1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRAC NGHIEM TOAN KT THEO CHUONG HUFI EXAM

9 423 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 301,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để ngành thứ nhất sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ nhất phải cung cấp cho ngành thứ hai 0,2 đơn vị sản phẩm b.. Để ngành thứ nhất sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ h

Trang 1

MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TKT THAM KHẢO

GV: NGUYỄN QUỐC TIẾN

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU MÔ HÌNH TOÁN KINH TẾ

Câu 1 Giả sử thu nhập Y được phân bổ cho tiêu dùng C và tiết kiệm S theo mô hình YC Y( ) S Y( ) Tìm tổng tiêu dùng biên và tiết kiệm biên

a 1 b 2 c.3 d Cả A, B, C đều sai

Câu 2 Cho hàm cầu D 0,1p M q  ,(   0, 0      1, 0), trong đó p là giá hàng hóa A, M là thu nhập, q là giá hàng hóa B Tìm điều kiện của    , , để khi p, M, q cùng tăng một tỉ lệ thì D không đổi

a       1 b      c      d       1

Câu 3

Cho mô hình thị trường

0, 7 150

0,3 0,5 120

Trong đó S, D là hàm cung và hàm cầu một loại hàng hóa, p là giá hàng hóa, M là thu nhập Gọi 0  t 1 là thuế thu nhập, p là giá cân bằng Tính p

t

a

1, 2

M

b

1, 2

M

4

M

d

4

M

Câu 4 Cho mô hình thị trường

0

Trong đó S, D là hàm cung và hàm cầu một loại hàng hóa, p là giá hàng hóa, Y0 là thu nhập Tìm hệ số co giãn của lượng cân bằng theo Y0 tại Y 0 1

a 1

3 b.1 c.3 d Cả A, B, C đều sai

Câu 5 Cho hàm chi phí biên là 2

MCQQ và hàm doanh thu biên MR  1 Q Tìm mức sản lượng Q

để tối đa hóa lợi nhuận

a 5 b 1 c 7 d Cả A, B, C đều sai

Câu 6 Cho mô hình thu nhập quốc dân

C a bY

  

 

Trong đó, Y là thu nhập quốc dân, C là tiêu dùng, I là đầu tư, G là chi tiêu chính phủ Tính độ co giãn của thu nhập quốc dân cân bằng theo chi tiêu của chính phủ

a G

1

G b

d Đáp án khác A,B,C

Câu 7 Cho hàm sản xuất 0,8 0,2

QK L , trong đó Q là sản lượng, K là vốn, L là lao động Tìm hệ số thay thế giữa K và L

a

2

K

L

b

2

L K

 c

4

K L

d Cả A,B,C đều sai

Câu 8 Số tiền tích lũy được cho bởi hàm số F 15e0,1t, với t là biến thời gian Hệ số tăng trưởng của F là:

a 1% b 15% c 10% d Cả A, B, C đều sai

Trang 2

Câu 9 Cho quan hệ kinh tế YF X( ) Xét tại điểm X0, giả sử biên tế của Y là 3, 5 và trung bình của

Y là 1, 4 Tìm hệ số co giãn của Y theo X tại X0

a 4, 9 b 2,1 c 2, 5 d Cả A, B, C đều sai

Câu 10 Cho hàm sản xuất QK0,4L0,3, trong đó Q là sản lượng, K là vốn, L là lao động Tìm hệ số co giãn của sản lượng theo cả vốn và lao động là

a 0,3 b 0, 4 c.0, 7 d Cả A,B,C đều sai

Câu 11 Giả sử một số chỉ tiêu của một nền kinh tế có các mối liên hệ sau:

0, 54

0,18



 





Trong đó: Y là thu nhập quốc dân, C là tiêu dùng, I là đầu tư, G là chi tiêu của chính phủ, EX là xuất khẩu, IM là nhập khẩu Công thức tính độ co giãn của thu nhập quốc dân cân bằng theo chi tiêu của chính phủ là:

a G

IEX b

G

IGEX c

I

IGEX d Cả A,B,C đều sai

Câu 12 Cho hàm tổng chi phí TC 2K 3L; với K là vốn, L là lao động Điều kiện cần để tổng chi phí đạt cực tiểu thỏa ràng buộc F K L( , )Q0,(Q0 là mức sản lượng cho trước) là:

a

0 0

TC

K

TC

L



 



 



b

0 ( , )

F K L Q









c

0 0

F K F L











d Cả A,B,C đều sai

Câu 13 Cho mô hình thị trường:

0

'

Q D(p, Y ) , (D 0, D 0)

Q S(p) , (S 0)





