Hoạt động của Ban kiểm sốt Trong năm 2009 Ban kiểm sốt đã kiểm tra, giám sát và tư vấn trên các lĩnh vực sau: - Kiểm tra giám sát báo cáo tài chính năm nhằm đánh giá tính hợp lý, hợp ph
Trang 1TỔNG CƠNG TY THIẾT BỊ ĐIỆN VIỆT NAM
CƠNG TY CỔ PHẦN DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM
~~~~~ ∗ ~~~~~
CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
~~~~~∗~~~~~
Tp.Hồ Chí Minh , ngày 08 tháng 04 năm 2010
BÁO CÁO CỦA BAN KIỂM SOÁT
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 được Quốc hội nước Cộng hịa XHCN Việt Nam thơng qua ngày 29 tháng 11 năm 2005;
- Căn cứ Điều lệ của Cơng ty cổ phần Dây cáp điện Việt Nam được Đại hội đồng
cổ đơng thơng qua,
Ban Kiểm sốt đã thực hiện cơng tác kiểm tra, giám sát và xin báo cáo trước Đại hội đồng cổ đơng Cơng ty cổ phần Dây cáp điện Việt Nam các nội dung sau:
1 Hoạt động của Ban kiểm sốt
Trong năm 2009 Ban kiểm sốt đã kiểm tra, giám sát và tư vấn trên các lĩnh vực sau:
- Kiểm tra giám sát báo cáo tài chính năm nhằm đánh giá tính hợp lý, hợp pháp của các số liệu tài chính
- Xem xét đánh giá hoạt động của Hội đồng quản trị trong việc thực hiện các chức năng nhiệm vụ được quy định trong Điều lệ cơng ty cũng như việc thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đơng thành lập
- Đánh giá hoạt động của Ban điều hành
- Xem xét đánh giá các quy trình trọng yếu của Cơng ty nhằm phát hiện những rủi ro tiềm tàng hoặc những thiếu sĩt từ đĩ đề xuất những giải pháp phù hợp cho Ban lãnh đạo
2 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2009
Trên cơ sở báo cáo tài chính do Cơng ty lập và báo cáo kiểm tốn năm 2009 của Cơng
ty TNHH Dịch Vụ tư vấn Tài chính Kế tốn và Kiểm tốn phía Nam (AASCS), Ban kiểm sốt đã kiểm tra việc tuân thủ Luật kế tốn và các chuẩn mực kế tốn hiện hành trong việc lập báo cáo tài chính định kỳ; qua đĩ chúng tơi thống nhất và xác nhận số liệu trong báo cáo tài chính của Cơng ty đã được Cơng ty AASCS kiểm tốn như sau:
(đính kèm báo cáo)
3 Hoạt động của Hội đồng quản trị
Trong năm 2009, Hội đồng quản trị đã tiến hành các cuộc họp và ra các nghị quyết,
Trang 2- 1 Nghị quyết về công tác quản lý Sản xuất – Kinh doanh
- 3 Nghị quyết về việc thực hiện việc phát hành CP ra công chúng
- 3 Nghị quyết về các chủ trương, phương án đầu tư
- 3 Nghị quyết về cổ tức, phân phối lợi nhuận và quản lý cổ đông
- 1 Quyết định giải thể chi nhánh (XN Khí cụ điện 2)
- 3 Quyết định phê duyệt hồ sơ kỹ thuật, phương án đầu tư
- 1 Quyết định phê duyệt phân phối quỹ tiền thưởng cho Ban điều hành
Năm 2009 là một năm mà hoạt động kinh doanh rất khó khăn cho hầu hết các doanh nghiệp do ảnh hưởng từ cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu, chính sách điều hành vĩ
mô của nhà nước và đặc biệt đối với Cadivi là sự biến động phức tạp của thị trường nguyên vật liệu, tính cạnh tranh khốc liệt của thị trường dây cáp điện Tuy nhiên với nhiều cố gắng trách nhiệm, Hội đồng Quản trị Công ty đã hoàn thành tốt nhiệm vụ lãnh đạo Công ty CADIVI đạt được một kết quả rất đáng khích lệ, hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu kế hoạch đã đề ra:
2009 TH năm 2009 So với KH
Trong đó XK
Tr.Đồng USD
1.200.000 2.000.000
1.652.367 2.370.844
137,70 118,54
4 Công tác quản lý và điều hành của Ban tổng giám đốc và các phòng chức năng
Trong năm 2009, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý đã thực hiện tốt các nhiệm
vụ do Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng Quản trị giao
5 Kiến nghị
Năm 2009 là một năm đầy khó khăn nhưng CADIVI đã vượt qua thành công, đã có nhiều công việc được triển khai nhằm tạo nền tảng vững chắc hơn cho sự phát triển
Trang 3Trên đây là các nội dung trong quá trình kiểm tra giám sát của Ban kiểm sốt tại Cơng
ty cổ phần Dây cáp điện Việt Nam Chúng tơi trân trọng báo cáo trước Đại hội Đồng
Cổ đơng và mong được sự đĩng gĩp chân thành của Quý vị cổ đơng nhằm giúp chúng tơi thực hiện tốt nhiệm vụ của mình
Trân trọng!
TM BAN KIỂM SOÁT Trưởng ban,
Trang 4BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Dạng tĩm lược) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
TÀI SẢN Mã
số Số cuối năm Số đầu năm
A TÀI SẢN NGẮN HẠN
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 93.082.828.440 58.954.115.697
II Các khỏan đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - - III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 199.728.615.132 183.838.597.632
IV Hàng tồn kho 140 300.603.369.219 334.826.051.705
V Tài sản ngắn hạn khác 150 1.316.591.021 795.070.032
B TÀI SẢN DÀI HẠN
I Các khỏan phải thu dài hạn 210 - 4.626.394.518
II Tài sản cố định 220 115.405.407.393 117.367.167.881 III Bất động sản đầu tư 240 - -
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 8.897.037.611 7.477.037.611
V Tài sản dài hạn khác 260 29.675.504.309 11.761.683.825
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 +
NGUỒN VỐN Mã số Số cuối năm Số đầu năm
B NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU ( 400
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Trang 5BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2009
Đồng
Chỉ tiêu Mã số Năm nay Năm trước
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 14.251.008.343 10.710.403.478
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
4 Giá vốn hàng bán 11 1.434.871.685.518 1.525.179.969.022
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 16.144.046.513 10.485.079.592
7 Chi phí tài chính 22 58.116.556.020 78.213.907.502
Trong đó: chi phí lãi vay 23 24.065.800.434 43.386.125.066
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 62.380.710.015 43.186.524.103
11 Thu nhập khác 31 767.975.082 658.531.447
12 Chi phí khác 32 272.829.153 506.830.078
13 Lợi nhuận khác 40 495.145.929 151.701.369
33.373.731.323
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 16.795.090.752 7.093.040.698
16 Chi phí thuế TNDN hõan lại 52 2.636.584.290 3.256.901.205
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh