ON TAP TRAC NGHIEM TOAN KT HUFI EXAM tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1Câu 1: Tìm phương án tối ưu của bài toán:
1 2
1 2
1 2
2
3
2
0, 0
Chú ý:
- Khi đưa bài toán tổng quát (còn gọi là bài toán xuất phát ) về dạng chuẩn mà có ẩn giả thì bài
toán dạng chuẩn được gọi là bài toán mở rộng
- Nếu trong phương án tối ưu của bài toán mở rộng mà thành phần của ẩn giả bằng 0 thì ta xóa đi
thành phần của ẩn giả để được phương án tối ưu của bài toán xuất phát
- Nếu trong phương án tối ưu của bài toán mở rộng mà thành phần của ẩn giả khác 0 thì bài toán
xuất phát không tồn tại phương án tối ưu
Câu 2: Giả sử phương án tối ưu của bài toán mở rộng (bài toán M) là x * ( 2; 3; 0;1;2), với x5
là ẩn giả Khi đó phương án tối ưu của bài toán xuất phát là:
Câu 3: Giả sử phương án tối ưu của bài toán mở rộng (bài toán M) là x * ( 3; 0;1; 0), với x4 là
ẩn giả Khi đó phương án tối ưu của bài toán xuất phát là:
Câu 4: Tìm phương án tối ưu của bài toán:
1 2
0, 0
A x * (2; 5) B x * (0; 0)
C x* (6; 4) D Cả ba câu trên đều sai
Câu 5: Tìm phương án tối ưu của bài toán:
1 2
0, 0
A x* (1;2) B x* (3; 4)
C x* (9;5) D Cả ba câu trên đều sai
Câu 6: Cho bài toán quy hoạch tuyến tính:
Trang 21 2 3 4 5
( ) -3 5 2 min
- - 3 5
5 29
-7 2 7
0 , 1, 5
j
Véctơ nào sau đây là một phương án của bài toán:
A x(1) (0; 5;29; 0;7; 0) B x(2) (0;5;29; 0;7)
C x(3) (5; 0;29; 0;7) D Cả ba câu trên đều sai
Câu 7: Cho quan hệ kinh tế Y F X( ) Xét tại điểm X0, giả sử biên tế của Y là 4,5 và
trung bình của Y là 1, 6 Tìm hệ số co giãn của Y theo X tại X0
Chú ý: Biên tế của Y là F X'( ), trung bình của Y là Y
X
Câu 8: Cho hàm tổng chi phí TC 5K 4L; với K là vốn, L là lao động Điều kiện cần để tổng
chi phí đạt cực tiểu thỏa ràng buộc F K L( , )Q0,(Q0 là mức sản lượng cho trước) là:
A
0
( , )
B
0
0
F K F L
C
0
0
TC
K
TC
L
D Cả ba câu trên đều sai
Câu 9: Một nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là
0,1 0,15
0, 2 0,1
A
Hãy giải thích ý nghĩa của phần tử a ? 12
a.a cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 2 thì ngành 1 phải cung cấp trực 12
tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là a12 0,15
b a cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 1 thì ngành 2 phải cung cấp trực 12
tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là a12 0,15
c a cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị nhu cầu cuối cùng của ngành 2 thì ngành 1 phải sản xuất 12
một lượng sản phẩm là a120,15
d Tất cả các đáp án khác đều đúng
Câu 10: Một nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là
0,1 0,15
0, 2 0,1
A
Hãy tìm vector tổng sản lượng khi vector nhu cầu cuối cùng là x (10;10)
a X (13, 4; 14,1)
Trang 3b.X (12,5; 14,1)
c.X (13, 4; 15,1)
d.X (30; 20)
Câu 11: Một nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là
0,1 0,15
0, 2 0,1
A
Hãy tìm vector nhu cầu cuối cùng biết tổng cầu X (200; 400)
a x (120;320)
b x (100;320)
c x (100; 220)
d Tất cả các đáp án khác đều sai
Câu 12 : Một nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là
0,1 0,15
0, 2 0,1
A
Tính c biết 21 C(EA)1
a c210, 256
b c210,356
c c210, 456
d c210,156
Câu 13: Một nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là
0,1 0,15
0, 2 0,1
A
Nêu ý nghĩa của c biết 22 C(EA)1
a c cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 2 thì ngành 1 phải cung cấp trực 22
tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là c22 1,15
b c cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 1 thì ngành 2 phải cung cấp trực 22
tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là c22 1,15
c c cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị nhu cầu cuối cùng của ngành 2 thì ngành 2 phải sản xuất 22
một lượng sản phẩm là c221,15
d Tất cả các đáp án khác đều sai
Câu 14: Cho mô hình thị trường 2 hàng hóa:
;
Hãy xác định giá cân bằng
a p16; p2 4
b.p14; p2 4
c p14; p2 6
d Đáp án khác
Câu 15: Cho hàm cung S, hàm cầu D về một loại hàng hóa:
2
p
với p là giá của hàng hóa Với điều kiện nào của p thì cung và cầu đều dương?
a p 2
b.p 2
Trang 4c p 5
d.p 5
Câu 16: Cho mô hình thu nhập quốc dân:
150 0,8( )
0, 2
Tìm trạng thái cân bằng khi I0 200;G0900
a
*
*
*
3472, 2
2372, 2
694, 4
Y
C
T
b
*
*
*
3472, 2
2372, 2
694, 4
Y
C
T
c
*
*
*
3472, 2
2372, 2
694, 4
Y
C
T
d
*
*
*
3472, 2
2372, 2
694, 4
Y
C
T
Câu 17: Cầu về cafe nhập khẩu của Nhật (D) phụ thuộc vào giá cafe thế giới (p) và thu nhập bình
quân đầu người của Nhật (Y) có dạng: D Y p2 Hệ số co giãn của D theo p, Y tại p=20; Y=400
là:
a D 39,5
b D 30,5
c D 49,5
d Đáp án khác
Câu 18: Cho hàm sản xuất Cobb- Douglass: Q12K0,4L ;(0 1) Ý nghĩa của là:
a Số % tăng lên của Q khi L tăng lên 1%
b Số % tăng lên của Q khi L giảm 1%
c Số % tăng lên của Q khi K tăng lên 1%
d Tất cả đều sai
- ĐÁP ÁN NÀO CÓ GẠCH CHÂN LÀ ĐÁP ÁN ĐÚNG
- CÁC BẠN ÔN LẠI NHỮNG BÀI TẬP ĐÃ LÀM TRÊN LỚP NHÉ