1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi diễn tập 2009

3 232 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Diễn Tập 2009
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phú Điền
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp H.ABC II.. Xác định toạ độ các điểm A, B, C và lập phương trình mặt phẳng ABC B.. Thí sinh học sách chương trình chuẩn 1.. HẾT ĐÁP ÁN Phần chung.

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT PHÚ ĐIỀN

ĐỀ THI DIỂN TẬP TỐT NGHIỆP NAM HỌC 2008-2009

MÔN: TOÁN

THỜI GIAN: 150 PHÚT

I Phần chung cho thí sinh cả hai ban (8,0 điểm)

Bài 1 (4,0 điểm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y =

1

1 2

x x

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , tiệm cận ngang và hai đường thẳng x =

0, x = 3

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

Bài 2 ( 2,0 điểm )

1 Giải phương trình log3(x -1) - log

3

1 (x-3) = 1 + log35

2 Cho các số phức: Z1 = i

2

1 2

3

 ; Z2 = i

2

3 2

1

Hãy tính Z1 + Z2, Z1 – Z2, Z1.Z2

Bài 3(2,0điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông ở C, SA vuông góc với đáy Gọi H,

K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SC và SB, biết rằng SA = 2a, AB = 2a, góc CAB =

300

1 Chứng minh rằng AH  SB và SB  ( AHK )

2 Tính thể tích khối chóp H.ABC

II Phần dành cho thí sinh từng ban (2,0 điểm )

A Thí sinh học sách nâng cao

x

x

1

0

3

2 1 ) (

2 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu có phương trình

x2 + y2 + z2 = 2(x + 2y + 3z) Gọi A,B,C là giao điểm ( khác gốc toạ độ ) của mặt cầu với các trục Ox, Oy, Oz Xác định toạ độ các điểm A, B, C và lập phương trình mặt phẳng (ABC)

B Thí sinh học sách chương trình chuẩn

1 Tính tích phân I = 

2

1 2

log xdx

x

2 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d): 

t z

t y

t x

2 1

phẳng:

(P) x + y – 2z + 5 = 0

(Q) 2x – y + z + 2 = 0 Gọi A, B lần lượt là giao điểm của (d) với (P) và (Q).Tính độ dài đoạn AB và viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A và B

HẾT

ĐÁP ÁN

Phần chung

Trang 2

Bài câu Đáp án biểu điểm 1

Tcđ x = -1 Tcn y = 2

) 1 (

3

2    

x

x - -1 +

y’ + || +

y ||

Đồ thị cắt trục Ox tại điểm (0;

2

1 ) và trục

Oy tại điểm (0;-1)

Đồ thị

- Vẽ đúng tcđ, tcn

- Vẽ đúng dạng và

đi qua các gđ

2 x [ 0 ; 3 ]đường tiệm cận y = 2 luôn

luôn nằm phía trên đồ thị (C) Do đó

x

dx x

x

3

0

3

3 )

1

1 2 2 ( = 3ln(x+1) 3

0

| = 6ln2

3 Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm (0;-1)

y’(0) = 3 pttt: y = 3( x – 0) -1 hay y = 3x - 1 2

0 3 0 1

x x

x

Pt  log3(x-1) + log3(x-3) = log3 15

 log3(x-1)(x-3) = log315  x2 – 4x – 12 = 0

2

6

x x

So ĐK x = 6 là nghiệm pt 2

2

3 1 2

1

3 

Z1 + Z2 =

2

3 1 2

1

3 

i

4

3 1 4

3 4

3 2 

4

3 1 4

3 4

= i

4

3

1 

Ta có AHSC ( do gt)

AHBC ( do BC  (SAC))

Do đó AH  SB

 CM SB( AHK)

Ta có SB AK

SB  AH (cmt)

Do đó SB( AHK)

2 Trong mp(SAC), hạ HI AC

 HI( ABC)

Trang 3

Ta có VH.ABC =

3

1

SABC.HI

CA = AB.cos300 = a 3

Vậy SABC = 2

1 AB.AC.cos300 = a2 2

3

2 2

SC

AC SC

SC HC SC

HC SA

HI

=

7

3 2 2

2

AC SA AC

a HI

7

6

Vậy VH.ABC = a3 7

3

Phần dành riêng

A 1 Đặt t = x2 + 1 dt = 2xdx

Đổi cận: x = 0  t =1

x = 1  t = 2

I =

16

3 4

1 16

1

| 4

1 2

1

2 1 2 2

1

3    

t t

dt

2 A = Ox(S)  A( 2 ; 0 ; 0)

B = Oy (S ) B( 0 ; 4 ; 0 )

C = Oz (S ) C( 0 ; 0 ; 6 )

) 0

; 4

; 2 (

AB

AC  ( 2 ; 0 ; 6 )

 VTPT mp(ABC) là (24;12;8)

(3;2;1) Ptmp(ABC): 3x + 2y +z – 6 = 0

 

2 2 ln 1 log

2 2

x v x du x dv x u

1 2 2

1 2

2

| 2 ln 4

1 2 2

ln 2

1 log

x

= 2 -

2 ln 4 3

2 A = (d) (P ) A( 16 ; 9 ; 15 )

B = (d) (Q)  B( 0 ; 1 ;  1 ) AB= 609

Vtcp của đt AB là (-16;-8;-17)

t z

t y

t x

17 1

8 1 16

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục Ox tại điểm (0; - thi diễn tập 2009
th ị cắt trục Ox tại điểm (0; (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w