Toán A3-C3 - HUFI EXAM Chuong 1-A3DH tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1 Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
§1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1.1 Các định nghĩa
a) Miền phẳng
• Trong mặt phẳng Oxy , hình phẳng D giới hạn bởi các
đường cong kín được gọi là miền phẳng
Tập hợp các đường cong kín giới hạn D được gọi là
biên của D , ký hiệu D hay
Đặc biệt, mặt phẳng Oxy được xem là miền phẳng với
biên ở vô cùng
• Miền phẳng D kể cả biên D được gọi là miền đóng,
miền phẳng D không kể biên D là miền mở
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
• Miền phẳng D được gọi là miền liên thông nếu có 1
đường cong nằm trong D nối 2 điểm bất kỳ thuộc D
Miền liên thông có biên là 1 đường cong kín được gọi
là miền đơn liên (hình a); có biên là nhiều đường cong kín rời nhau là miền đa liên (hình b)
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
b) Lân cận của một điểm
• Khoảng cách giữa 2 điểm M x y , 1( ,1 1) M x y là: 2( ,2 2)
• Hình tròn (S M mở có tâm , )
( , )
M x y , bán kính được 0
gọi là một lân cận của điểm M M
•
Nghĩa là:
0( , )0 0 ( , ) ( 0) ( 0)
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
• Trong mặt phẳng Oxy cho tập D 2
Tương ứng f D cho tương ứng mỗi ( , ): x y D
với một giá trị z f x y( , ) duy nhất được gọi là hàm số hai biến số ,x y
• Tập D được gọi là miền xác định (MXĐ) của hàm 2
số ( , )f x y , ký hiệu là D f
Miền giá trị của hàm số ( , )f x y là:
G zf x y x y D
c) Hàm số hai biến số
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
Chú ý
• Trong trường hợp xét hàm số ( , )f x y mà không nói gì
thêm thì ta hiểu MXĐ của hàm số là tập tất cả các điểm
2
( , )
M x y sao cho ( , ) f x y có nghĩa
• Hàm có nhiều hơn hai biến được định nghĩa tương tự
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
VD 1
• Hàm số f x y( , )3x y2 cosxy có D f 2
• Hàm số z 4x2y2 có MXĐ là hình tròn đóng tâm (0; 0)O , bán kính R 2
• Hàm số zln(4x2y2) có MXĐ là hình tròn mở tâm (0; 0)O , bán kính R 2
• Hàm số zf x y( , )ln(2x có MXĐ là nửa y 3)
mp mở có biên : 2d x , không chứa O y 3 0
Trang 2 Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
1.2 Giới hạn của hàm số hai biến số
Điểm được gọi là giới hạn của dãy điểm
nếu
0 0 0( , )
M x y
( , ) , 1,2,3,
M x y n
2 2
Ký hiệu: lim n 0
hay M n nM0
• Hàm số ( , )f x y có giới hạn là L {} khi M n
dần đến M nếu lim ( ,0 n n)
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
Ký hiệu là:
0
( , ) ( , )
y y
VD 2
2 2 ( , ) (1, 1)
lim
2 3
x y
xy
VD 3 Tìm
( , ) (0,0)lim ( , )
f x y
VD 4 Tìm
( , ) (0,0)
lim
x y
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
1
Chứng minh giới hạn không tồn tại
( , ) ( , )lim ( , )
o o
x y x y f x y
Tìm giới hạn hai dãy
2
f M f x y L
1 2
L L giới hạn không tồn tại
( , ) ( , )lim ( , )
o o
x y x y f x y
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
VD 5 Cho hàm số f x y( , ) 22xy 2
Chứng tỏ rằng
( , ) (0,0)lim ( , )
không tồn tại
1.3 Hàm số liên tục
• Hàm số ( , )f x y liên tục tại 2
