1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khám u vùng cổ

35 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thăm khám u vùng cổBs Lê Hùng... Phan loại u vùng cổ theo bản chất• Sang thương bẩm sinh • Sang thương có tính chất viêm nhiễm • U tân sinh... Cách thức phát triển của khối u• Nhiều năm,

Trang 1

Thăm khám u vùng cổ

Bs Lê Hùng

Trang 3

Phan loại u vùng cổ theo bản chất

• Sang thương bẩm sinh

• Sang thương có tính chất viêm nhiễm

• U tân sinh

Trang 4

Khai thác bệnh sử

Trang 6

Cách thức phát triển của khối u

• Nhiều năm, không thay đổi: u lành tính như u

tuyến nước bọt lành tính, u vỏ bao thần kinh, u cậnhạch (paragangliomas)

• Phát triển nhanh: sang thương nhiễm trùng,

lymphoma

• Khối lùng nhùng, tăng kích thước khi có nhiễm

trùng hô hấp trên: nang bẩm sinh

Trang 7

Triệu chứng

• Đau

• Thay đổi giọng nói, khàn tiếng

• Nuốt đau, nuốt khó

• Đau tai

• Sốt nhẹ, đổ mồ hôi về đêm, sút cân: lymphoma Sốtcao: bệnh lý nhiễm trùng cấp

Trang 9

Thăn khám lâm sàng

Trang 10

Phân khu vùng cổ

Trang 11

Sơ đồ các nhóm bạch huyết

Trang 12

Vị trí khối u

• Giữa cổ: bướu giáp, nang giáp lưỡi

• Trước tai: liên quan đến tuyến mang tai

• Cổ trước: nang khe mang (trẻ em), hạch di căn

(người lớn)

• Cổ sau: nhiều khả năng sang thương là ác tính

• Trên đòn, đặc biệt bên trái: di căn từ phổi, dạ dày, buồng trứng…

Trang 13

Tính chất khối u

• Hạch phản ứng viêm: riêng biệt, di động, chắc đaunhẹ

• Hạch di căn: cứng, kém di động, không đau

• Hạch nhiễm trùng: biệt lập, không đối xứng, đau,

ấm, đỏ da, dấu phập phều

• Khối mềm, lùng nhùng, di động: nang bẩm sinh

• Đập theo nhịp mạch, âm thổi: sang thương mạchmáu

• Di động theo nhịp nuốt: bướu giáp, nang giáp lưỡi

Trang 14

Thăm khám các bộ phận có liên quan

• Quan sát toàn diện khoang miệng, nghiệp pháp haitay sờ nắn sàn miệng, lưỡi…

• Chảy dịch một bên tai: ung thư hầu-mũi

• Tìm kiếm các sang thương của da: ung thư tế bàovảy hay hắc tố bào

• Khám bướu giáp

• Khám bụng tìm gan to, lách to, khối u…

Trang 15

Chẩn đoán cận lâm sàng

Trang 16

Xét nghiệm sinh hóa, huyết học

• Tổng phân tích tế bào máu

• Tốc độ lắng máu, C-reactive Protein (CRP)

• Huyết thanh chẩn đoán: EBV, CMV, HIV

• Huyết thanh chẩn đoán đặc hiệu khác: T gondii, brucellosis, bartonella (sốt mèo cào), tularemia…

• Tuberculin skin test

• Xét nghiệm tìm kháng thể của Ro/SSA, La/SSB, nếunghi ngờ bệnh Sjögren

Trang 17

Hội chứng Sjögren

Trang 20

Sinh thiết chọc hút kim nhỏ

Trang 21

Sinh thiết lõi

Trang 22

Hình ảnh học

Trang 23

Nang khe mang

Trang 24

Nang giáp-lưỡi

Trang 25

Hemangioma

Trang 26

Lymphangioma

Trang 27

Thoát vị thanh quản

Trang 28

Ranula

Trang 29

Teratoma

Trang 30

Nang vùi thượng bì

Trang 31

Áp-xe hạch

Trang 32

U thể cảnh

Trang 33

U tuyến mang tai

Trang 34

Bướu giáp

Ngày đăng: 05/11/2017, 22:50

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w