1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8 - Trường THCS Lương Quới - Tiết 54: Ôn tập chương III (tiết 1)

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG 3 : HDVN OÂn laïi caùc phöông phaùp giaûi phöông trình , nhất là phương trình chứa ẩn ở mẫu.. - Xem lại các dạng bài tập đã ôn.[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

- Tái hiện lại các kiến thức về phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0

- Củng cố các phương pháp giải phương trình đưa được về phương trình bậc nhất một ẩn

- Rèn kĩ năng giải phương trình

- Giáo dục tính cẩn thận trong tính toán và chú ý tính thẩm mỹ khi giải phương trình

II CHUẨN BỊ:

- GV : bảng phụ.

- HS : ôn bài, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Yêu cầu:

1) Viết dạng tổng quát của phương trình bậc nhất một ẩn ?

(Với điều kiện nào của a thì phương trình ax + b

= 0 là một phương trình bậc nhất một ẩn ?)

2) Một phương trình bậc nhất môt ẩn có thể có mấy nghiệm ?

Đánh dấu “x” vào ô vuông ứng với câu trả lời đúng :

 Vô nghiệm

 Luôn có một nghiệm duy nhất

 Có vô số nghiệm

 Có thể vô nghiệm, có thể có một nghiệm duy nhất và cũng có thể có vô số nghiệm

3) Giải phương trình sau:

3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300 Gọi HS nhận xét, GV khẳng định , ghi điểm

1) ax + b = 0 (a  0) 2) Có thể vô nghiệm, có thể có một nghiệm duy nhất và cũng có thể có vô số nghiệm

3) 3–4x(25–2x)= 8x2 + x – 300

 3–100x+8x2=8x2+x – 300

 - 101x = -303

 x = 3 Vậy S = {3}

ÔN TẬP CHƯƠNG III (TIẾT 1)

NS: Tuần:25

ND: Tiết: 54

x

Trang 2

30’ HOẠT ĐỘNG 2 : Rèn kĩ năng giải phương trình

GV yêu cầu Bài 1 Gọi 1 HS giải thích  trả lời câu hỏi 1

GV khẳng định : hai phương trình tương khi chúng có cùng một tập nghiệm  cách Kiểm tra hai phương trình tương đương

Yêu cầu Bài 2 Giải các phương trình

Gọi 2 HS trình bày câu a và bvà giải thích

GV chốt hai cách giải:

a) quy đồng  khử mẫu  giải phương trình bậc nhất một ẩn

b) Chuyển tất cả các hạng tử sang cùng một vế  phân tích thành nhân tử  giải phương trình tích

GV yêu cầu tiếp bài 3(bảng phụ):

a) Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức

HS quan sát, suy nghĩ và giải thích

Phương trình (1) và (2) có cùng tập nghiệm là S = {38}

2 HS trình bày

HS lắng nghe

HS quan sát, suy nghĩ

HS thảo luận 6’

Bài 1.Hãy giải thích vì sao hai

phương trình sau tương đương với nhau :

4x – 36 = 3x + 2 (1) và x – 1 = 37 (2) ?

Phương trình (1) và (2) có cùng tập nghiệm là S = {38}

Bài 2 Giải các phương trình

sau:

5

2 4 3

1 8 6

2

5 x   x   x  

25x+10–80x+10 = 24x+12–150

 -79x = -158

 x = 2 Vậy S = {2}

b) 4x2 – 1 = (2x + 1)(3x – 5)

 (2x – 1 )(2x + 1) = (2x + 1)(3x – 5)

 (2x + 1 )(2x - 1) - (2x + 1)(3x – 5) = 0

 (2x + 1)(4 – x) = 0

4 2

1 0

4

0 1 2

x

x x

x

Vậy S = {4; }

2

1

Bài 3:

x x

2

2 

) 2 (

2

x x

ĐKXĐ : x  2 và x  0

Trang 3

và bằng nhau.

x x

2

2 

) 2 (

2

x x

b) Chứng minh rằng phương trình sau vô số

4

) 2 ( 2 2

1 2

1

2

2

x

x x

x x

x

2

 yêu cầu HS thảo luận nhóm 6’  báo kq và giải thìch

 GV cùng các nhóm nhận xét, GV khẳng định và tuyên dương

GV chốt cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và lưu ý ĐKXĐ khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

(1) x(x + 2) – (x – 2) = 2

 x2 + x = 0

 x(x + 1) = 0  

 1

0

x x

Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là S = {0;-1}

4

) 2 ( 2 2

1 2

1

2

2

x

x x

x x

x

ĐKXĐ : x   2 (2)(x+1)(x+2)+(x-1)(x-2)=2(x2+ 2)  0x = 0

Vậy phương trình (2) vô số nghiệm với mọi x   2

- Ôn lại các phương pháp giải phương trình , nhất là phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Xem lại các dạng bài tập đã ôn

- Giải Bài 50b,d; 51a,c,d; 52a,d

HD:

Bài 51d)  x(2x2 + 5x – 3) =0 Tách hạng tử  đưa về phương trình tích

Bài 52d Chuyển tất cả các hạng tử sang

một vế  đặt nhân tử chung 

 

 1 7 2

8 3

x x

đưa về phương trình tích

- Chuẩn bị Ôn tập chương III (tiếp) Ôn lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình Nghiên cứu bài 54,55,56

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w