Đề số 1 Đề bài: Câu 1 2 điểm: Thế nào là chuyển động thẳng nhanh dần đều?. Câu 1 2 điểm: Thế nào là chuyển động thẳng chậm dần đều?. Câu 4: 4 điểmVật có khối lợng m = 8kg bắt đầu chuyể
Trang 1Sở gd&đt quảng ninh
Trờng THPT Trần Phú
Đề kiểm tra học kỳ I Môn vật lý - lớp 10
Năm học 2008 - 2009
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề )
Họ tên học sinh: ……… …Lớp: 10A … Số báo danh: ………
Đề số 1
Đề bài:
Câu 1 ( 2 điểm): Thế nào là chuyển động thẳng nhanh dần đều ? Nêu dấu hiệu nhận biết cho
loại chuyển động này Viết công thức tính a, v, s và công thức mối liên hệ giữa s, v, a.
Câu 2 (2 điểm): Phát biểu và viết biểu thức định luật II Niu Tơn ? Nêu định nghĩa khối lợng và
các đặc điểm của khối lợng.
Câu 3 (2 điểm): Tác dụng vào vật một lực F = 40N hợp với
Giải thích vì sao ? Biễu diễn và nêu tên các lực tác dụng lên
vật ? Tính độ lớn lực ma sát nghỉ ?
Câu 4:( 4 điểm) Vật có khối lợng m = 8kg bắt đầu chuyển động
trên mặt sàn nằm ngang dới tác dụng của một lực F = 40N theo
0,2.
a) Tính gia tốc của vật.
b) Khi vật đi đợc quãng đờng s = 4m thì ngừng
tác dụng lực cùng lúc đó gặp dốc nghiêng góc = 300 ở độ cao h = 4 m trợt xuống dới.
Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt dốc là 2 =
3
2 Tính vận tốc của vật ở chân dốc
Hết
-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !)
Sở gd&đt quảng ninh
Trờng THPT Trần Phú
Đề kiểm tra học kỳ I Môn vật lý - lớp 10
Năm học 2008 - 2009
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề )
Họ tên học sinh: ……… …Lớp: 10A … Số báo danh: ………
Đề số 2
Đề bài:
s
h
F
Trang 2Câu 1 (2 điểm): Thế nào là chuyển động thẳng chậm dần đều ? Nêu dấu hiệu nhận biết
cho loại chuyển động này Viết công thức tính a, v, s và công thức mối liên hệ giữa s, v, a.
Câu 2 (2 điểm): Phát biểu và viết biểu thức định luật III Niu Tơn ? Nêu đặc điểm lực và phản lực Câu 3 ( 2 điểm): Đặt một vật có trọng lợng 60N đứng yên trên mặt phẳng nghiêng góc =
300 Vì sao vật không bị trợt ? Giải thích Biễu diễn và nêu tên các lực tác dụng lên vật ? Tính
độ lớn lực ma sát nghỉ ?
Câu 4: (4 điểm)Vật có khối lợng m = 8kg bắt đầu chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dới tác dụng của một lực F = 80N theo phơng ngang Hệ
số ma sát trợt giữa vật và sàn là 1= 0,2.
a) Tính gia tốc của vật.
b) Khi vật đi đợc quãng đờng s = 2m thì ngừng tác
mặt dốc là 2 = 3
2 Tính độ cao
H lớn nhất mà vật đạt tới.
Hết
-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !)
Đáp án: Đề kiểm tra học kì I Môn vật lý - lớp 10
Năm học 2008-2009
Đề số 1
C
âu 1 Thế nào là chuyển động thẳng nhanh dần đều ? Nêu dấu hiệu nhận biết cho loại chuyển độngnày Viết công thức tính a, v, s và công thức mối liên hệ giữa s, v, a. 2 đ
Đáp
án
- Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thời tăng
đều theo thời gian
- Nếu véc tơ a cùng phơng chiều với véc tơ v (hoặc a cùng dấu v) thì chuyển động là nhanh
dần đều
- Công thức tính : a = v
t
=
0
v v t
; v = v0 + at ; s = v0t + 1
2at2 ; v2- v0 = 2as (t0 = 0)
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
C
âu 2 Phát biểu và viết biểu thức định luật II Niu Tơn ? Nêu định nghĩa khối lợng và các đặc điểm của khối lợng. 2 đ
Đáp - Định luật II Niu Tơn: Gia tốc của một vật cùng hớng với lực (hợp lực) tác dụng lên vật Độ lớn
của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực ( hợp lực) và tỉ lệ nghịch với khối lợng của vật 0,75 đ
Trang 3msn
F
1
F
P
s
h
P
N
mst
F
F
1
mst
F
1
N
1
P
2
P
P
x
y
x’
y’
án
Biểu thức : a= F
m
F ma
Độ lớn: a = F
m F ma
Nếu vật chịu tác dụng của nhiều lực thì:
hl n
- Khối lợng là đại lợng đặc trng cho mức quán tính của vật
- Đặc điểm của m: + Đại lợng vô hớng, dơng
+ Có tính chất cộng đợc
0,5 đ
0,5 đ 0,25 đ
C
âu 3
Tác dụng vào vật một lực F = 40N hợp với phơng ngang góc = 600 ( hình vẽ) nhng vật
không chuyển động Giải thích vì sao ? Biễu diễn và nêu tên các lực tác dụng lên vật ? Tính
độ lớn lực ma sát nghỉ ?