0( ,0 0)
M x y D nếu
0 0
0 0 ( , ) ( , )lim ( , ) ( , )
• Hàm số ( , )f x y liên tục trên tập D nếu nó liên tục 2
tại mọi điểm thuộc D
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
Chú ý
Hàm số ( , )f x y liên tục trên miền đóng giới nội D thì nó
đạt giá trị lớn nhất (max) và nhỏ nhất (min) trên D
VD 6 Xét sự liên tục của
2 2
2 2
sin
; , 0,0 ,
x y
x y
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
§2 ĐẠO HÀM RIÊNG – VI PHÂN
2.1 Đạo hàm riêng a) Đạo hàm riêng cấp 1
Cho hàm số ( , )f x y xác định trên miền mở D chứa2
điểm M x0( ,0 y 0)
Cố định y , nếu hàm số 0 f x y có đạo hàm tại ( , 0) x thì ta 0
gọi đạo hàm đó là đạo hàm riêng theo biến x của hàm
số ( , )f x y tại ( ,x y 0 0)
Ký hiệu là:
x
f x y hay f x y x( ,0 0) hay f( ,x y0 0)
x
Trang 3 Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
Vậy
0
0 0
0
( , ) ( , )
f x y
• Tương tự, đạo hàm riêng theo biến y tại ( ,x y là: 0 0)
0
0 0
0
( , ) ( , )
f x y
Chú ý
• Nếu ( )f x là hàm số một biến x thì f x f df
• Hàm số nhiều hơn hai biến có định nghĩa tương tự
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
VD 1 Tính các đạo hàm riêng của hàm số:
f x y x x y y xy tại ( 1; 2)
VD 2 Tính các đạo hàm riêng của
2
1 ln
1
x z
VD 3 Tính các đạo hàm riêng của z cosx
y
tại ( ; 4)
VD 4 Tính các đạo hàm riêng của f x y z( , , )e x y2 sinz
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
Ký hiệu: 2
2 2
x
f
x
f
x x
2
2 2
y
f
y
f
y y
x y f xy f x y f 2
y x
f f
y x
,
f
x y
f f
x y
b) Đạo hàm riêng cấp cao
• Đạo hàm riêng (nếu có) của hàm số f x y x( , ), ( , )
y
f x y
được gọi là các đạo hàm riêng cấp hai của ( , ) f x y
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
VD 5 Tính các đạo hàm riêng cấp hai của hàm số:
f x y x e x y y tại ( 1; 1)
• Hàm số nhiều hơn 2 biến và đạo hàm riêng cấp cao hơn
2 có định nghĩa tương tự
VD 6 Cho hàm số ( , )x5y4x y4 5 Giá trị của đạo hàm riêng cấp năm (5)3 2(1; 1)
x y
f là:
A (5)3 2(1; 1) 480
x y
f ; B (5)3 2(1; 1) 480
x y
C (5)3 2(1; 1) 120
x y
f ; D (5)3 2(1; 1) 120
x y
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
• Định lý Schwarz
Nếu hàm số f x y có các đạo hàm riêng ( , ) f và xy f yx
liên tục trong miền mở D thì 2 f xy f yx
Hermann Amandus Schwarz
(1843 – 1921)
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
VD 7 Đạo hàm riêng (m n m 2n)2 ( 2)
x y x
z m của ze 2x y là:
A ( 1) 2 n m n e2x y ; B ( 1) 2 m m n e2x y ;
C ( 1) 2 m m e2x y ; D ( 1) 2 n m e2x y
Giải Ta có 2 2
x y x x y
z z
/ 2 2x y x
z e //2 22 2x y
x
x
2
(m n ) ( 1) 2 2
x y
Trang 4 Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
2.2 VI PHÂN
2.2.1 Vi phân cấp 1
a) Số gia của hàm số
Cho hàm số f x y xác định trong lân cận ( , ) S M( 0, )
của điểm M x y 0( ,0 0)
Cho x một số gia và y một số gia y x , khi đó hàm
( , )
f x y có tương ứng số gia:
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
b) Định nghĩa
• Nếu trong lân cận S M( 0, ) với số gia x , y mà số gia tương ứng có thể viết được dưới dạng: f
trong đó A B là những số chỉ phụ thuộc vào điểm ,
