN trong nền kinh tế quốc dân?
2 Nêu những hạn chế của N-L-NN nớc ta hiện nay? Nhiệm vụ chính của N-L-NN nớc ta trong thời gian tới?
- 3 -
Trang 4IV Bài mới
- Vỡ sao cỏc giống cõy
trồng trước khi đưa ra
SX đại trà phải qua
khảo nghiệm?
- Nếu đưa giống mới
vào SX khụng qua khảo
nghiệm kết quả sẽ như
- Giống mới được so
sỏnh với giống nào? So
kiểm tra kĩ thuật là gỡ?
- Thớ nghiệm kiểm tra
kĩ thuật được tiến hành
ở phạm vi nào?
- Quan sỏt hỡnh 22 SGK
- Dựa vào đặc tớnh của giống và mối quan hệ với ĐK ngoại cảnh để trả lời
- HS liờn hệ TT để trả lời
- HS dựa vào phõn tớch
ở trờn kết hợp SGK để trả lời
- HS dựa vào SGK để nờu
- HS có thể dựa vàoSGK và liên hệ thực tiễn để trả
lời
- HS quan sỏt, ghi nhớ
- HS dựa vào vớ dụ để trả lời
- HS dựa vào SGK để trả lời
- HS dựa vào nội dung của TN kiểm tra KT để phõn tớch: - nền
- nền + N120
I Mục đớch, ý nghĩa của cụng tỏc khảo nghiệm giống cõy trồng
II Cỏc loại TN khảo nghiệm giống cõy trồng
1 Thớ nghiệm so sỏnh giống
2 TN kiểm tra kĩ thuật
- 4 -
Trang 5- GV giới thiệu cho HS
1 số giống lúa mới
được Kn và đã được
công nhận giống quốc
gia: Lúa Hoa Ưu 109,
Nam hương 10, Khang
dân 18, Nếp Đt 52
- Khi giống mới KN được công nhận là giống quốc gia
- HS có thể dựa vào SGK hoặc tự suy luận
để trả lời
- HS liên hệ TT để trả lời
- HS quan sát, ghi nhớ
3 TN SX quảng cáo
V Híng dÉn HS häc ë nhµ (1p)
- Tr¶ lêi c¸c c©u hái ë cuèi bµi Nghiªn cøu tríc bµi 3
- Phân biệt được các khái niệm: Giống SNC, giống NC và giống XN
- Nêu được quy trình SXG ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì và phục tráng
- Phân biệt quy trình SXG ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì và phục tráng.+ Vận dụng:
- Vận dụng trong sản xuất để chọn lọc giống cây trồng tự thụ phấn
-GV: Sơ đồ các quy trình SX giống ở cây tự thụ phấn
-HS: Nghiªn cøu tríc bµi míi
III KiÓm tra bµi cò (5p)
- 5 -
Trang 61 Tại sao phải khảo nghiệm giống cây trồng trớc khi đa vào SX
đại trà? Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì?
IV Bài mới
- Dựa vào sơ đồ SGK
để trả lời
- Dựa vào SGK kết hợp TT để trả lời
- Dựa vào SGK kết hợp TT để trả lời: Đũi hỏi y/c KT cao, sự theo dừi chặt chẽ trỏnh pha tạp nhăm đảm bảo duy trỡ, củng cố kiểu gen thuần chủng của giống
- HS làm việc theo nhúm
I Mục đớch của cụng tỏc SX giống cõy trồng
II Hệ thống SX giống cõy trồng
a SX giống ở cõy tựthụ phấn
- Sơ đồ duy trỡ
- Sơ đồ phục trỏng
- 6 -
Trang 7- HS nghe, ghi nhớ
- HS dựa vào quy trình
SX của 2 sơ đồ để rút ra:
Giống : Trải qua các qt chọn lọc để có được hạtSNC, nhân lên tạo ra 1
số lượng lớn hạt XN để đưa vào SX đại tràKhác: - VLKĐ
V híng dÉn hs häc ë nhµ (1p)
- Häc bµi cò, tìm hiểu quy trình SX giống ở cây thụ phấn chéo
- Nêu các bước trong quy trình sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo
- Nêu các bước trong quy trình sản xuất giống ở cây trồng nhân giống vô tính
- Nêu các bước trong quy trình sản xuất giống ở cây rừng
+ Thông hiểu:
- Giải thích đặc điểm kĩ thuật mỗi bước trong quy trình sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo
- Giải thích được yêu cầu KT trong mỗi khâu của quá trình SX giống cây rừng
- Giải thích đặc điểm kĩ thuật mỗi bước trong quy trình sản xuất giống ở cây trồng nhân giống vô tính
Trang 83 Thái độ:
- Hứng thú với môn học, có ý thức tìm hiểu giống cây trồng trongnông nghiệp
II CHUẨN BỊ
- GV: Quy trỡnh SX giống ở cõy thụ phấn chộo
-HS: Nghiên cứu trớc bài mới
III Kiểm tra 15P
So sánh sự giống nhau và khác nhau của sản xuất giống câytrồng theo sơ đồ phục tráng và sơ đồ duy trì ở cõy tự thụ phấn?
