Hình dạng lãnh thổ nước ta có ảnh hưởng øì đối với các điều kiện tự nhiên và giao thông vận tải?. - Đối với tự nhiên: Hình dạng lãnh ta thổ nước ta giúp cảnh quan phong Bình a trong
Trang 1BAI GIANG DIEN TU
Mon:Dia li
Trang 2KIEM TRA BAI CU
C4ul: Ty 1986 dén nay nén kinh té — x4 h6i nuéc ta đã dat
được những thành tựu nổi bật trong công cuộc đổi mới như
thế nào?
Câu2: Nêu mục tiêu tổng quát của nề kinh tế xã hội nước ta giai đoạn 2001 — 2010 ?
Trang 3
VIET NAM TRONG DONG NAM A
CO ON
400° [Sei ale aie PAE
LH NN I ® U w 6G OU Ss Cc ⁄ Chí tưyc
gecesi oe TS: SƯ HC an erate aera eS nes eer era on ee PT OED
ee
420°-~
Re med
© thai Nam
Soc
BIEN PHILIPPIN
s IPE
BRUNAY of
as Banda Xén Béga Oa<<%
©
BIỂN
ee | BANĐA -
° PIILORET eon | Se pa TS a + BIEN 5
x2 s > =a = 2 “
2 TỊLE 1: 50 OOO OOO 42Q0-2 A BIEN TIMO
ma 20°
|
Hf
OF ON
in Bac 140°
|
|
|
Xích | 09
NIPTAINVAdVY
140°
Trang 4
Dia danh h chinh
Nam
huyén Ngoc Hién, tinh Ca
Mau
Xã Sín Thầu, huyện Mườnc L22922B_ lia2o1nn
Nhé, tín
Biên
Xa Van
Thanh, | Van Nu
Khánh Hòa |
Trang 5
Điểm cực Địa danh hành chính VỊ độ Kinh độ
Bắc Xã Lũng Cú, huyện Đồng
Văn, tinh Ha Giang 23023'B 105°20Đ
Nam Xã Đất Mũi, huyện Ngọc
Nhé, tỉnh Điện Biên 22022" 102°10'D Dong Xa Van Thanh, huyén Van
Ninh, tinh Khanh Hoa 12°40'B 109924'Ð
Qua bảng trên hãy tính:
- Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta kéo dài baộwje15wĩ
đĩơ mồm ttrongo điốii Mihai bn MIG? Adi
-Từ Tây sang Đơng phân đất liên nước (a mở rộng bhoduếu
lìdh độ.21whtí Bồ 1ấá iu nŒGdáandằnf tògowáá pidư PRIMA y
iếc@Igiờ 6i MT?
- Diện tích phần đất Hễn? 329.247 Km?
Trang 6
VIET NAM TRONG DONG NAM A
Ex ¬ De aOR,
— ee ey : : a)
io ce 2 : 3 ¬ T H A I : so 25/055 20°
‘ Ð dải Nam ff “ * | Eee eee ey fee
ae ae ee NAP a ee th; BIEN
GỠ: _ 9 a Le Za 2
` 5 CN 7 PHILIPPIN
> & Q ras Sàn
sẽ S ¿ 07s BI NOH
x & : c? - “PI b2 a
` aan << : re on
_ Sa Se A BIEN
3% ° WW£öu6ss.6 0688172 0k 6 gu “a XUIELU a0) anao 2
_IRELNAY “== LỄ” a) :
RAG SS iXTA oe Banda Xén Bég2o oe SS sien 6 15
` ` eS á MĨAIGSẾNE eS Zs KULAVEDI + < nO : DUON G
` 7> - ee ~ f
Si SRI‹ GARE See ~ pe tise rare 4⁄4 2227720) Xích dạo 09
nO ae + 5 “Ca 102061 ca * SS xe “
A N se ly oe f2- šHt: Hi Ee } B.xXylavéedi Cor Ger ky ` ni - => =
3 Vv oe 2 >
a Se 3 Z
D N G — Se Pit ARAPHUR:
400° Ti LE 1: 50 000 000 120° Se 140°
- Cho biết biển nước ta nằm ở phía nào của lãnh thổ? Tiếp giáp với
e nN Be ¬`
biến của nước nào?
- Đọc tên và xác định các quần đảo lớn? Các quần đảo đó thuộc
tỉnh nào?
