1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Vật lý lớp 8 năm học 2021-2022 - Bài 4: Biểu diễn lực (Trường THCS Thành phố Bến Tre)

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 832,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Vật lý lớp 8 năm học 2021-2022 - Bài 4: Biểu diễn lực (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn lại khái niệm về lực; biểu diễn lực; vận dụng vào giải các bài tập về biểu diễn lực;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

TRƯỜNG THCS THÀNH PHỐ BẾN TRE

VẬT LÝ 8

Trang 2

BIỂU DIỄN LỰC

Trang 3

ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC

I

BIỂU DIỄN LỰC

II

VẬN DỤNG

III

NỘI

DUN

G

Trang 4

NỘI DUNG CHÍNH

I ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC

C1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

b) Lực tác dụng của vợt lên quả bóng làm quả bóng………

………., ngược lại …….của quả bóng đập vào vợt làm vợt bị

biến dạng

lực hút

a)Nam châm tác dụng lên thanh thép một ………làm xe biến đổi……… biến dạnglực

chuyển động

Lực có thể làm

biến dạng, thay đổi

chuyển động (thay

đổi vận tốc) của vật

Trang 5

Chủ đề 3: BIỂU DIỄN LỰC

NỘI DUNG CHÍNH

I ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC

Lực có thể làm

biến dạng, thay đổi

chuyển động (thay

đổi vận tốc) của vật

II BIỂU DIỄN LỰC

1 Lực là một đại lượng véctơ

Lực là một đại lượng vừa có độ lớn, vừa có phương và chiều Lực là một đại lượng véctơ.

2 Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực

Trang 6

NỘI DUNG CHÍNH

I ÔN LẠI KHÁI NIỆM LỰC

Lực có thể làm biến dạng, thay

đổi chuyển động (thay đổi vận

tốc) của vật.

II BIỂU DIỄN LỰC

1 Lực là một đại lượng véctơ

2 Cách biểu diễn và kí hiệu

véctơ lực

Ví dụ: Một lực 15N tác dụng lên xe lăn B Các yếu tố của lực này được biểu diễn và kí hiệu như sau:

- Điểm đặt tại A.

- Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

- Cường độ F=15N.

5N

A

Trang 7

là một đại lượng véctơ

Độ lớn Phươn

g Chiều

được biểu diễn bằng một mũi tên

Gốc là điểm đặt của lực

Phương, chiều trùng với phương và chiều của lực

Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho

trước

Trang 8

 Biểu diễn các lực sau đây:

+ Trọng lực của một vật có khối lượng 5 kg

( tỉ xích 1cm ứng với 10N)m= 5kg  P = 10.m = 10.5 = 50 (N)

Hãy cho biết điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của

véc tơ trọng lực P?

Đi m đ t ể ặ  : vào tr ng tâm c a v t. ọ ủ ậ

Ph ươ ng: th ng đ ng.  ẳ ứ

Chi u:  t  trên xu ng dừ ố ưới. 

Đ  l n: ộ ớ  P= 50N  ng v i 5 đo n, m i đo n 10N.ứ ớ ạ ỗ ạ

P

P= 50N

C2:

+ Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái

sang phải ( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)

F

5000N

10N

Đi m đ t ể ặ : vào tr ng tâm c a v t. ọ ủ ậ

Ph ươ ng: n m ngang.  

Chi u:  t  trái sang ph i. ừ ả

Đ  l n: ộ ớ  F= 15000N  ng v i 3 đo n, m i đo n 5000N.ứ ớ ạ ỗ ạ

III VẬN DỤNG

A

B

Trang 9

C3:Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4

A

F1

B F2

10N

Đi m đ t ể ặ : ………

Ph ươ ng : ………

Chi u:  ………

C ườ ng đ :  ………

Chủ đề 3: BIỂU DIỄN LỰC

III VẬN DỤNG

Trang 10

Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4

F2: Điểm đặt tại B, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ lực

F2 = 30N.

B F2

F3: Điểm đặt tại C, phương nghiêng góc 30o so với phương nằm ngang, chiều từ dưới lên, cường độ lực F3 = 30N.

F1: Điểm đặt tại A, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên, cường độ lực F1 = 20N A

F1

10N

10N 10N

C3:

Trang 11

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc thay đổi Chọn phương án đúng.

A

B

D

Khi không có lực tác dụng lên vật.

Khi có một lực tác dụng lên vật.

Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.

Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.

C

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 12

B

D

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái,

độ lớn 15N.

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải,

độ lớn 15N.

Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25N.

Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải,

độ lớn 1,5N.

C

Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm ứng với 5N.

Câu mô tả nào sau đây là đúng. F

Trang 13

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc ghi nhớ bài học

- Hoàn thành bài tập 4.2; 4.3; 4.4; 4.5 SBT

- Soạn bài 5: SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH

Ngày đăng: 17/02/2022, 10:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w