Trong đó: Qd, Qs là hàm cầu và hàm cung của một loại hàng hóa, p là giá hàng hóa, Y0 là thu nhập Giả định tồn tại giá cân bằng p*, hãy tính

*

0

p Y

'

Y

D

D S b

0

' Y

D

c

0

' Y

D

' Y

D

S D

Câu 14 Cho hàm sản xuất:

2 1

3 3

Q30K L Trong đó: Q là sản lượng, K là vốn, L là lao động Tìm các hệ số

co giãn riêng của Q theo K và theo L

;

    b  Q K 3;  Q L 2

c  Q K 1;  Q L 2 d 2 1

;

Trang 3

Câu 15 Cho hàm tổng chi phí C(Q)Q3 4Q2  1800Q  150, hàm cầu Q  9000 – P Trong đó: Q là sản lượng, P là giá sản phẩm Tìm mức sản lượng để lợi nhuận đạt cực đại

a 60 b 50 c 40 d 30

Câu 16 Cho hàm chi phí trung bình 10 5

3

AC

Q

 , trong đó Q là sản lượng Tìm chi phí biên tại Q 0 2

a 1

5 b 1

5

 c 53

5 d Cả A,B,C đều sai

Câu 17 Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu Q 900 p và hàm chi phí biên MC Q( ) Điều kiện cần để lợi nhuận tối đa là:

a pMC Q( ) b 900  2pMC Q( ) c.900  2QMC Q( ) d Cả A,B,C đều sai

Câu 18 Cho hàm sản xuất Cobb- Douglass: Q5K L3  ; (0  1) Ý nghĩa của  là:

a Số % tăng lên của Q khi L tăng 1% b Số % tăng lên của Q khi L giảm 1%

c Số % tăng lên của Q khi K tăng 1% d Cả A, B, C đều sai [<br>]

Câu 19 Hàm sản lượng Q phụ thuộc vào vốn K được xác định như sau:

Q KKKK  Đáp án nào sau đây đúng:

a K  3 Q max 22 b K  3 Qmin 22

c K   1 Q max  12 d Cả A, B, C đều sai [<br>]

Câu 20 Một doanh nghiệp có hàm tổng doanh thu là TR Q Q( 1, 2) 2Q14Q2

và hàm tổng chi phí là TC Q Q( 1, 2)2Q12 2Q22 trong đó Q Q là mức sản lượng Với FC=0, tìm 1, 2 mức sản lượng Q Q để tối đa hóa lợi nhuận: 1, 2

1,

QQ  

1,

QQ    [<br>]

Câu 21 Cho hàm sản xuất Y 0, 3K0,5 0,6L G0,4

Tính hệ số co giãn của Y ta được kết quả:

a  Y 1, 5 b  Y 1,1 c  Y 1, 7 d  Y 0, 9 [<br>]

Câu 22. Cho hàm cung S, hàm cầu D về một loại hàng hóa:

0,1 5 10;

2

p

 với p là giá của hàng hóa Với điều kiện nào của p thì cung và cầu đều dương?

a.p 2 b.p  2 c.p  5 d.p  5 [<br>]

Câu 23 Cho quan hệ kinh tế YF X( ) Xét tại điểm X0, giả sử biên tế của Y là 4,5 và trung bình của

Y là 1, 6 Tìm hệ số co giãn của Y theo X tại X0

a 2, 8125 b 2,1 c 4, 9 d Cả A, B, C đều sai

Câu 24 Cho hàm sản xuất Cobb- Douglass: Q5K L 0,2 ;(0  1) Ý nghĩa của  là:

a Số % tăng lên của Q khi L tăng 1% b Số % tăng lên của Q khi L giảm 1%

c Số % tăng lên của Q khi K tăng 1% d Cả A,B,C đều sai [<br>]

Câu 25 Hàm sản lượng Q phụ thuộc vào vốn K được xác định như sau:

Q KKKK  Đáp án nào sau đây đúng:

Trang 4

a K  1 Q max  9 b K 7 / 3Qm ax  61/ 27

c K  7 / 3Qm ax  61/ 27 d Cả A,B,C đều sai [<br>]

Câu 26 Cho hàm sản xuất Y 0, 3K0,5 0,7L G0,3

Tính hệ số co giãn của Y ta được kết quả:

a  Y 1, 5 b  Y 1,1 c  Y 1, 7 d  Y 0, 9 [<br>]

Câu 27. Cho mô hình thị trường 2 hàng hóa:

;

Hãy xác định giá cân bằng

a p16; p2  4 b.p14; p2 4 c.p14; p2  6 d Cả A,B,C đều sai [<br>]

Câu 28 Cho quan hệ kinh tế YF X( ) Xét tại điểm X0, giả sử biên tế của Y là 7,5 và trung bình của

Y là 3,2 Tìm hệ số co giãn của Y theo X tại X0

a 2,34375 b 4,3 c 0,426 d Cả A,B,C đều sai [<br>]

Câu 29 Cho hàm sản xuất:

2 1

3 3

Q30K L Trong đó: Q là sản lượng, K là vốn, L là lao động Giả sử K có hệ

số tăng trưởng 3%/năm, L có hệ số tăng trưởng 6%/năm Tính hệ số tăng trưởng của Q

a 2% b 3% c 4% d 5%

Câu 30 Cho hàm cung và cầu một loại hàng hóa có dạng S 2p1, D 7 p2, trong đó p là giá sản phẩm Tìm giá cân bằng

a 2 b 3 c 5 d Cả A,B,C đều sai [<br>]

CHƯƠNG II BẢNG VÀO RA

Câu 1 Cho phần tử ở dòng 1 cột 2 của ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng hiện vật là 0,2 Ý nghĩa kinh tế của phần tử này là:

a Để ngành thứ nhất sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ nhất phải cung cấp cho ngành thứ hai 0,2 đơn vị sản phẩm

b Để ngành thứ nhất sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ hai phải cung cấp cho nó 0,2 đơn vị sản phẩm

c Để ngành thứ hai sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ nhất phải cung cấp cho nó 0,2 đơn vị sản phẩm

d Để ngành thứ hai sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ hai phải cung cấp cho ngành thứ nhất 0,2 đơn vị sản phẩm

Câu 2 Xét nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng hiện vật là:

0, 4 0,2

0, 5 0, 3

  và véctơ tổng sản lượng là:

100 120

 

  Véctơ sản phẩm cuối cùng là:

a

36

34

 

 

 

 

 

  b

34 26

 

 

 

 

 

  c

25 30

 

 

 

 

 

  d Cả ba câu trên đều sai

Trang 5

Câu 3 Cho ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là

0,2 0,2

0, 3 0, 3

  và véctơ nhu cầu cuối cùng là

66 69

 

 

 

 

 

  Tìm véctơ tổng sản lượng của các ngành

a

120

150

 

  b

130 110

 

  c

90 120

 

  d Cả A,B,C đều sai

Câu 4 Cho ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là

0,2 0,2

0, 3 0, 3

  và véctơ nhu cầu cuối cùng là

47 57

 

 

 

 

 

  Tìm tổng sản lượng của các ngành 1

a 100 b 110 c 120 d Cả A,B,C đều sai

Câu 5 Cho ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là

0,15 0,2

0, 3 0,25

 , giá trị SPCC của ngành 2 là 30 và tổng sản lượng của ngành 1 là 100 Tính GDP

a 200 b 99 c 80 d Cả A,B,C đều sai

Câu 6 Giả sử nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng hiện vật là

0,1 0,2 0,15 0,25

véctơ sản phẩm cuối cùng là

66 75

 

 

 

 

 

  Véctơ tổng sản lượng là:

a

110

140

 

  b

140 130

 

  c

100 120

 

  d Cả A,B,C đều sai

Câu 7 Giả sử nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí toàn bộ dạng hiện vật là

1, 5 0, 5

0, 8 1, 6

  Theo

ma trận này để tạo ra một đơn vị SPCC của ngành 2 thì ngành thứ 1 phải sản xuất ra một lượng sản phẩm là là:

a 1, 6 b 0, 8 c 1, 5 d 1, 50, 5

Câu 8 Cho bảng I/O dạng giá trị:

Giá trị tổng sản lượng Nhu cầu trung gian

Ma trận hệ số chi phí trưc tiếp dạng giá trị là

a

0, 21 0,18

0,25 0,1

0,21 0,25 0,18 0,1

0,18 0, 21 0,1 0,25

  d Cả A,B,C đều sai

Câu 9 Ma trận nào sau đây có thể là ma trận hệ số chi phí toàn bộ:

a

1, 5 0, 5

0, 8 1, 6

1, 5 0, 5

0, 8 1, 6

1, 5 0, 5

0, 8 1, 6

  d Cả A,B,C đều sai

Trang 6

Câu 10 Giả sử nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng hiện vật là

0, 2 0, 375

0, 4 0, 5

véctơ sản phẩm cuối cùng là

42 4

 

 

 

 

 

  Tổng sản lượng của ngành 1 là:

a 100 b 110 c 90 d Cả A,B,C đều sai

Câu 11 Cho vectơ toàn bộ tiêu dùng, tích lũy, xuất khẩu là

200 100 100

và ma trận cơ cấu nhu cầu cuối cùng là

0,3 0, 4 0,1

0, 2 0,1 0, 4

Tìm vectơ nhu cầu cuối cùng

a

40

10

40

 

