Lời giải sai: Đặt x sint dx costdt.. t Lý do sai: Đổi biến số nhưng không đổi cận.. Lời giải đúng: x sint dx costdt... Lý do sai: Hiểu sai bản chất công thức từng phần... Lý do sai: Họ
Trang 111 SAI LẦM KHI TÍNH TÍCH PHÂN
Bài 1 Tính tích phân
4
2 0
1
I x dx
Lời giải sai: Đặt x sint dx costdt
t
Lý do sai: Đổi biến số nhưng không đổi cận
Lời giải đúng: x sint dx costdt Khi 4 ar c sin4
2
t
Bài 2 Tính tích phân 1 5
dx I
x
Lời giải sai: Đặt t 2x 1 Khi 1 3
3
1
dt t
I
Lý do sai: Đổi biến không tính vi phân
Lời giải đúng: Đặt t 2x 1 dt 2dx 1 3
3
1
dt t
I
Bài 3 Tính tích phân
2
x
I xe dx
Trang 211 Sai Lầm Khi Tính Tích Phân 4
Lời giải sai: Đặt ' 1
v e v e
2
2
2 0
0
1
I xe e dx e
Lý do sai: Hiểu sai bản chất công thức từng phần
Lời giải đúng: Đặt
dv e dx v e
2
2
2 0
0
1
I xe e dx e
Bài 4 Cho n N ; chứng minh
2
0
Lời giải sai: Xét hàm số f x sinx sinx nx trên 0; 2
Vậy f x là hàm lẻ, suy ra I 0
Lý do sai: Học sinh hiểu sai về định lý “Nếu hàm số f x là hàm lẻ, liên tục trên
;
a
a
f x dx ”
Lời giải đúng: Đặt x y dx dy
2
0
1 n sin ny siny dy
Mặt khác ta có: g y sin ny siny xác định trên ; là hàm liên tục và
Suy ra g y là hàm lẻ
Vậy I 0
Bài 5 Cho hàm số f liên tục trên 0; ; hãy so sánh
0 sin
I xf x dx và
Trang 3sin
J f x dx
Lời giải sai: Đặt
dv f x dx v f x
0 0
I xf x f x dx
Do f liên tục trên 0; , suy ra
0
Mà
0
sin 2
J f x dx (2)
Từ (1) và (2) ta có I J
Lý do sai: Học sinh không hiểu về hàm liên tục, tích phân và vi phân
Lời giải đúng: Đặt x t dx dt
0
2
I f x dx I f x dx
Vậy ta có I J
Bài 6 Cho hàm số f liên tục trên ; a b ; chứng minh tồn tại ít nhất một điểm
;
C a b sao cho
f x f c dx f c f x dx
Lời giải sai: Do f liên tục trên ; a b , suy ra f x f c trên a c bằng ,
f x f c trên , b c , vậy ta có
c b
f x f c dx f x f c dx f c f x dx
Lý do sai: Không hiểu về hàm liên tục nên tính tích phân sai
Lời giải đúng: Áp dụng định lý về giá trị trung bình của tích phân, suy ra tồn tại ít
nhất một điểm C a b sao cho ;
f x dx f c b a f c dx
Trang 411 Sai Lầm Khi Tính Tích Phân 6
Hay ta có
f x f c dx f c f x dx (đpcm)
Bài 7 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2
9
Lời giải sai: Diện tích hình phẳng là:
4 4
1
3
Lý do sai: Áp dụng sai công thức, không ghi
“đvdt – đơn vị diện tích”
Lời giải đúng: Diện tích hình phẳng là:
Bài 8 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 0; 1
y x x
Lời giải sai: y2 x 1 y x 1
y x ; y 1 x 2
Diện tích hình phẳng là:
2
2
Lý do sai: Xác định sai hình cần tính diện tích
Lời giải đúng: Diện tích hình giới hạn là: S S1 S 2
Ta có S1 12 1 (đvdt)
2
2 2
1
Trang 5Bài 9 Tính diện tích hình giới hạn bởi
2
1 2
2
;
Lời giải sai: C1 C2 2;1
Vậy diện tích của hình giới hạn là:
5
2
5 2
2
3
2 2
Lý do sai: Xác định sai hình cần tính giới hạn
Lời giải đúng: C1 C2 2;1
Diện tích hình giới hạn là:
S S S
2
1
3
2
2
2 2
3 2 3
2
1
2
5
2
2
2
5
5 2
2 2
1
2
1
Bài 10 Tính thể tích hình xuyến gây bởi hình tròn x2 y b 2 a ;( 02 a b )
quay quanh trục Ox
Lời giải sai: Phương trình đường tròn
2
:
C x y b a hay y b 2 a2 x 2
Trang 611 Sai Lầm Khi Tính Tích Phân 8
a
a
V b a x b a x dx a b (đvtt)
Lý do sai: Sai công thức tính thể tích: 12 22
b
a
2
b
a
a
V y y dx
Lời giải đúng: 2 2 2 2 2 2 2 2
a
a
Bài 11 Tính thể tích hình giới hạn bởi
2 1 2
y x x x
Lời giải sai:
2
4
31
x
Lý do sai: Đã sử dụng công thức 2
b
a
V y dx
Lời giải đúng:
2 2 1
15
2
V x x dx (đvtt)