0( ,0 0)
M x y và hàm ( , ) f x y , không phụ thuộc x, y
thì đại lượng A x. B y được gọi là vi phân của
hàm số ( , )f x y tại điểm M x y 0( ,0 0)
• Khi đó, ( , )f x y được gọi là khả vi tại điểm M x0( ,0 y 0)
Ký hiệu là: df x y( , )0 0 A x B y
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
Nhận xét
• Xét những điểm M x( 0 x y, 0 y) dịch chuyển
trên đường đi qua M song song Ox Khi đó 0 : y 0
/
0 0 0
x
x
0
y
y
Suy ra df x y( , ) f x y x/( , ). x f x y y/( , ). y
• Xét ( , )f x y x df x y( , ) x dx x
Tương tự, dy y
Vậy df x y( , )f x y dx x( , ) f x y dy y( , )
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
c) Định lý
• Nếu hàm số ( , )f x y có các đạo hàm riêng trong lân cận
nào đó của ( ,x y và các đạo hàm riêng này liên tục 0 0) tại ( ,x y thì ( , )0 0) f x y khả vi tại ( ,x y 0 0)
VD 8 Cho hàm f x y( , )x e2 x y Tính (1; 1)y5 df
VD 9 Tính vi phân cấp 1 của hàm z e x2ysin(xy2)
d) Tính gần đúng
Khi x , y khá nhỏ, ta có
0 , 0 0, 0 x 0, 0 y 0, 0
f x x y y f x y f x y x f x y y
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
Bài tập Tính gần đúng các số sau
2 2
3 3
2.ln 0, 09 0,99
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
2.2.2 VI PHÂN CẤP CAO
Ký hiệu và công thức:
d f d df f dx f dxdy f dy
a) Vi phân cấp 2
Giả sử ( , )f x y là hàm khả vi với , x y là các biến độc lập
Các số gia dx x dy, tùy ý độc lập với ,y x y
nên được xem là hằng số đối với ,x y
Vi phân của hàm df x y được gọi là vi phân cấp 2 của( , ) hàm số ( , )f x y
Trang 5 Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
Chứng minh
d f2 d df( )d f dx(x f dy y )
(f dx x f dy dx y )x (f dx x f dy dy y )y
(f dx x2 f dy dx xy ) (f dx xy f dy dy y2 )
f dx f dxdy f dy
Chú ý
• Nếu ,x y là các biến không độc lập (biến trung gian)
( , )
x , x y thì công thức trên không còn y( , )
đúng nữa Sau đây ta chỉ xét trường hợp ,x y độc lập
Chương Chương 1 1 Phép Phép tính tính vi vi phân phân hàm hàm số số nhiều nhiều biến biến
VD 10 Cho hàm số f x y( , )x y2 3xy23x y3 5 Tính vi phân cấp hai df2(2; 1)
VD 11 Tính vi phân cấp 2 của hàm f x y( , )ln(xy2)
b) Vi phân cấp n
0
.
k n k
n n
n x y k
Trong đó:
0
x y x
f f , 0
x y y
dx dy n 0dx n, dx dy0 n dy n
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
VD 12 Tính vi phân cấp 3 của hàm số f x y( , )x y3 2
Giải Từ công thức vi phân ta có:
• k : 0 0 (3)3 3
y
C f dy ;
• k : 1 2
(3)
xy
C f dxdy x dxdy ;
• k : 2 2 (3)2 2 2
x y
C f dx dy xydx dy;
• k : 3 3 (3)3 3 2 3
x
C f dx y dx
Vậy d f3 18x dxdy2 236xydx dy2 6y dx2 3
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
2.3 Đạo hàm của hàm số hợp a) Hàm hợp với một biến độc lập
• Cho ( , )f x y là hàm khả vi đối với x y và , x y là những , hàm khả vi đối với biến độc lập t Khi đó, hàm hợp của biến t là ( )t f x t y t( ( ), ( )) khả vi Ta có:
( )t f x dx f y dy
VD 14 Tính ( )t với hàm số ( , )x y2 và
2
x t t y t
Giải ( )t f x/.dx f y/.dy
2 (3xy t t)t x (sin )t t 2 (6xy t 1) x cost
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
Tính trực tiếp như sau:
