1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai 4 Bieu dien luc

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuyển động nghĩa là thay đổi vận H.2 : lực tác dụng của vợt có độ lớn vừa có lên quả bóng là qua bóng bị phương và chiều là 1 tốc của vật đại lượng vectơ.. Yêu cầu HS tìm 1 số ví dụ về [r]

Trang 1

Ngày soạn:

Tiết: 04 , Tuần 04

Tên bài dạy

Bài 4 BIỂU DIỄN LỰC

I Mục tiêu

1 KT: Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dung làm thay đổi vận tốc Nhận biết được lực

là đại lượng vectơ

2 KN: Biểu diễn được vectơ lực

3.T Đ: Vẽ chính xác các vectơ

II Chuẩn bị

1 Thầy: Nhắc HS xem lại bài lực Hai lực cân bằng ( bài 6 SGK Vật Lí 6 ) Xe lăn , Miếng sắt , nam châm

2 Trò: Xem bài trước ở nhà

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài củ:

1 Chuyển động đều là gì ? Nêu 1 ví dụ về vật chuyển động đều

2 Chuyển động không đều là gì ? Nêu ví dụ

3 Viết công thức tính vận tốc trung bình của 1 chuyển động không đều

3 ND bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Đặt vấn đề: Lực có thể làm biến

đổi chuyển động mà vận tốc xác

định sự nhanh chậm và cả hướng

của chuyển động , vậy giữa lực và

vận tốc có sự liên quan nào

không ?

GV đưa 1 số ví dụ : viên bi thả rơi,

vận tốc của viên bi tăng nhờ tác

dụng nào? Làm thế nào để biểu

diễn lực tác dụng lên vật ?

HĐ2: Tìm hiểu về mối quan hệ

giữa lực và và sự thay đổi vận tốc

Gv nhắc lại ở lớp 6 ta đã biết lực

có thể làm biến dạng, thay đổi

chuyển động (nghĩa là thay đổi vận

tốc của vật)

Yêu cầu HS tìm 1 số ví dụ về lực

làm thay đổi vận tốc của vật hoặc

làm vật biến dạng

Yêu cầu HS quan sát hình 4.1, 4.2

SGK

GV làm TN như hình 4.1 Hướng

dẫn HS trả lời câu C1

HĐ3: Thông báo đặc điểm của lực

và cách biểu diển lực bằng vectơ

GV nhắc lại lớp 6 , ta đã biết 1 lực

HS tự nêu lại khái niệm lực:

Tác dụng của lực, ký hiệu , đơn vị, ký hiệu đơn vị,

là đại lượng véc tơ

HS tự tìm ví dụ

HS thảo luận theo nhóm, trả lời câu C1

H.1 : lực hút của nam châm lên miếng sắt làm tăng vận tốc của xe lăn

H.2 : lực tác dụng của vợt lên quả bóng là qua bóng bị biến dạng, ngược lại lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt bị biến dạng

HS nhắc lại các đặc điểm của lực và nêu được lực là 1 đại lượng vectơ

1 HS lên bảng trả lời câu

C2 Trọng lực ⃗P có:

- Điểm đặt tại trọng tâm của vật G,

I Ôn lại khái niệm lực

II Biểu diễn lực

1 Lực là một đại lượng vectơ.

Một đại lượng vừa

có độ lớn vừa có phương và chiều là 1 đại lượng vectơ

Vậy, lực là 1 đại lượng vectơ

2 Cách biểu diễn và

kí hiệu vectơ lực

a Để biểu diễn vectơ

Trang 2

không những có độ lớn mà còn có

phương và chiều

- GV thông báo: Một đại lượng vừa

có phương và chiều là 1 đại lượng

vectơ

- GV yêu cầu HS nhắc lại các đặc

điểm của lực => lực là một đại

lượng vectơ

- GV thông báo : để biểu diễn

vectơ lực người ta dùng mũi tên

- GV nhấn mạnh : lực có 3 yếu tố

(điểm đặt, phương chiều, độ lớn )

Hiệu quả tác dụng của lực phụ

thuộc vào các yếu tố này

GV đưa ra 1 ví dị để minh hoạ 3

yếu tố của lực và nhấn mạnh chỉ

cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố là tác

dụng của lực đã thay đổi

- Cách biểu diển vectơ lực phải thể

hiện đầy đủ 3 yếu tố của lực

GV đưa ra ví dụ về lực tác dụng lên

vật có vẽ hình và chỉ rỏ điểm đặt,

phương chiều và cường độ của lực (

hình 4.3 SGK )

HĐ 4: Vận dụng

GV hướng dẫn HS trả lời câu C2

Biểu diển lực

Yêu cầu HS trả lời câu C 3

- Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống,

- Độ lớn P =10.m = 10.5

= 50(N), ứng với 2,5 cm

Lực kéo ⃗F2 có:

- Điểm đặt tại B

- Phương ngang, chièu từ trái sang phải

- Độ lớn F2 = 15000N, tỉ xích 1cm ứng với 5000N

HS trả lời câu C3:

F1: điểm đặt tại A, phương thẳnh đứng, chiều từ dưới lên, cường độ lực F1 = 20N

F2: điểm đặt tại B, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ F2 = 30N

F3: điểm đặt tại C, phương tạo với phương nằm ngang 1 góc 300, chiều hướng lên, cường độ F3 =30N

lực người ta dùng mũi tên có :

- gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (gọi là điểm đặt của lực)

- phương và chiều là phương chiều của lực

- độ dài biểu diễn cường độ của lực theo 1tỉ xích cho trước

b Vectơ lực kí hiệu bằng chữ F có mũi tên

ở trên:

F

III Vận dụng

C2

C3

4.Củng cố:

Gọi HS đọc phần ghi nhớ sgk, đọc phần có thể em chưa biết

5 Hướng dẩn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:

- Học thuộc phần ghi nhớ Làm bài tập 4.1 → 4.5

- Xem trước bài 5

IV Rút kinh nghiệm

* Ưu:

* Khuyết:

* Định hướng cho tiết sau:

Phong Thạnh A, ngày / /2015

Ký duyệt T4

Long Thái Vương

Ngày đăng: 19/09/2021, 06:51

w