THẢO LUẬN NHÓM 3 PHÚT C1: Hãy mơ tả thí nghiệm trong hình 4.1, hiện tượng trong hình 4.2 và nêu tác dụng của lực trong từng trường hợp ?... THẢO LUẬN NHÓM 3 PHÚT C1: Hãy mơ tả thí nghiệm
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC
THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
TRƯỜNG THCS NAM THẮNG
BỘ MÔN : VẬT LÝ LỚP : 8C
GV: TRẦN THỊ HẠNH
Trang 22 Thế nào là chuyển động đều, chuyển
động không đều ? Lấy ví dụ.
KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Viết công thức tính vận tốc Nêu ý nghĩa và đơn vị của các đại lượng có trong công thức đó?
Trang 3I ễn lại khỏi niệm lực:
Lực tỏc dụng
lờn vật
Biến dạng
Thay đổi chuyển động
? Khi tỏc dụng 1 lực vào vật thỡ cú thể gõy ra những kết quả gỡ lờn vật?
Trang 4THẢO LUẬN NHÓM (3 PHÚT)
C1:
Hãy mơ tả thí nghiệm trong hình 4.1, hiện tượng trong hình 4.2 và nêu tác dụng của lực trong từng trường hợp ?
Trang 5Giá thí
nghiệm
Kẹp đa
năng
Thỏi sắt
Xe lăn Mặt sàn
Hình 4.1
Thanh nam châm vĩnh cửu
Trang 6Vợt Tennis
Bóng
Tennis
Hình 4.2
Trang 7THẢO LUẬN NHÓM (3 PHÚT)
C1:
Hãy mơ tả thí nghiệm trong hình 4.1, hiện tượng trong hình 4.2 và nêu tác dụng của lực trong từng trường hợp ?
• Hình 4.2: - Lực tác dụng của vợt lên quả bĩng làm cho quả bĩng
bị biến dạng và ngược lại, lực quả bĩng đập vào vợt làm vợt bị biến dạng
- Ngồi ra bĩng cịn bị biến đổi chuyển động.
• Hình 4.1:Lực hút của nam châm lên thỏi sắt làm tăng vận tốc
của xe lăn, nên xe lăn chuyển động nhanh lên.
Trang 8II Biểu diễn lực:
1 Lực là một đại lượng vectơ
Một đại lượng vừa cú độ lớn, vừa cú phương
và chiều gọi là một đại l ợng vectơ
TIẾT 4: BIỂU DIỄN LỰC
Trang 9*Phương và chiều (của mũi tên) trùng với phương
và chiều của lực.
2 Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:
*Gốc ( điểm đặt của lực) là điểm mà lực tác dụng lên vật.
a Biểu diễn vectơ lực:
A
*Độ dài biểu thị độ lớn của lực theo tỉ xích cho trước.
Độ lớn
Phương chiều
Điểm đặt lực
Trang 10Vectơ lực được kí hiệu bằng chữ F có mũi tên ở trên:
2 Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:
a Biểu diễn vectơ lực:
F
Cường độ (hay độ lớn ) của lực được kí hiệu bằng
b Kí hiệu vectơ lực:
Trang 11Một lực 15N tác dụng lên xe lăn B Các yếu tố của
lực này được biểu diễn và kí hiệu như hình vẽ:
VÝ dô
* Điểm đặt A
* Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.
5N
B
5N
* Cường độ : F = 15N.
F
Trang 12III.Vận dụng:
tốc của vật sẽ thế nào?
A.Vận tốc không thay đổi.
B Vận tốc tăng dần.
C Vận tốc giảm dần.
D Có thể tăng dần và có thể giảm dần
Trang 13III.Vận dụng:
Bài 2: Biểu diễn các lực sau đây:
1 Trọng lực của 1 vật có khối lượng 5kg (tỉ xích 0,5cm ứng với 10N).
2 Lực kéo 15 000N theo phương nằm
ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ xích 1cm ứng với 5000N).
Trang 14III.Vận dụng:
Bài 2: Biểu diễn cỏc lực sau đõy:
1 Trọng lực của 1 vật cú khối lượng 5kg
( tỉ xớch 0,5cm ứng với 10N)
P
10N
* Trọng lực là lực hút của
trái đất.
* Độ lớn trọng lực: P = 10 m
Gợi ý
A
Vec tơ trọng lực : P
* Điểm đặt:A
* Ph ơng thẳng đứng,
chiều từ trên xuống.
* Độ lớn P = 50N
Trang 15III Vận dụng:
Bài 2: Biểu diễn các lực sau đây:
2 Lực kéo 15 000N theo phương nằm ngang, chiều
từ trái sang phải (tỉ xích 1cm ứng với 5000N)
F
5000N
B
Trang 16* Bài cũ:
• + Học thuộc ghi nh SGK ớ SGK
• + Làm bài tập 4.1 -> 4.5(SBT)
• * Bài mới : “ SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH”
• - Tìm hiểu về lực cân bằng
• - Phân tích các lực ở hình 5.2 /17 (SGK) HOẠT ĐỘNG BỔ SUNG:
Trang 18III Vận dụng:
Bài 3: Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực trong hình vẽ:
•Lực F1: + Điểm đặt: tại A
+ Phương : thẳng đứng + Chiều: từ dưới lên
+ Độ lớn: F1 = 20N
•Lực F3 : + Điểm đặt: tại C
+ Phương : nằm nghiêng
+ Chiều: từ dưới lên
+ Độ lớn: F3 = 30N
( Hình 4.4 a )
F 1
( Hình 4.4 b )
B
F 2
30 0
C
( Hình 4.4c )
•Lực F2: + Điểm đặt: tại B
+ Phương : nằm ngang
+ Chiều: từ trái sang phải
+ Độ lớn: F2 = 30N