IV Bài mới
Tiến hành SX ở khu cỏch li, loại bỏ cõy khụng đạt ycầu trước khi tung phấn, YC KT ở
vụ thứ nhất
- Khụng để cho cõy giống thụ phấn với những cõy khụng mong muốn trờn đồng ruộng đảm bảo độ thuần khiết của giống
- HS dựa vào sơ đồ để trỡnh bày quy trỡnh
- HS tham khảo SGK
để trả lời và nờu vớ dụ
- HS dựa vào TT để trả
b Sản xuất giống ở cõy trồng thụ phấn chộo
c SXG ở cõy trồng nhõn giống vụ tớnh
2 SXG ở cõy rừng
- 8 -
Trang 9V hớng dẫn hs học ở nhà (1p)
- Học bài cũ, chuẩn bị hạt giống tiết sau thực hành.
Ngaứy soaùn : 15.09.2014 Tiết 05
- Biết làm thớ nghiệm xỏc định sức sống của hạt
- Rèn luyện tính khéo léo, cẩn thận trong thớ nghiệm
3 Thái độ:
- Cú ý thức lựa chọn giống phự hợp với địa phương
- Cú ý thức giữ gỡn, bảo vệ giống tốt, qỳy của địa phương
Trang 10III Kiểm tra bài cũ (Khụng)
IV Bài mới
và thao tác mẫu của GV
- HS trình bày
- Về vị trí thực hành theo nhúm
- Kiểm tra dụng
cụ, mẫu vật
- HS thực hiện các bớc của quy trình thực hành
Quy trình thực hành
+ Bớc 1: Lấy 1 mẫukhoảng 50 hạt giống xếp vào hộpPetri
+ B2: Đỗ thuốc thử vào hộp ngập hạt ngâm khoảng 10 phút
+ B3: Lấy hạt ra, dùng giấy thấm lau sạch ở vỏ hạt
+ B4: Dùng panh kẹp chặt hạt đặt lên tấm kính, dùng dao cắt đôI hạt vàquan sát nội nhũ
- Nếu nội nhủ bị nhuộm màu là hạt chết
- Nếu nội nhủ không bị nhuộm màu là hạt sống+ B5: Tính tỉ lệ hạt sống:
A% = B/C*100
- 10 -
Trang 11- Tiết sau nộp báo cáo TH.
Ngày soạn : 22.9.2014 TiÕt 06
- Trình bày được cơ sở KH của PP nu«i cÊy m« tÕ bµo
- Nêu các bước và biện pháp KT từng bước trong quy trình nhân giống bằng nuơi cấy mơ tế bào
Trang 12- Một số quy tr×nh c«ng nghÖ nh©n gièng b»ng nu«i cÊy m«,
tÕ bµo
- Một số tranh ảnh về PP nu«i cÊy m« tÕ bµo
HS: - Nghiªn cøu bµi míi ë nhµ vµ t×m hiÓu 1 sè thµnh tùu vÒ
nu«i cÊy m« tÕ bµo
III KiÓm tra bµi cò (Không)
IV Bµi míi
- Có thể dựa vào các kiến thức đã phân tích kết hợp SGK để trả lời
- HS nhớ lại kiến thức
cũ để trả lời
- Có thể dựa vào TT kếthợp SGK để trả lời
- HS dựa vào SGK để nêu và phân tích
- HS thảo luận, trình bày
I Khái niệm về PP nuôi
cấy mô tế bào
II Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào:
- Tính toàn năng của TBTV
- Sự phân hóa TB
- Sự phản phân hóa TB
III Quy trình công nghệnhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào
- 12 -
Trang 13Q1: GV giới thiệu quy
trình nhân giống cây đu
đủ qua tranh và yêu cầu
HS nêu quy trình nhân
giống bằng nuơi cấy mơ
tế bào?