 

 

 

 

b

60 40 10

 

 

 

 

 

c

100 50 50

c d Cả A,B,C đều sai

Câu 12 Cho bảng I/O dạng hiện vật:

Sản lượng Sản phẩm trung gian

Ma trận hệ số chi phí trưc tiếp dạng hiện vật là

a

0,1 0,2

0, 4 0, 3

0,1 0, 4 0,2 0, 3

0, 9 0,2

0, 4 0, 7

  d Cả A,B,C đều sai

Câu 13 Cho vectơ giá trị tổng sản lượng là 120

150

và ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là 0,2 0,1

0, 3 0,2

  Tìm tổng nhu cầu cuối cùng của các ngành

a 165 b 150 c 110 d Cả A,B,C đều sai

Câu 14 Cho ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng hiện vật là

0, 4 0, 6

0, 5 0, 3

  Ý nghĩa của phần tử 0,6 là:

a Để ngành thứ nhất sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ nhất phải cung cấp cho ngành thứ hai 0,6 đơn vị sản phẩm

b Để ngành thứ nhất sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ hai phải cung cấp cho nó 0, 6 đơn vị sản phẩm

c Để ngành thứ hai sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ nhất phải cung cấp cho nó 0, 6 đơn vị sản phẩm

d Để ngành thứ hai sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ hai phải cung cấp cho ngành thứ nhất 0, 6 đơn vị sản phẩm

Trang 7

Câu 15 Cho ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng hiện vật là

0,1 0,2

0, 5 0, 3

  Ý nghĩa của tổng các phần tử trên dòng một là:

a Để ngành thứ nhất và thứ hai sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ nhất phải cung cấp cho cả hai ngành 0, 3 đơn vị sản phẩm

b Để ngành thứ nhất sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ hai phải cung cấp cho nó 0, 6 đơn vị sản phẩm

c Để ngành thứ hai sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ nhất phải cung cấp cho nó 0, 6 đơn vị sản phẩm

d Để ngành thứ nhất và thứ hai sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm thì ngành thứ hai phải cung cấp cho cả hai ngành 0, 3 đơn vị sản phẩm

CHƯƠNG III MÔ HÌNH QUY HOẠCH TUYẾN TÍNH

Câu 1 Cho bài toán quy hoạch tuyến tính:

15

2 2 9

4 2 3 2

0 , 1, 6

j









Véctơ nào sau đây là một phương án của bài toán:

a x(3) (15;9;2;0; 0; 0) b x(2) (6;1;1;3;1;0)

c x(1) (0;15;9;0;2;0) d Cả A,B,C đều sai

Câu 2 Tìm phương án tối ưu của bài toán:

1 2

1 2

1 2

1 2

a x* (3;2) b x* (6; 4) c x* (5; 3) d Cả A,B,C đều sai

Câu 3 Bài toán nào sau đây đã ở dạng chuẩn:

a

3 5

0, 1, 6

j







  



b

2 2

0, 1, 5

j







  



Trang 8

c

2 3 2

4 = 4

0, 1, 5

j







  



d Cả A,B,C đều sai

Câu 4 Giả sử phương án tối ưu của bài toán mở rộng (bài toán M) là x * (2;5;0;1), với x4 là ẩn giả Khi

đó phương án tối ưu của bài toán xuất phát là:

a x (2;5) b x (2;5;1) c x (2;5; 0) d Không tồn tại

Câu 6: Tìm phương án tối ưu của bài toán:

1 2

1 2

1 2

1 2

3

a x* (1;2) b x* (3; 4) c x* (9;5) d Cả A,B,C đều sai

Câu 7: Tìm phương án tối ưu của bài toán:

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

3 2

2

a * 1

;1

2

 

  

 

4 2

 

  

 

10 5

  

x d Cả A,B,C đều sai

Câu 16: Cho bài toán quy hoạch tuyến tính:

4

x x



  





Bài toán dạng chuẩn của bài toán trên là:

a

4

0, 1, 4

j



   





b

4

0, 1, 3

j



   





Trang 9

c

4

0, 1, 4

j



   





d Cả A,B,C đều sai

Câu 17 Mô hình nào sau đây là mô hình QHTT

a

 

3

1 2

,

x

x x



 





'

Q D(p, Y ) , (D 0, D 0)

Q S(p) , (S 0)





c Y C I G,(a 0,0 b 1)

C a bY

  

 

d

1 2

  10  

0,

j

x x

 



  



[<br>]

Ngày đăng: 03/11/2017, 07:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w