2 đ
Đáp
án
- Vật không chuyển động đợc vì có lực ma sát nghỉ đã cân bằng với thành
phần của ngoại lực song song với bề mặt tiếp xúc F1
- Các lực tác dụng lên vật gồm: Trọng lực P , lực tác dụng
F
,
Lực ma sát nghỉ F msn
- Độ lớn lực ma sát nghỉ: Fmsn = F1 = F cos
Fmsn = 40 cos 600 = 20 N
0,25đ
0,25đ
1 đ (vẽ hình) 0,5đ
C
âu 4
Vật có khối lợng m = 8kg bắt đầu chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dới tác dụng của một
lực F = 40N theo phơng ngang Hệ số ma sát trợt giữa vật và sàn là = 0,2.1
a) Tính gia tốc của vật.(2đ)
b) Khi vật đi đợc quãng đờng s = 4m thì ngừng tác dụng lực cùng lúc đó gặp(2đ) dốc nghiêng
góc = 300 ở độ cao h = 4 m trợt xuống dới Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt dốc là = 2 3
4 Cho g = 10m/s2 Tính vận tốc của vật ở chân dốc
4 đ
Đáp
án
- Chọn hệ quy chiếu quán tính( hình vẽ)
a) Lực tác dụng lên vật m:
- Trọng lực P
- Phản lực đàn hồi N
- Lực tác dụng: F
- Lực ma sát trợt của mặt sàn: F mst
Theo định luật II Niu Tơn Ta có:
P
+ N
+F +F mst = m a (1) Chiếu (1) lên:
+ Trục Ox theo hớng chuyển động: F – Fmst = ma (2)
+ Lên trục Oy theo hớng N : N – P = 0 (3)
(3) N = P = mg và Fmst = N = 1 mg 1
(2) a = F 1mg
m
= 3 (m/s2)
b) Vận tốc của vật tại đỉnh dốc là:
v01 = 2as = 2 6 (m/s)
0,5
đ(hình)
0,5 đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,25 đ 0,25 đ
Trang 4Trên mặt dốc vật chịu tác dụng các lực là: P ,N1
,F mst1
và P = P1+P2
Theo định luật II Niu Tơn Ta có: P +N1
+Fmst1= ma1 (4) Chiếu (4) lên: + Trục Ox’ theo hớng chuyển động: P1 – Fmst1 = ma1 (5)
+ Trục Oy’ theo hớng N1 : N1 – P2 = 0 (6)
(6) N1 = P2 = mgcos và Fmst1 = N2 1 = mgcos2
(5) P.sin- mgcos2 = ma1 Gia tốc vật trợt trên dốc:
a1 = g(sin - cos2 ) = 10(1/2 - 3
4 32 ) = 1,25 (m/s
Quãng đờng vật trợt bằng chiều dài dốc: s =
sin
h
= 8(m) Vận tốc của vật ở chân dốc: Từ CT: v2 – v012= 2a1s v = 2a s v1 012 = 6,6 (m/s)
(hình) 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
Đáp án: Đề kiểm tra học kì I Môn vật lý - lớp 10
Năm học 2008-2009
Đề số 2 C
âu 1 Thế nào là chuyển động thẳng chậm dần đều ? Nêu dấu hiệu nhận biết choloại chuyển động này Viết công thức tính a, v, s và công thức mối liên hệ
Đáp
án
- Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của
vận tốc tức thời giảm đều theo thời gian
- Nếu véc tơ a cùng phơng ngợc chiều với véc tơ v (hoặc a khác dấu v) thì
chuyển động là chậm dần đều
- Công thức tính : a = v
t
=
0
v v t
; v = v0 + at ; s = v0t + 1
2at2 ; v2- v0 = 2as (t0 = 0)
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
C
âu 2 Phát biểu và viết biểu thức định luật III Niu Tơn ? Nêu đặc điểm lực và phản lực 2 đ
Đáp
án
- Định luật III Niu Tơn: Trong mọi trờng hợp, khi vật A tác dụng lên vật
B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực Hai lực này cùng giá,
ngợc chiều, cùng độ lớn khác điểm đặt: Biểu thức: F AB F BA
Độ lớn :
FAB = FBA
- Đặc điểm lực và phản lực:
+ Là hai lực trực đối
+ Xuất hiện và mất đi đồng thời
+ Cùng một loại lực
+ Không phải 2 lực cân bằng
0,5 đ 0,5 đ
0,25đ 0,25đ 0,25 đ 0,25đ
C
âu 3
Đặt một vật có trọng lợng 60N đứng yên trên mặt phẳng nghiêng góc =
300 Vì sao vật không bị trợt ? Giải thích Biễu diễn và nêu tên các lực tác
dụng lên vật ? Tính độ lớn lực ma sát nghỉ ?