Q1: Vật liệu nuơi cấy
nên chọn như thế nào?
- HS quan sát, tiếp thu
1 Ý nghĩa(SGK)
2.Quy trình cơng nghệ nhân giống bằng nuơi cấy mơ tế bào
V híng dÉn hs häc ë nhµ (1p)
- Häc bµi cị, chuẩn bị một ít đất giã nhỏ học tiết sau.
Ngày soạn : 28.9.2014 TiÕt 07
- Nêu được khái niệm keo đất
- Nêu được khả năng hấp phụ của đất
- Nêu được các PƯ của dung dịch đất
+ Thơng hiểu:
- Mơ tả được cấu tạo của keo đất và nêu được những tính chất của keo đất
- Phân biệt được hạt keo âm và keo dương vê cấu tạo và hoạt động trao đổi ion
- Phân biệt và nêu được nguyên nhân làm cho đất cĩ độ chua hoạt tính, chua tiềmtàng và PƯ kiềm của đất
Trang 14II CHUẨN BỊ
GV: - Sơ đồ cấu tạo keo đất
- Ống nghiệm, nước
HS: - Đất giã nhỏ
III KiÓm tra bµi cò ( 5P)
- Trình bày cơ sở KH của nuôi cấy mô tế bào? Nêu quy trình CN nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào?
IV Bµi míi
Pha đất vào nước, khuấy
đều Yêu cầu HS nhận xét
hiện tượng xảy ra?
Q1: Khái niệm keo đất?
Q2: Quan sát sơ đồ cấu
tạo keo đất, trình bày các
loại và cấu tạo?
Q3: Phân biệt sự khác
nhau về cấu tạo và hoạt
động trao đổi ion giữa
keo âm và keo dương
Q2: Phân biệt độ chua
hoạt tính và độ chua tiềm
tàng?
Q3: Nguyên nhân gây đất
- Quan sat, nhận xét hiện tượng xảy ra
- Dựa vào phân tích thí nghiệm để trình bày khái niệm
- Quan sát sơ đồ để nêu cấu tạo keo đất
- Dựa vào cấu tạo lớp ion quyết định điện và lớp ion bù để trình bày
- HS dựa vào phản ứng bón phân để trả lời
- HS liên hệ thực tiễn kết hợp kiến thức keo đất để trả lời
- HS dựa vào kiến thức
đã học ở THCS kết hợp SGK để trả lời
- HS dựa vào SGK để trả lời
- HS dựa vào SGK kết hợp kiến thức hóa học
để trả lời
- HS liên hệ thực tiễn
I Keo đất và khả năng hấp phụ của đất
1 Keo đất
a Khái niệm : Hạt đất có kt < 1 µm, lơlửng trong nước
b Cấu tạo :
- Keo âm
- Keo dương
2 Khả năng hấp phụ của đất
II Phản ứng của dung dịch đất
1 Phản ứng chua của đất
- Độ chua hoạt tính
- Độ chua tiềm tàng
2 Phản ứng kiềm của đất
- 14 -
Trang 15kiềm? Viết PTPU?
Q3: Biện phâp giảm chua,
thường khô hạn vă nghỉo
dinh dưỡng ? Biện phâp
cải tạo đất cât ?
để trả lời
- HS dựa văo SGK để trả lời
- HS liín hệ thực tiễn
để trả lời
- HS kết hợp băi học văliín hệ thực tiễn để trả lời
III Độ phì nhiíu của đất
- Hôc bµi cò, chuẩn bị một mẫu đất tiết sau thực hănh.