( )t (3t2t) sin2 t
( )t 2(3t t)(6t 1)sint (3t t) cost
2 (6xy t 1) x2cost
VD 15 Cho f x y( , )ln(x2y2), ysin2x Tính df
dx
Giải
df
dx
2x 2 sin 2y x 2x 2 sin 2y x
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
b) Hàm hợp với hai biến độc lập
• Cho ( , )f x y là hàm khả vi đối với , x y và , x y là những
hàm khả vi đối với hai biến độc lập , Khi đó, hàm hợp của 2 biến , là ( , ) f x( ( , ), ( , )) y khả vi Ta có:
/ f x x/ / f y y/ ,/ / f x x/ / f y y/ /
Trang 6 Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
Vậy x, y 0
F F
2.4 Đạo hàm của hàm số ẩn (hai biến)
Hàm z x y xác định trên ( , ) D thỏa phương trình z 2
( , , ( , )) 0, ( , ) z
F x y z x y x y DD (*) được gọi là
hàm số ẩn hai biến xác định bởi (*)
Giả sử các hàm số ở trên đều khả vi, đạo hàm 2 vế (*)
ta được:
FF z FF z
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
VD 16 Cho hàm ẩn ( , )z x y thỏa phương trình:
xyz x Tính y z z x/, z y/
Giải Ta có ( , , )F x y z xyzcos(x y z)
/
/
/
x
y
z
x
z
, / sin( )
y
z
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
VD 17 Cho hàm ẩn ( , )z x y thỏa phương trình mặt cầu:
x y z x y z Tính /
y
z
Giải Ta có Fx2y2z22x4y6z 2
/
/ /
3
y
y z
z z
……….
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
§3 KHAI TRIỂN TAYLOR HÀM HAI BIẾN 3.1 Công thức Taylor
Cho hàm số ( , )f x y có đạo hàm riêng đến cấp n 1
trong miền mở D chứa điểm M x y 0( ; )0 0 Giả sử N x( 0 x y; 0 và MN y) D D
Đặt dx x x x dy0, y y y0
Khai triển Taylor hàm ( , )f x y ở lân cận điểm M là: 0
0
n
n
Trong đó, (xx0)2(yy0)2
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
Khai triển Maclaurin
Tại lân cận (0; 0)O , khai triển Maclaurin ( , )f x y là:
n
n
Trong đó, dx x dy, , y x2y2
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
Các khai triển Maclaurin hàm 1 biến cần nhớ
1
2)
2
n
n
3)
n
4)
2 ! 4 ! 6!
n
5)
1! 3! 5! 7 !
n
Trang 7 Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
3.2 Các ví dụ
VD 1 Khai triển Taylor ở lân cận điểm (1; 1) của hàm số
( , ) x
f x y y đến số hạng bậc hai
Giải Ta có:
• (1;1)f ; 1
• df x y( , )f x y dx x( , ) f x y dy y( , )
y xlnydxxy dy x1 df(1;1)dy ; y 1
d f x y f dx f dxdy f dy
y xln2ydx22y x1( ln +1)x y dxdyx x( 1)y dy x2 2
d f2 (1;1)2dxdy2(x1)(y 1)
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
Vậy y x 1 (y 1) (x1)(y 1) O ( )2 ,
(x 1) (y 1)
VD 2 Khai triển Maclaurin của hàm số
f x y x y đến số hạng bậc 4
Giải Ta có:
2!
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
VD 3 Khai triển Maclaurin của hàm số ze x2siny đến
số hạng bậc 5
Giải Ta có:
2
x
•
3! 5 !
Vậy 2
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
VD 4 Khai triển Maclaurin của hàm số z(1y)x2 đến
số hạng bậc 6
Giải Ta có:
ln(1 y)x xln(1 y)
1 2ln(1 ) 1 4ln (12 )
2
Do
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
z x y x y O
Nhận xét Từ công thức khai triển Maclaurin, ta có:
(0; 0)
Vậy d z6 (0;0) 180dx dy2 4360dx dy4 2
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
VD 5 Cho hàm
3
1
( , )
x y
f x y e Tính vi phân d f7 (0; 0)?
