1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bai tap on tap chuong dien li

21 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 236,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập chương điện li BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Vì sao dung dịch của các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện?. Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm Câu 14: Dung dịch nào

Trang 1

Bài tập chương điện li

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Vì sao dung dịch của các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện ?

A Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

B Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

C Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

D Do phân tử của chúng dẫn được điện

Câu 2: Saccarozơ là chất không điện li vì :

A Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện

B Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dung dịch

C Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước

D Tất cả các lí do trên

Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li ?

Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện ?

Câu 5: Ion Na+.nH2O được hình thành khi :

Câu 6: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

Câu 7: Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

Câu 8: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ?

A Môi trường điện li, dung môi phân cực B Dung môi không phân cực

Câu 9: Độ điện li α

của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?

C Nhiệt độ và nồng độ của chất tan D Tất cả các ý trên

Câu 10: Độ dẫn điện của dung dịch axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100%

A Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit B Độ dẫn điện giảm

C Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm D Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đó tăng

Câu 11: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau :

Câu 12: Trong các câu phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

A.Chất điện li là chất khi tan trong nước phân li thành ion

B.Chất điện li là chất khi nóng chảy phân li thành ion

C.Sự điện li là quá trình phân li của các chất điện li thành ion

D.Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li

Câu 13: Khi pha loãng dung dịch một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng Phát biểu nào

dưới đây là đúng

A Hằng số phân li axit Ka giảm B Hằng số phân li axit Ka không đổi

C Hằng số phân li axit Ka tăng D Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm

Câu 14: Dung dịch nào dưới đây có khả năng dẫn điện?

Câu 15: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

Câu 16: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

Câu 17: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

Câu 18: Tại sao các dung dịch axit, bazơ và muối dẫn điện được?

C sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D sự chuyển dịch của cả cation và anion

Câu 19: Trong số các chất sau đây: dung dịch H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6 Số chất điện li là

1

Trang 2

Bài tập chương điện li

Câu 20: Có 4 dung dịch (đều có nồng độ 0,1mol/lit) Mỗi dung dịch chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua,

rượu etylic, axit acetic, kali sunfat Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tựsau đây?

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4

C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

Câu 21: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của

Câu 22: Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2 Các chất điện li yếu là:

A HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2 B HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4

C HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2 D HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4

Câu 23: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là

Câu 24: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:

Câu 25: Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4) Dãy nào sau đâyđược sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dung dịch ?

Câu 26: Ở cùng nhiệt độ, độ tan (mol/l) của các chất như sau :

MgCO3 (6,3.10-3M) ; CaCO3 (6,9.10-5M) ; SrCO3 (1,0.10-5M) và PbCO3 (1,8.10-7M) Thứ tự dãy dung dịch bão hoànào dưới đây ứng với khả năng dẫn điện tăng dần ?

A MgCO3 ; SrCO3 ; PbCO3 ; CaCO3 B MgCO3 ; CaCO3 ; SrCO3 ; PbCO3

C PbCO3 ; SrCO3 ; CaCO3 ; MgCO3 D CaCO3 ; MgCO3 ; PbCO3 ; SrCO3

Câu 27: Cho các dung dịch axit: CH3COOH, HCl, H2SO4 đều có nồng độ là 0,1M Độ dẫn điện của các dung dịch

được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

C HCl, CH3COOH, H2SO4 D H2SO4, CH3COOH, HCl

Câu 28: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M Dung dịch dẫn điện kém nhất là

Câu 29: Có một dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch (nồng độ không đổi) thì

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 30: Có một dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 31: Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi nhưthế nào?

Câu 32: Phát biểu không đúng là

A Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch không dẫn điện được

B Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion

C Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly

D Axit, bazơ, muối là những chất điện ly

Câu 33: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi nhưthế nào ?

Câu 34: Chọn phát biểu đúng ?

