CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC BẾN THÀNH
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị: VND
Mã Thuyết
số minh
Tiền và các khoản tương đương tiền 110 4.1 8.913.456.818 5.248.790.413
-Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 4.2 98.000.000.000 77.000.000.000
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 157 -
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (33.807.323.252) (25.225.432.283)
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 4.9 1.292.160.748 559.385.578
Báo cáo tài chính này phải được đọc chung với các thuyết minh kèm theo. 4
01/01/2010 TÀI SẢN
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
31/12/2010
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC BẾN THÀNH
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị: VND
Mã Thuyết
số minh
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 4.12 5.613.938.950 3.928.441.887
-Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 4.14 750.195.532 393.464.135
-Quỹ khen thưởng, phúc lợi, quỹ Ban điều hành 323 4.15 789.590.005 379.216.947
Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 327 -
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 16.185.872.744 8.591.029.154
-CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngoại tệ các loại
Báo cáo tài chính này phải được đọc chung với các thuyết minh kèm theo. 5
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 03 năm 2011