Giải Ta có:
x y
1 ( y) y y y y
1
2
Trang 8 Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
Số hạng bậc 7 trong khai triển là:
x y x ydx dy dx dy
Suy ra:
7 !d f dx dy 2dx dy
Vậy d f7 (0;0)5040dx dy3 42520dx dy6
……….
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
• Hàm số zf x y( , ) đạt cực trị địa phương (gọi tắt là
cực trị) tại M x0( ,0 y nếu với mọi điểm ( , )0) M x y khá
gần nhưng khác M thì hiệu 0 f f x y( , )f x y( ,0 0)
có dấu không đổi
• Nếu thì f 0 f x y được gọi là giá trị cực tiểu( ,0 0)
và M là điểm cực tiểu của 0 zf x y( , )
• Nếu thì f 0 f x y được gọi là giá trị cực đại và ( ,0 0)
0
M là điểm cực đại của z f x y( , )
§4 CỰC TRỊ CỦA HÀM HAI BIẾN SỐ
4.1 Định nghĩa (cực trị địa phương)
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
VD 1 Hàm số
( , )
f x y x y xyx
2
( , ) 0, ( , )
nên đạt cực tiểu tại (0; 0)O
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
a) Điều kiện cần
• Nếu hàm số z f x y( , ) đạt cực trị tại M x y và 0( ,0 0) tại đó hàm số có đạo hàm riêng thì:
• Điểm M x y thỏa 0( ,0 0) f x y x( , )0 0 f x y y( , )0 0 được 0 gọi là điểm dừng, M có thể không là điểm cực trị 0
4.2 ĐỊNH LÝ
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
b) Điều kiện đủ
Giả sử z f x y( , ) có điểm dừng là M và có đạo hàm 0
riêng cấp hai tại lân cận của điểm M 0
Đặt Af M x2( 0), Bf M xy( 0), Cf M y2( 0)
Khi đó:
• Nếu
2
0
0
A
thì ( , )f x y đạt cực tiểu tại M 0
• Nếu
2
0
0
A
thì ( , )f x y đạt cực đại tại M 0
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
• Nếu ACB20 thì ( , )f x y không đạt cực trị tại M 0
• Nếu ACB20 thì ta không thể kết luận
Trang 9 Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
• Trong không gian Oxyz ,
xét mặt cong S chứa
đường cong ( )C
• Chiếu S lên mpOxy
ta được miền D 2
và đường cong phẳng
( ) : ( , ) x y 0
4.3 Phân loại cực trị
D
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
• Khi đó, điểm P1 là điểm cao nhất (hay thấp nhất) so S
với các điểm ở trong lân cận của nó và hình chiếu
1
M là được gọi là điểm cực trị tự do của hàm D
( , )
f x y xác định trên D (vì không phụ thuộc vào ( ) )
• Tương tự, điểm P2( )C là điểm cao nhất (hay thấp nhất) so với các điểm ở trong lân cận của nó và hình chiếu M là điểm cực trị có điều kiện ràng buộc2 ( ) bởi ( ) : ( , ) x y của hàm ( , )0 f x y
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
4.4 Cực trị tự do
Cho hàm số ( , )f x y xác định trên D
Để tìm cực trị của ( ,f x y , ta thực hiện các bước sau: )
• Bước 1. Tìm điểm dừng M x y bằng cách giải hệ: 0( ,0 0)
0 0
0 0
( , ) 0
x y
f x y
f x y
• Bước 2. Tính Af x y x2( ,0 0), Bf xy( ,x y0 0),
2 0
2
0
( , )
y
Cf x y ACB
• Bước 3. Dựa vào điều kiện đủ để kết luận
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
VD 2 Tìm điểm dừng của hàm số z xy(1 x y)
VD 3 Tìm cực trị của hàm z x2y24x2y 8
VD 4 Tìm cực trị của hàm số z x3y33xy 2
VD 5 Tìm cực trị của z3x y2 y33x23y2 2
VD 6 Cho hàm số 50 20
Khẳng định đúng là:
A z đạt cực tiểu tại M(2; 5) và giá trị cực tiểu z 39
B z đạt cực tiểu tại M(5; 2) và giá trị cực tiểu z 30
C z đạt cực đại tại M(2; 5) và giá trị cực đại z 39
D z đạt cực đại tại M(5; 2) và giá trị cực đại z 30
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
4.5 Cực trị có điều kiện (cực trị vướng)
• Cho hàm số ( , )f x y xác định trên lân cận của điểm
0( ,0 0)
M x y thuộc đường cong ( ) : ( , ) x y 0
Nếu tại điểm M , hàm ( , )0 f x y đạt cực trị thì ta nói M0
là điểm cực trị có điều kiện của ( , ) f x y với điều kiện
( , )x y 0
• Để tìm cực trị có điều kiện của hàm số ( , )f x y ta dùng
phương pháp khử hoặc nhân tử Lagrange
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
VD 7 Tìm điểm cực trị của hàm zx y2 thỏa điều kiện:
x y
Giải.x y 3 0 y x 3 z x33x2
Ta có z 3x26x 0 x 2,x 0
• x đạt cực đại tại điểm 2 y 1 z M 1( 2; 1)
• x đạt cực tiểu tại điểm 0 y 3 z M2(0; 3)
Hình 5
a) Phương pháp khử
Từ phương trình ( , )x y , ta rút x hoặc y thế vào0 ( , )
f x y Sau đó, ta tìm cực trị của hàm một biến
Trang 10 Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
b) Phương pháp nhân tử Lagrange
Tại điểm cực trị ( , )x y của f , ta gọi x y
f
là nhân tử Lagrange
Để tìm cực trị, ta thực hiện các bước sau:
• Bước 1 Lập hàm phụ (hàm Lagrange):
( , , ) ( , ) ( , )
• Bước 2. Giải hệ:
0, 0, 0
x y
L L
L
Suy ra điểm dừng M x y ứng với 0( ,0 0) 0
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
• Bước 3. Tính vi phân cấp 2 tại M x y ứng với 0( ,0 0) : 0
0
d L M L dx L dxdy L dy
Các vi phân dx dy phụ thuộc vào điều kiện ràng buộc: ,
0 0
( )
( , )
)
1)
dx dy
y
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
• Bước 4.Từ điều kiện ràng buộc (1) và (2), ta có:
Nếu d L M 2 ( 0) 0 thì ( , )f x y đạt cực tiểu tại M 0
Nếu d L M2 ( 0)0 thì ( , )f x y đạt cực đại tại M 0
VD 8 Tìm điểm cực trị của hàm số ( , )f x y 2x y
với điều kiện x2y2 5
VD 9 Tìm giá trị cực trị của hàm số zx2y2 thỏa
điều kiện x2y23x4y
VD 10 Tìm điểm cực trị của hàm zxy thỏa điều kiện:
1
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
VD 11 Tìm cực trị của hàm số f x y( , )10x40y thỏa điều kiện xy 20 và ,x y 0
Giải Ta có: xy 20
L 10x40y (xy400)
Điểm dừng:
x y
L xy
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
Vi phân cấp 2: 2 0; xy 1; 2 0
L L L
d L2 40; 10 2dxdy
Điều kiện: d x y( , )ydxxdy
40; 10 0
d
dx 4dy 0
d L2 40; 108dy2 0
Vậy M40; 10 là điểm cực tiểu của ( , )f x y
Chương 1 Hàm số nhiều biến số Chương 1 Hàm số nhiều biến số
4.6 Giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm hai biến trên miền đóng, bị chặn (cực trị toàn cục)
Cho miền D đóng có biên 2 D: ( , )x y và 0 ( , )
f x y là hàm liên tục trên D , khả vi trong D mở (có
thể không khả vi tại m điểm M1, ,M ) m
Giả sử biên trơn, nghĩa là hàm khả vi D
Để tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của f trên D , ta thực
hiện các bước sau:
• Bước 1 Tìm các điểm cực trị tự do N1, ,N trong D n
(chỉ cần tìm điểm dừng)