Ngaøy soán : 6.10.2014 TiÕt 08
Líp d¹y : Khối 10
Bài 8: THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH ĐỘ CHUA CỦA ĐẤT
- Thực hiện đúng quy trình xâc định độ chua của đất
- Trình băy được bâo câo kq thực hănh
+ Vận dụng:
- Xâc định được độ chua của đất bằng mây đo PH
2.KÜ n¨ng:
- Đo được độ PH của đất bằng mây đo PH
- RÌn luyÖn tÝnh khÐo lÐo, cỈn thỊn trong thí nghiệm
Trang 16- Mẫu đất khô đã nghiền nhỏ.
III Kiểm tra bài cũ (Khụng)
IV Bài mới
và thao tác mẫu của GV
- HS trình bày
- Về vị trí thực hành theo nhúm
- Kiểm tra dụng
cụ, mẫu vật
- HS thực hiện các bớc của quy trình thực hành
Quy trình thực hành
Bước 1: Cõn 2 mẫu đất,
mỗi mẫu 10g, đỗ mỗimẫu vào một bỡnh tamgiỏc100ml
Bước 2: Dựng ống
đong, đong 50ml dungdịch KCl 1N đổ vàobỡnh tam giỏc 1 và 50mlnước cất vào bỡnh 2
Trang 17- Tiết sau nộp bỏo cỏo TH.
Ngaứy soaùn : 13.10.2014 Tiết 09
Lớp dạy : Khối 10
,đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá
Trang 18IV Bài mới
+ Nhúm 2: Đất xúi mũnmạnh trơ sỏi đỏ
- Trả lời cõu hỏi Gv đưa
ra :+ Nguyờn nhõn HT : Dựa vào hỡnh ảnh kết hợp SGK để trả lời+ Đặc điểm, tớnh chất :Dựa vào hỡnh ảnh, thực tiễn kết hợp SGK để trảlời
- HS nghe và ghi nhớ
+ HS hoàn thành nội dung phiếu
- Dựa vào kiến thức bài
7 đó học để giải thớch
- Dựa vào SGK kết hợp
TT để trả lời
I Cải tạo và sử dụng đất xám bạc màu
1 Nguyên nhân hình thành
-Địa hình dốc-Canh tác lạc hậu
2 Tính chất của
đất xám bạc màu
-Thành phần cơ
giới nhẹ-Đất chua ,nghèo dinh dỡng…
-VSV hoạt động kém
3 Biện pháp cải tạo và sử dụng
a Biện pháp cải tạo
-Biện pháp thủy lợi-Bón vôi
-Luân canh cây trồng
-Bón phân …
b Sử dụng: Thích hợp trồng cây cạn…
II Cải tạo và sử dụng đất xói mòn mạnh trơ
sỏi đá
1 Nguyên nhân
- 18 -
Trang 19h×nh thµnh
-Lîng ma lín-§Þa h×nh dỉc-ChƯt ph¸ rõng
2 §Ưc ®iÓm, tÝnh chÍt
-H×nh th¸i, phỈu diÖn ®Ít kh«ng hoµn chØnh-§¸, sâi chiÕm u thÕ
-§Ít chua, nghÌo dinh dìng…
3 BiÖn ph¸p c¶i t¹o vµ sö dông
a BiÖn ph¸p c¶i t¹o
* BiÖn ph¸p c«ng tr×nh:
* BiÖn ph¸p n«ng hôc:
b Sö dông:Trơng c©y rõng, c©y ¨n qña…
Phiếu học tập Hoµn thµnh phiÕu hôc tỊp sau;
ph¸p T¸c dông c¶i t¹o c¸c tÝnh chÍt cña ®Ít
Trang 20trồng, biện pháp sử dụng và bảo vệ đất nông nghiệp.