Trang 3

Bài tập chương điện li

A Chất điện li mạnh có độ điện li α = 1 B.Chất điện li yếu có độ điện li α = 0

C Chất điện li yếu có độ điện li 0 < α < 1 D A và C đều đúng

Câu 35: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M Vậy nồng độ của ion Cl- trong dungdịch sau khi trộn là

+ 2Ba0,1M,

− 3

NO0,1M

B dung dịch chứa

+ 2Ca 0,2M,

− 3

NO0,4M

− 3

NO 0,05M,

D dung dịch chứa

+ 2

Mg 0,2M,

+

K

0,1M,

+ 4

NH 0,1M,

− 2 4

SO0,25M,

−Cl 0,05M,

− 3

NO, 0,05M

Câu 39: Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-Vậy giá trị của x là

Câu 40: Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và a mol SO4

2-là

Câu 41: Một dung dịch chứa 0,20 mol Cu2+; 0,30 mol K+; a mol Cl- và b mol SO42- Tổng khối lượng muối tan cótrong dung dịch là 54,35 gam Giá trị của a và b lần lượt là

Câu 42: Một dung dịch chứa 2 cation Fe2+( 0,1 mol) và Al3+ ( 0,2 mol) và 2 anion Cl

−( x mol) và SO

2 4

A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4

Câu 45: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd A Tính nồng độ mol/l các ion

có trong dd A

A [Cu2+] = [SO42–] = 1,5625M B [Cu2+] = [SO42–] = 1M

Câu 46: Thể tích dung dịch NaCl 1,3M có chứa 2,3gam NaCl là:

Câu 49: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có khối lượng riêng bằng 1,12g/ml Cần lấy bao nhiêu ml A để

có số mol ion OH– bằng 2.10–3 mol

Câu 50: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1,43) nước thu được 2 lít dung dịch Tính nồng độ H+ của dd thu được

Câu 51: Trộn lẫn 400ml dung dịch NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch NaOH 20% (D = 1,25g/ml) Tính nồng độ các

ion trong dung dịch thu được

3

Trang 4

Bài tập chương điện li

Câu 52: Trộn 2 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4

có nồng độ mol là:

Câu 53:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml dung dịch NaCl 1M và 300ml

dung dịch CaCl2 0,3M

A [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,6M B [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,15M

C [Na+] = 0,4M, [Ca2+]= 0,18M, [Cl–] = 0,76M D [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,49M

Câu 54: Dung dịch NaOH nồng độ 2M (d = 1,08g/ml) có nồng độ % là:

Câu 57: Từ dung dịch HCl 40%, có khối lượng riêng 1,198 g/ml, muốn pha thành dung dịch HCl 2M thì phải pha

loãng bao nhiêu lần?

A 6,56 lần B 21,8 lần C 10 lần D 12,45 lần

Câu 58: Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100gam dung dịch H2SO4 20% là:

Câu 59: Đun nóng 1 lít dung dịch H2SO4 40% (D = 1,3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dungdịch thì ngừng đun Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng là:

Câu 60 : Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH >

7 là

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B.Na2CO3, NH4Cl, KCl

Câu 61: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ?

A Nước vôi trong B Dấm ăn C Cồn D Nước

Câu 62: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit.

A Muối có khả năng phản ứng với dung dịch bazơ

B Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử

C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh

D Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+

Câu 63: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06 M.pH của dung dịch thu được là

A 2,4 B 2, 9 C 4,2 D 4,3

Câu 64: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M

pH của dung dịch thu được là

Câu 68: Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là

A NaCl B Saccarozơ C C2H5OH D C3H5(OH)3

Câu 69: Dãy gồm những chất điện li mạnh là

Trang 5

Bài tập chương điện li

C NaCl, H2S, CH3COONa D H2SO4, Na2SO4, H3PO4

Câu 70: Dãy gồm các chất điện ly yếu là

C HBrO, HCN, Mg(OH)2 D H2S, HClO4, HCN

Câu 71: Cho các phản ứng :

(3): Zn(OH)2 + NaOH →Na2ZnO2 + H2O; (4): ZnCl2 + NaOH→ ZnCl2 + H2O Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 cótính lưỡng tính là

A (1) và (3) B (2) và (4) C (1) và (4) D (2) và (3)

Câu 72: Cho các chất: NaHCO3, NaCl, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4, Na2CO3, CH3COONa Số muối axit là

Câu 73: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là

A Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 B Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

C Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2

Câu 74: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?