Trang 7
VIET NAM TRONG DONG NAM A
Mee 7200 Kae
Ki cớ QU Ố( tO Es Chi tuyến Bắc
` ẻn c— 2y engl ieee Ge ee eee Pann BYP AL Laan nena nn EE Bae § TT 02122130
Pl Sey | ` 4
Xe Ss _—
Ề a sẽ 1Ð ĐT | 2
xế J š
— i ——
mM _ÊN te % ce r BIEN
: : a - , — : 2 Poole PHILIPPIN
= Sg See SSNS a
=> Ẳ Si ắc ÂM BA) In No „`
=§' 2° BIEN aie ene yên = aa vài \
` >
=? ANDAMAN : _ eee 3 tủ2 PP & ite
ˆ 3 7 pO os 2 se
ae to <
2 KẾ _ a 3 ỷ
——> N ` ÀIXIA norte xg BRUNAY, Banda Xén Bégacgn< Loe 2 ead 2 “ ;
¬%s 3 i hà " SMP OS % R NI of Be S s A = KULA VEDI 4 5 oO © n
ĐC i ` G2 Xích đạo
` are SÀN 2 ái
A N 1y QC s > ⁄ ~
ow es ulavédi SES, =
= Le? ee =
~FRPI, Biti> > ~ a Zz
D U oO N G » ax Z BON ie a No) |
400° TELE 1: 50 OOO OOO 3 — BIEN TIMO 140°
A v e 7” e ? 2 ^ «~ oA
- Nêu đặc điểm của vị trí nước ta về mặt tự nhiên?
- Những đặc điểm đó có ảnh hưởng øì tới môi trường tự nhiên
nước ta? Cho ví dụ
Trang 8Hình dạng lãnh thổ nước ta
có ảnh hưởng øì đối với các
điều kiện tự nhiên và giao
thông vận tải?
- Đối với tự nhiên: Hình dạng lãnh ta
thổ nước ta giúp cảnh quan phong (Bình a
trong dat liền làm tăng tinh chat A
a
S
-Đối với GTVT: Nước ta có thể a]
phát triển nhiều loại hình GTVT
Tuy nhiên cũng gặp nhiều trở ngại
khó khăn: Tốn nhiều tiền của để
xây dựng cầu, đường Thiêntai | Ge wl 7
thường phá hủy các tuyến đường
Trang 9
Vinh Ha Long
Ht Ba Lat
® Bach Long_ Vi
eZ dant? OY ae PS
Z fia Phabens idk É i Po : = GẠO NGUYÊN, ! N Phi Host
hời Mê )°.INghi Son
= {
6 Vay Bar
“CAO o*
d Hoang Sa
co Thuột - N: Vong Pay
NH " 2405 Ệ
Nam Decbrins pay N° Chu Ye
ere 5 xiSBDLS(2 2 2e V\N CAO\NGUYÊN`:CAO NGUYÊN
MỞ NÔNG_ j ¿ MEN
: ee _ : Ẳ x ` : ị an Z nal
: : X2 Ku EC ng
ey 7
Rang /- TÌ moi Dink
BAN DỊ MỊNH y2 ỹ Seog) SN Bars
eo ¢ ) QD Ha Ti
De a
dao PhigQuée¢,
{
Se "HP: hòn Rái
Qd Hoang Sa = hon Cai Bar Sara 3
“a Bay Hap* Bó :
mai Ga Mau a Côn pao 2
hộn Trứnà Nhỏ
„hòn Khoai
Trang 10
BAI TAP
Bản đồ hành chính Việt Nam
Trang 11
VIET NAM TRONG DONG NAM A
Sa hb ieey | _ 1209 ¬ 140°
INORADED 7 2 g F-®-t ©U @ « + aaa c L2
- et 2 epee == lj : Se Đệ E ae rode Loan _ DNR LODO Con pe eet pe DE oy —
NY kí pd eee vA
= — “mỹ Se: S ney œ
Øö — Ce 7 _ A i 21/2675 20°
Đ Mải Nam
rs S
7” BIEN |
>> ứ so Ì H
-
pH
C7
ae
sc :
—_#N Ee Ệ
Ấ N roe & MS
a
3 ; —>* SS, : BIEN GIAVA 3 BUEN
D QO i 5s Ee I ie vn HC be : gana ng 2c lay
IF PF <7 Điz2 =.= 2 “ ` a sy
BEATE OE INAS 257, eget TANS ABRAE PURE |
400° TELE 1: 50 OOO OOO oO 2 SEE ae 140°
Dựa vào lược đồ, hãy tính khoảng cách trên thực tế (km) từ Hà Nội đi
BăngCốc, Hà Nội đến Man-ni-la Biết khoảng cách trên bản đồ từ HN đến
Băng-Cốc là 4cm, Hà Nội đến Man-ni-la là 6cm
Tp KRHoanKbsẻnsreáchhữêtethwertế GRAIN EM Bang Coc 1a:
3% 5090009600: 3996006096m¬ 3009 km
Trang 12
= > Trả lời câu hỏi và bài tập trong Sgk
= 8 frag 86
Vung bién Viét
BELONG