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, so sánh, tổng hợp
II CHUẨN BỊ
- GV hệ thống hóa các nội dung đã học
- HS ôn lại các kiến thức từ bài 2 đến bài 10
III Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong ụn tập)
IV Bài mới
nghiên cứu một nội
dung theo câu hỏi
- HS nghe và ghi nhớ
- Làm việc theo nhúm+ Nhúm 1: Cõu 1-4+ Nhúm 2: Cõu 5-7
- Trả lời theo y/cầu GV
- HS nghe và ghi nhớ
+ Giống cây trồng:
- Khảo nghiệm giống cây trồng
- Sản xuất giống cây trồng
- ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô
tế bào trong nhângiống cây trồng nông, lâm nghiệp
+ Sử dụng và bảo vệ đất nông nghiệp:
- Một số tính chất cơ bản của đất trồng
- Biện pháp cải tạo
và sử dụng một số lọai đất nông nghiệp
V hớng dẫn hs học ở nhà (1p)
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ngaứy soaùn : 27.10.2014 Tiết 11
Lớp dạy : Khối 10
- 20 -
Trang 21Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố 1 số nội dung về giống cây trồng, đất trồng và các
biện pháp cải tạo , sử dụng một số loại đất
- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của HS
III Kiểm tra bài cũ (Khụng)
IV Bài mới
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Giáo viên nhắc nhở 1 số điều khi làm bài
3 GV phát đề kiểm tra cho HS
I Giống
cây trồng
Hệ thống sản xuấtgiống cây trồngtiến hành quamấy giai đoạn
Quy trình sảnxuất giốngcây trồngtheo sơ đồphục tráng
Biện pháp cảitạo đất xámbạc màu
Tác dụng từngbiện pháp
phì nhiêu của
Biện pháp làmtăng độ phì
- 21 -
Trang 22đất nhiêu của đất 20% tổng
Hệ thống sản xuất giống cây trồng đợc tiến hành qua mấy giai
đoạn? Trình bày quy trình sản xuất giống cây trồng theo sơ
đồ phục tráng? Vẽ sơ đồ minh họa?
Câu 2 (5điểm)
Đặc điểm, tính chất của đất xám bạc màu.Để cải tạo đất xám bạc màu ngời ta thờng sử dụng những biện pháp nào? Tác dụng từng biện pháp?
Câu 3( 2 điểm)Thế nào là độ phì nhiêu của đất? Để làm tăng
độ phì nhiêu của đất ngời ta thờng sử dụng những biện pháp nào?
- Giai đoạn I : Sản xuất hạt giống SNC
- Giai đoạn II : Sản xuất hạt giống NC từ SNC
- Giai đoạn III : Sản xuất hạt giống XN
* Quy trình sản xuất giống cây trồng theo sơ đồ phục tráng
đ-ợc tiến hành qua 5 năm :( 1điểm.)
-Năm thứ nhất: Gieo hạt của vật liệu khởi đầu chọn cây u tú.-Năm thứ hai: Hạt của những cây u tú gieo thành từng dòng, chọnhạt của 4-5 dòng tốt nhất để gieo vào năm thứ 3
- 22 -
Trang 23N¨m thø 3.H¹t cña nh÷ng dßng tỉt nhÍt chia lµm hai ®Ó nh©n s¬ bĩ vµ so s¸nh giỉng.H¹t thu ®îc lµ h¹t siªu nguyªn chñng ®· phôc tr¸ng.
N¨m thø t Nh©n h¹t giỉng nguyªn chñng tõ h¹t siªu nguyªn chñng
N¨m thø n¨m S¶n xuÍt h¹t giỉng x¸c nhỊn tõ giỉng nguyªn
- §Ít chua hoƯc rÍt chua, nghÌo dinh dìng, nghÌo mïn
- VSV trong ®Ít Ýt, ho¹t ®ĩng cña VSV yÕu
* BiÖn ph¸p c¶i t¹o
- §¾p bí vïng, bí thöa, tíi tiªu hîp lý
- Cµy s©u dÌn
- 23 -
SN C
Nhân giống
sơ bộ
Thí nghiệm
so sánh
SN C
X N N
C
Trang 24- Bón phân hửu cơ, vô cơ hợp lý
- Bón vôi
- Luân canh cây trồng
* Học sinh trình bày tác dụng của từng biện pháp
Câu 3:( 2 điểm.)
-Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất cung cấp đồng thời
và không ngừng nớc, chất dinh dỡng, không chứa các chất độc hại cho cây, đảm bảo cho cây đạt năng suất cao
+Luân canh, xen canh cây trồng
Ngaứy soaùn : 3.11.2014 Tiết 12
III Kiểm tra bài cũ (Khụng)
IV Bài mới
*Hoạt động 1:
Tìm hiểu 1 số I Một số loại phõn bún thường dựng
- 24 -
Trang 25- Gv gọi HS trả lời câu
hỏi của nhóm mình, gọi
- HS dựa vào thực tiễn
để kể tên và dựa vào nguồn gốc để phân nhóm
- Hs quan sát để phân biệt 3 nhóm phân
- HS làm việc theo nhóm
- Trả lời theo yêu cầu của Gv
- HS nghe và ghi nhớ
- HS dựa vào TT để trả lời:
- Những hình thức bónphân không hợp lí:Bónquá nhiều phân hóahọc, bón không đúng kĩthuật (đất chua bón đạmamoni ) ,bón phân hóahọc khi sắp thu hoạchnông phẩm, bón phânhữu cơ tươi
- HS: sử dụng phân bón
dư thừa, không đúng
trong nông, lâm nghiệp
1 Phân hữu cơ
2 Phân hóa học
3 Phân VSV
II Đặc điểm, tính chất một số loại phân bón thường dùng trong nông, lâm nghiệp
III Kĩ thuật sử dụng
1 Phân hóa học
- Phân đạm, kali chủ yếu dùng để bón lót
- Phân lân chủ yếu bón thúc
2 Phân hữu cơ chủ yếu bón lót
3 Phân vi sinhTrộn vào hạt giống hoặctẩm vào rễ cây trước khi gieo trồng
- 25 -
Trang 26- HS : Níu ví dụ a/h đến mt đất, MT nước, sức khỏe con người…
V híng dĨn hs hôc ị nhµ (1p)
- VÒ nhµ t×m hiÓu 1 sỉ lo¹i ph©n vi sinh thíng dïng
Ngaøy soán : 10.11.2014 TiÕt 13
Líp d¹y : Khối 10
Bài 13: ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ VI SINH TRONG
SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Trang 27-So s¸nh ®Ưc ®iÓm, tÝnh chÍt,kÜ thuỊt sö dông ph©n hêa hôc
vµ ph©n h÷u c¬?
IV Bµi míi
Hoạt động của GV Hoạt động của
®Ó tr¶ líi+ HS dựa văo SGK kÕt hîp thùc tiÔn
®Ó tr¶ líi
- HS lăm việc theo nhóm
- Trả lời theo yíu cầu của Gv
- HS nghe vă ghi nhớ
II.Một số loại phân vi sinh vật thường dùng
HC
Thănh phần
Câch sử dụng
- 27 -
Trang 28đó học kết hợp liờn hệ TT để trả lời
V Hớng dẫn HS học sinh học ở nhà (1P)
- Chuẩn bị cây tiết sau thực hành
Ngaứy soaùn : 24.11.2014 Tiết 14
- Pha chế được dung dịch trồng cõy theo chỉ dẫn
- Điều chỉnh được PH phự hợp với cõy định trồng trong dung dịch
- Chọn được cõy trồng phự hợp, trồng được cõy trong d d đạt yờu cầu
- Biết chăm súc, theo dừi và ghi kờt quả
+ Vận dụng:
- Biết pha dung dịch phự hợp với cõy trồng để trồng cõy trong d d
2.Kĩ năng:
- Trồng được cõy trong dung dịch
- Rèn luyện tính khéo léo, cẩn thận trong thớ nghiệm
3 Thái độ:
- Cú ý thức bảo vệ mụi trường
- 28 -
Trang 292 HS: - C©y thÝ nghiÖm : lóa, cµ chua…
III KiÓm tra bµi cò (Không)
IV Bµi míi
vµ thao t¸c mÉu cña GV
- HS tr×nh bµy
- VÒ vÞ trÝ thùc hµnh theo nhóm
- KiÓm tra dông
cô, mÉu vËt
- HS thùc hiÖn c¸c bíc cña quy tr×nh thùc hµnh
Quy tr×nh thùc hµnh
Bước 1: Chuẩn bị d d
dinh dưỡng
Bước 2: Điều chỉnh độ
PH của dung dịch( Dùng H2SO4 0.2%hoặc NaOH 0.2% đểđiều chỉnh
Bước 3: Chọn cây Bước4:Trồng cây trong
®©y:
- 29 -
Trang 30hs häc ë nhµ (1p)
-Theo dõi sinh trưởng của cây trong 3 tuần
Ngày soạn : 26.11.2014 TiÕt 15
Líp d¹y : Khối 10
®iỊu kiƯn ph¸t sinh, ph¸t triĨn cđa
s©u, bƯnh h¹i c©y trång
Trang 31- Có ý thức phũng chống sõu, bệnh hại gúp phần bảo vệ mụi trường.