2đ
Trang 5
msn
F
N
1
P
2
P
P
1
N
1
P
2
P
P
N
mst
F
F
H
P
1
mst
F
y
x
'
Đáp
án
- Vật không chuyển động đợc vì có lực ma sát nghỉ đã cân bằng với thành
phần của ngoại lực song song với bề mặt tiếp xúc P1
- Các lực tác dụng lên vật gồm: Trọng lực P ,
phản lực đàn hồi N , Lực ma sát nghỉ F msn
- Độ lớn lực ma sát nghỉ: Fmsn = P1 = P sin = 30 N
0,25đ
0,25đ
1 đ ( vẽ hình)
0,5đ
C
âu 4
Vật có khối lợng m = 8kg bắt đầu chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dới tác
dụng của một lực F = 80N theo phơng ngang Hệ số ma sát trợt giữa vật và sàn là
1
= 0,2
a) Tính gia tốc của vật
b) Khi vật đi đợc quãng đờng s = 2m thì ngừng tác dụng lực cùng lúc đó
gặp chân dốc nghiêng góc = 300 trợt lên trên Hệ số ma sát trợt giữa vật
và mặt dốc là = 2 3
2 Cho g = 10m/s
2 Tính độ cao H lớn nhất mà vật
đạt tới
4đ
Đáp
án
a) Lực tác dụng lên vật m:
- Trọng lực P
- Phản lực đàn hồi N
- Lực tác dụng: F
- Lực ma sát trợt của mặt
sàn: F mst
Theo định luật II Niu Tơn Ta có:
P
+ N +F +F mst
= m a (1) Chiếu (1) lên:
+ Trục Ox theo hớng chuyển động: F – Fmst = ma (2)
+ Lên trục Oy theo hớng N : N– P = 0 (3)
(3) N = P = mg và Fmst = N = 1 mg 1
(2) a = F 1mg
m
= 8 (m/s2)
0,5đ(hình)
0,5 đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ
b) Vận tốc của vật tại chân dốc là:
v01 = 2as = 4 2 (m/s)
Trên mặt dốc vật chịu tác dụng các lực là: P ,N1
,Fmst1 và P = P1+P2
Theo định luật II Niu Tơn Ta có: P +N1
+Fmst1= ma1 (4) Chiếu (4) lên: + Trục Ox’ theo hớng chuyển động: - P1 – Fmst1 = ma1 (5)
+ Trục Oy’ theo hớng N1 : N1 – P2 = 0 (6)
(6) N1 = P2 = mgcos và Fmst1 = N2 1 = mgcos2
(5) - P.sin - mgcos2 = ma1 Gia tốc vật leo lên trên dốc:
0,25 đ
0,25 đ(hình)
0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ
Trang 6a1 = - g(sin+ cos2 ) = -10(1/2 + 3
2 32 ) = - 12,5 (m/s ) Quãng đờng vật leo lên bằng chiều dài dốc: Khi đó v = 0 nên:
s =
01 1
2
v v
a
=
2
0 32 2.( 12,5)
= 1,28(m)
Độ cao lớn nhất mà vật đạt tới: H = s sin = 1,28.1/2 = 0,64 m
0,5 đ
Móng Cái, ngày 18 tháng 12 năm 2008
Nguyễn Song Toàn