Co GY: TRAIT TEE OUAIIC EILEn |.
Trang 16 H © a
So’ Luto'e Oé Mbit Quan Fé
Gita Cac Loai Chat O6 Co
GY: TRAIT TEE OUAIIC EILEn |
Trang 2> Phân loại các chất sau: Ca; H;SO„; C; Mg: NaOH; ZnO; Al;O;:
NaHCoO,;; S; Cl,; Cu(OH),; HCl; KHSO,; HNO;; Ca(OH),; CO,;
CaSQO,; FeCl; Zn; Na›O
Don chat Hop chat
Ca C Na,O H,SO, | NaOH CaSO,
Mg | 5 ZnO HNO, | Ca(OH), | FeCl,
Zn | Cl, | ALO, HCI | Cu(OH), | KHSO,
Trang 3
=
Es,
a
BAZ
hông
AN
M
Pr’
BA TAN
~~
¬
Ầ
| D
“`
¬
xP
ÂN LOẠI CÁC CHẤT :
&
^
I/ SỰ PH
Trang 4II/ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT:
1/ Mối quan hệ giữa kim loại, phi kim và các hợp chất:
a/ Ca+O; , CaO.+H;0, Ca(OH)‡®259:, CaSO,
0x
te
Ca
Trang 5
II/ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT:
2/ Mối quan hệ giữa các hợp chất và đơn chất:
CuSO;
CuO + F,SO, — CuSO, ¿+ H,O
Ca +H,SO, —— CaSO, 4 H,!
Trang 6
Cặp chất nào dưới đây có thể phản ứng để tạo
muối và nước:
IlI/ AgNO; + HCl IV/ Zn + H,SO,
V/ NaOH + HNO,
Trang 7
2 Chocdc cặp chất sau :
Cặp chất nào xảy ra phản ứng ?
a/ (), (HD, (V),(VD —- (Bạn chưa nắm vững bài )
Trang 8
3 Cho các cặp chất sau :
I/ MgSO, + Ba(NQO;), H/ ZnSO, + CuCl, LIL/ Na›CO- + H;SO, IV/ FeCl, + NaOH
V/ CaCO, + KOH
Cặp chất nào xảy ra phản ứng trao đối 2
b/ (HD, (IV),(V) — (Bạn chưa nắm vững bài )