II CHUẨN BỊ
Gv: Phiếu học tập
III Kiểm tra bài cũ : Khụng
IV Bài mới
- HS làm việc theo nhúm
- HS trả lời theo yờu cầu của GV
I Nguồn sâu, bệnh hại
- Trứng nhộng của nhiều loài côn trùng gây hại, bào
tử của nhiều loại bệnh tiềm ẩn trong đất, bờ ruộng…
- Sử dụng hạt giống, cây con bị nhiễm sâu bệnh
+ Biện pháp: Cày, bừa, ngâm đất, phơi đất…
II Điều kiện khí hậu, đất đai
1 Nhiệt độ môi trờng
- Nhiệt độ môi ờng thích hợp sâu,bệnh sinh trởng, phát triển nhanh, nếu nhiệt độ quá ngỡng sâu, bệnh ngừng hoạt động,
tr-có thể chết
2 Độ ẩm không khí và lợng ma
- Quyết định lợng nớc trong cơ thể sâu hại
- A.hởng đến sự phát sinh, phát triển của sâu,
- 31 -
Trang 32vớ dụ minh họa
- HS dựa vào thực tiễn địa phương để trả lời
- HS dựa vào cỏc ảnh hưởng đó phõn tớch ở trờn để nờu biện phỏp
bệnh hại thông quanguồn thức ăn
3 Điều kiện đất
đai
Đất thiếu hoặc thừa dinh dỡng câysinh trởng, phát triển không bình thờng
III Điều kiện về giống cây trồng
và chế độ chăm sóc
- Chế độ chăm sócmất cân đối giữa nớc và phân
bónlàm cho sâu bệnh phát triển mạnh
- Bón nhiều phân
đạm làm tăng tínhnhiễm bệnh của cây
- Ngập úng tạo
điều kiện thuận lợicho mầm bệnh phát triển
IV Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dịch
- Có đủ thức ăn
- Nhiệt độ, độ ẩmthích hợp
- Có nguồn sâu, bệnh hại
- 32 -
Trang 34Ngaứy soaùn : 1.12.2014 Tiết 16
Lớp dạy : Khối 10
Bài 16: THực hành Nhận biết một số loại sâu, bệnh hại lúa
- Mụ tả được đặc điểm gõy hại, hỡnh thỏi của 1 số sõu, bệnh hại
- Chỉ ra được đỳng tờn sõu, bệnh hại cõy trồng
- Thớc kẻ, kính lúp cầm tay, panh, kim mũi mác
2 HS: - Mẫu 1 số loại sõu , bệnh…
III Kiểm tra bài cũ (Khụng)
IV Bài mới
* Hoạt động 1: Giới
thiệu bài thực hành
(7p)
GV Giới thiệu các loại SB
hại lúa và đặc điểm
gây hại cho học sinh
- HS quan sỏt và ghi nhớ
Quy trình thực hành
- 34 -
Trang 35GV Giới thiệu cách tiến
HS: Quan sát cácmẩu thu thập trên
đồng ruộng và xác
định tên
HS : Đổ mẫu sâuvào khay, quan sát
đặc điểm hìnhthái và xác định tên
HS trình bày
- Về vị trí thực hành theo nhúm
- Kiểm tra dụng cụ, mẫu vật
- HS thực hiện các
b-ớc của quy trình thực hành
Đa sản phẩm để GV kiểm tra
B1: Giới thiẹu lần lợtcác loại sâu bệnhhại lúa về đặc
điểm gây hai,hình thái
* Sâu hại lúa
V hớng dẫn hs học ở nhà (1p)
Về nhà học bài, tiết sau ôn tập chuẩn bị KT học kì I
- 35 -
Trang 36Ngaứy soaùn : 8.12.2014 Tiết 17
- Củng cố niềm tin vào khoa học, biết chọn giống, cải tạo đất
và sử dụng phân bón hợp lí để nõng cao năng suất cõy trồng
II Chuẩn bị
- GV hệ thống hóa các nội dung đã học
- HS ôn lại các kiến thức từ bài 2 đến bài 10
III Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong ụn tập)
IV Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
+ Sử dụng và bảo vệ
đất nông nghiệp:
- 36 -
Trang 37+ Nhúm 2: Sử dụng vàbảo vệ đất NN
+ Nhúm 3: Sử dụng vàsản xuất phõn bún
- Trả lời theo y/cầu GV
