SƠ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO _ KỲ THỊ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊỀN @ HUONG DAN CHAM 1 Gọi P là trọng lượng của phao, F¡ là lực đây Archimede tác dụng lên phao, h là chiều cao của phần
Trang 1SƠ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO _ KỲ THỊ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊỀN
@
HUONG DAN CHAM
1 Gọi P là trọng lượng của phao, F¡ là lực đây Archimede tác dụng lên
phao, h là chiều cao của phần phao ngập trong nước, D là trọng lượng b
riêng của nước Tacó: Fi¡= VịD= ShD : 0,5đ
Lực đẩy tổng cọng để nâng đầu B là: E =F¡—P=S§hD-P (1) 0,5đ
Gọi F¿ là áp lực cực đại của nước trong vòi tác dụng lên nắp đẩy cần AB
xuống dưới Khi thanh AB nằm ngang ( cân bằng ), ta có :
Từ (1) và (2),ta có: (ShD-P).BA>F,.CA
SD Hay : h>0,10m
Vậy mực nước trong bể phải dâng lên đến khi phần phao ngập trong nước | 0,5đ
vượt qua 10 cm thi voi nước bị đóng kín
2 a) Cường độ định mức của đèn Ðy và п là :
lạm = P¿/U¡ =0,5 A va lee = P2/U2=1A
Suy ra cường độ định mức đèn Đa: lạ„a = 1— 0,5=0,5A, hướng từ
N đến M Hiệu điện thế định mức của Ða: Uạ=Pạ/lạ= 6V 0,75đ
b) Từ sơ đồ chiều dòng điện, suy ra :
Uri = UAM — Umn = 12—-6=6V 0,25đ
Ur2 = Una + Um = 6 † 12 = 18V 0,254
Cường độ dòng qua R¿ và R¿ bằng :
e) Để ba đèn sáng bình thường thì độ giảm thế trên R; phải bằng :
Uri = Up ~ Ups =6V 0,5d
Đồng thời cường độ dòng điện qua Rạ phải lớn hơn hoặc bằng cường độ
định mức của Ð : Tri =Upi/R,=6/Ri2 05A
Suyra: Rị< 12 0,5đ
3 a) Công suất tiêu thụ của toàn mạch : P = (m1 †T¿ y + Usp l
VớiI=P/U= 3A,ta có : 60 =1,8.9 +3 UAp, suy ra :Uap = 15,2V | 0,5đ
Định luật nút mạch cho ta: I = l¡ +l¿, hay :
3 _ 15,2 š 15,2 (1) 0,54
Ra Ra+2 Giải phương trình (1), ta được: Ra = 9,2
Công suất của đèn Đụ: Pị = U¿sp/Rạ = 25W 0,5đ
Trang 2
Cường độ dòng điện qua đèn Ð; : l¿ = 15,2/11,2 # 135A
Công suất của đèn ĐÐ;¿: P; = IÊRa= 16,9W
b) Hiệu suất :
P, 60
Tiến hành theo các bước sau :
- Dung can xác định khối lượng my của nhiệt lượng kế, khối lượng
mạ của chất lỏng có nhiệt dung néng C cần xác định , đo nhiệt độ
tị của chất lỏng Xong đỗ chất lỏng vào › nhiệt lượng kế
- Lay một lượng nước có khối lượng mụ rồi đun đến nhiệt độ ty
(ta > tị ), xong rớt vào nhiệt lượng kế (đã có chất lỏng trong đó )
- = Đo nhiệt độ t khi có cân bằng nhiệt Ta có phương trình :
m;€a(tạ—t) =_ (mvCy+mị C¡) (t— tị )
my, Peter
0,5đ
0,5đ
1,5đ