B.Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+

C Axit là chất nhường proton

D.Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–

Câu 75: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius:

1 Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit

2 Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ

3 Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit

4 Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ

Câu 76: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính

A Al(OH)3 B Fe(OH)2 C Cr(OH)2 D Mg(OH)2

Câu 77: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hợp chất có khả năng phân li ra ion

+

H

trong nước là axit

B Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit

C Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit

D Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính

Câu 78; Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?

Câu 79: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?

A HCl B NaCl C LiOH D KOH

Câu 80: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ?

A HSO4-, NH4Cl, Al3+ B Cu(OH)2, AlO2-, Na2CO3

Câu 81: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ?

A HSO4-, NH4Cl, Al3+ B Ca(OH)2, AlO2-, Na2CO3

Câu 82: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ?

A HSO4-, NH4Cl, Al3+ B Cu(OH)2, AlO2-, Na2CO3

C Na2SO4 D HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, CH3COONH4

Câu 83: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?

Câu 84: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là axit khi nó:

A cho một electron B nhận một electron C cho một proton D Nhận một proton

5

Trang 6

Bài tập chương điện li

Câu 85: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là bazơ khi nó:

Câu 86: Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?

A HCl B HS– C HCO3 D NH3

Câu 87: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ?

Câu 88: Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng

A Axit tác dụng được với mọi bazơ B Axit là chất có khả năng cho proton

C Axit là chất điện li mạnh D Axit là chất hoà tan được mọi kim loại

Câu 89: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na+, Cl–, CO32–, HCO3, CH3COO–, NH4, S2–?

Câu 92: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng:

C. có sự nhường, nhận proton D có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác

Câu 93: Xét các phản ứng:

Câu 94: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra

Câu 95: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base?

Câu 98: Cho biết phương trình ion sau: HCO3 + H2O  CO32– + H3O+

Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit?

A HCO3 và CO32– B HCO3 và H3O+ C H2O và H3O+ D CO32– và H2O

Câu 99: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  NH4 + OH–

Theo thuyết Bronstet, các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào?

Trang 7

Bài tập chương điện li

A NH3 là axit, H2O là bazơ B NH3 là axit, H2O là chất lưỡng tính

C NH3 là bazơ, H2O là axit D NH3 là bazơ, H2O là chất lưỡng tính

Câu 100: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính?

Câu 101: Trong phản ứng hóa học: 2HCO3  H2CO3 + CO32–

Theo thuyết Bronstet, ion hidrocacbonat HCO3 có vai trò là:

C một axit và một bazơ D không là axit, không là bazơ

Câu 102: Các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính

A ZnO , Al2O3 , HCO3- , H2O B NH4+ , HCO3- , CH3COO

C Có sự nhường nhận proton D Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác

Câu 104: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

D Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử

Câu 105: Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là:

C CuSO4 +5H2O → CuSO4.5H2O D H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4-

Câu 109: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit?

A HCl + H2O  H3O+ + Cl– B Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2

C NH3 + H2O  NH4 + OH– D CuSO4 + 5H2O  CuSO4.5H2O

Câu 110: Dãy nào sau đây gồm các muối axit?

A NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3.B KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4

C NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4 D NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4

Câu 111: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm

A Tăng pH của đất B Tăng khoáng chất cho đất

Câu 112: Phát biều không đúng là

A Môi trường kiềm có pH < 7 B Môi trường kiềm có pH > 7

C Môi trường trung tính có pH = 7 D Môi trường axit có pH < 7

Câu 113: Dung dịch H2SO4 0,10M có

A pH = 1 B pH < 1 C pH > 1 D [H+] > 2,0M

Câu 114: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung

dịch axit mạnh ?

A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4

Câu 115: Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và pH của dung dịch B là 4,0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Dung dịch A có nồng độ ion H+ cao hơn B B Dung dịch B có tính bazơ mạnh hơn A

C Dung dịch A có tính bazơ mạnh hơn B D Dung dịch A có tính axit mạnh hơn B

Câu 116: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dung dịch có pH < 7 ?

Câu 117: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ?

7

Trang 8

Bài tập chương điện li

C Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

Câu 118: Ion nào sau đây vừa là axit vừa là bazơ theo Bronsted ?

Môi trường của dung dịch là:

A Kiềm B Trung tính C Axit D Không xác định được

Câu 122: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?

A pH = -lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pOH = -lg[OH-] D pH + pOH = 14

Câu 123: Muối axit là:

A Muối có khả năng phản ứng với bazơ B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh D.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+

Câu 124: Muối trung hoà là :

A Muối mà dung dịch có pH = 7

B Muối không còn hiđro trong phân tử

C Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ

D Muối không còn hiđro có khả năng phân li ra H+

Câu 125: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dung dịch HCl pH của dung dịch HCl thu được là

A Dung dịch có màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào

B Dung dịch không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào

C Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc

D Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra

Câu 132:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1,4.10 -4 M, thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu?

Trang 9

Bài tập chương điện li

Câu 140: Dung dịch của một bazơ ở 250C có

C

1 2

V =11

D

1 2

Câu 144: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M

và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 149: Muốn pha chế 300ml dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các

số cho dưới đây ( Cho H =1 , O=16 , Na =23 , NaOH phân li hoàn toàn )

Câu 150: Cho 1 lít dung dịch NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dung dịch HCl có pH=1 thì thu được có pH là:

Câu 153: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ?

Câu 154: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit.

A Muối có khả năng phản ứng với dung dịch bazơ

B Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử

C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh

D Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+

Câu 155: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06 M.pH của dung dịch thu được là

Câu 156: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M

pH của dung dịch thu được là

Trang 10

Bài tập chương điện li

A CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF B H2 + F2 → 2HF

C NaHF2 → NaF + HF D CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + HF

Câu 159: Theo phương trình ion thu gọn, ion OH- có thể phản ứng với các ion

A Fe3+, HSO4-, Cu2+ B Zn2+, Na+, Mg2+ C H2PO4-, K+, SO42- D Fe2+, Cl-, Al3+

Câu 160: Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion

A Ba2+, OH-, Na+, SO42- B K+, Cl-, OH-, Ca2+

C Ag+, NO3-, Cl-, H+ D A và C đúng

Câu 161: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ?

Câu 162: Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?

Câu 163: Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, KOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là

Câu 164: Cho các chất : HCl, NaNO3, CuSO4, KOH Số chất tác dụng được với dung dịch Na2S là

Câu 165: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

Câu 166: Phương trình: S2- + 2H+→ H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S

C 2HCl + K2S → 2KCl + H2S D BaS + H2SO4→ BaSO4 + H2S

Câu 167: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2; (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2; (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3; (IV)BaCl2 và MgCO3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là

Câu 168: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?

Câu 169: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ?

A HCl + KOH B H2SO4 + BaCl2 C H2SO4 + Ca(OH)2 D HNO3 + Cu(OH)2

Câu 170: Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thểtích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là

Câu 171: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion?

A Al + CuSO4 B Pb(OH)2 + NaOH C BaCl2 + H2SO4 D AgNO3 + NaCl

Câu 172: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng?

A NH3 + H2O → NH4 + OH- B H2S → H+ + HS-

Câu 173: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2→ Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là

Câu 174: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

A HCl và NaHCO3 B K2SO4 và MgCl2 C NaCl và AgNO3 D NaOH và FeCl2

Câu 175: Cho dung dịch chứa các ion sau: K+ , Ca2+ , Mg2+, Pb2+, H+ , Cl

− Muốn tách được nhiều cation ra khỏidung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:

A Dung dịch Na2CO3 vừa đủ B Dung dịch KOH vừa đủ

C Dung dịch K2SO4 vừa đủ D Dung dịch K2CO3 vừa đủ

Câu 176: Hãy chọn những ý đúng:

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

A Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa

B Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu, hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí)

Ngày đăng: 08/11/2017, 15:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w