- HS nghe và ghi nhớ
- Một số tính chất cơ bản của đất trồng
- Biện pháp cải tạo và sửdụng một số lọai đất nông nghiệp
+ Sử dụng và sản xuất phân bón:
- Đặc điểm, tính chất,
kĩ thuật sử dụng một sốloại phân bón thông th-ờng
- ứng dụng công nghệ visinh để sản xuất phân bón
V hớng dẫn hs học ở nhà (1p)
Tiết sau kiểm tra học kì I
- 37 -
Trang 38Ngaứy soaùn : 16.12.2014 Tiết 18
Lớp dạy : Khối 10
kiểm tra học kì i
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: - Củng cố phần kiến thức đã học ở học kỳ I
- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của HS
2 Kỹ năng: - Rèn luyện cho học sinh khả năng t duy khái quát, tính độc lập khi làm bài
3.Thái độ: - Nghiêm túc, tích cực, tự giác trong quá trình làm bài
II.Chuẩn bị : - GV: Đề, Đáp án, Biểu điểm
- HS: Kiến thức, bút giấy
III Kiểm tra
I.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
- Giáo viên nhắc nhở một số điều trong khi làm bài
II.Giáo viên phát đề kiểm tra cho học sinh
MA TRẬN ĐỀ :
thấpI.Giống cõy
trồng
Đặc điểm giống với điều kiện mụi trường
Mục đớch khảo nghiệm giống cõy trồng
40%Tổng
điểm=4điểm
20%Tổng điểm=2 điểm
20%Tổng điểm=2điểmIII Đất trồng Khỏi niệm phản ứng
của dung dịch đất
Trỡnh bày cỏc loại PƯ của dung dịch đất
Cỏc biện phỏp khắcphục
- 38 -
Trang 3935%Tổng điểm=3,5điểm
40%Tổng điểm=4 điểm
25%Tổng điểm=2,5điểm
Câu1: (2điểm) Vì sao phải khảo nghiệm giống cây trồng trớc khi đưa vào sản xuất ?
Câu2: (4điểm) Khái niệm? í nghĩa và trình bày quy trình công nghệ nuôi cấy mô tế bào?
Câu3: (4điểm) Thế nào là phản ứng của dung dịch đất? Trình bày các loại phản ứng của dung dịch đất và các biện pháp khắc phục?
ĐáP án:
Câu1:(2điểm)
Vì mọi tính trạng và đặc điểm của giống chỉ đợc biểu hiện khi tơng tác với điều kiện môi trờng ở các vùng sinh thái khác nhau mới có thể biểu hiện đặc điểm không giống nhau Do đó, cần khảo nghiệm để đánh giá khách quan chính xác và công nhận kịp thời giống mới là việc làm cần thiết Mặt khác, khảo nghiệm giống để biết đợc những yêu cầu kĩ thuật canh tác, để khai thác tối đa hiệu quả giống mới từ đó có hớng sử dụng giống mới
đợc công nhận
Câu2:(4điểm)
*Khái niệm :Tế bào, mô thực vật là một phần của cơ thể nhưng
chúng vẫn có tính độc lập Nếu được nuôi cấy mô tế bào trong môi trường thích hợp và cung cấp đủ chất dinh dưỡng gần giống như trong cơ thể sống thì mô tế bào có thể sống Qua nhiều lần phân bào liên tiếp, biệt hóa thành mô và cơ quan, mô tế bào có thể sống phát triển thành cây hoàn chỉnh
*ý nghĩa
- Có hệ số nhân giống cao
- 39 -
Trang 40- Cho ra c¸c sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền.
- Thực hiện được trªn nhiều đối tượng
- Cho ra s¶n phÈm s¹ch bÖnh
* Quy tr×nh c«ng nghệ nh©n giống bằng nu«i cấy m« tế bào
- Chọn vật liệu nu«i cấy
- Khử trïng
- Tạo chồi
- Tạo rể
- Cấy c©y vào m«i trường thÝch hợp
- Trồng c©y trong vườn ươm