Mục đích: xác định màu đỏ hay xanh tím có bản chất mạch máu hay do nguyên nhân khác Chỉ định: Phân biệt tổn thương mạch máu hồng ban do viêm, mạch trương, giãn mạch, u máu với: - Xuất
Trang 1Các kỹ thuật khám cơ bản
BS Nguyễn Thị Hồng
Bộ môn Bệnh học miệng
Trang 2Visual inspection
Trang 31 Cho thông tin về hình thái (hình dạng, màu sắc,
kích thước, sự đối xứng, tổn thương
2 Giúp đánh giá chức năng như:
- Mắt: lồi mắt, cử động
- Cơ, khớp: độ há miệng, cử động hàm dưới
Trang 4Khám bằng phiến kính - Diascopy
Định nghĩa: Là một test sinh lý làm trắng mô khi đè
bằng ngón tay hoặc phiến kính
Mục đích: xác định màu đỏ hay xanh tím có bản chất
mạch máu hay do nguyên nhân khác
Chỉ định:
Phân biệt tổn thương mạch máu (hồng ban do viêm,
mạch trương, giãn mạch, u máu) với:
- Xuất huyết (điểm, ban xuất huyết)
- Tổn thương không phải mạch máu (amalgam, nhiễm sắc melanin, nêvi )
Trang 51 TT trắng đi (mất màu) và trở lại
màu nguyên thủy khi thôi ép:
Tổn thương mạch máu
2 TT còn màu: TT xuất huyết
TT không phải mạch máu
Trang 6Tổn thương mạch máu
Xuất huyết Nêvi
Trang 7Palpation
Trang 8Kỹ thuật sờ hai ngón (bidigital palpation)
Kỹ thuật sờ hai tay (bimanual palpation)
4 Nhiệt độ
5 Giới hạn
6 Di động / dính
7 Đau
8 Hoạt động chức năng: độ lung lay răng, mạch đập/ u
máu động mạch, rung miu/ dò động tĩnh mạch
Trang 10bimanual palpation bidigital palpation
Trang 15Thăm dò
Probing
Một trong những kỹ thuật chẩn đoán quan trọng nhất trong nha khoa.
Trang 16Thăm dò
Định nghĩa: Thăm dò là sờ bằng dụng cụ Mục đích:
1 Dò tìm lỗ sâu răng
2 Đo túi nha chu
3 Thăm dò ống Wharton của tuyến dưới hàm và
ống Stenon của tuyến mang tai
4 Thăm dò đường dò:
côn gutta percha để xác định nguồn gốc gây dò
Trang 17GÕ
Trang 18Định nghĩa: Gõ là một kỹ thuật đập vào mô bằng
ngón tay hay dụng cụ để nghe âm thanh tạo ra và quan sát đáp ứng của bệnh nhân
Mục đích:
1 Ngoài mặt: điểm đau của xoang trán, xoang hàm
2 Trong miệng: Thường gõ răng bằng cán gương:
-> có thể gây đau ở vùng viêm nha chu, viêm tủy
- > dính răng trong xương: thay đổi âm thanh
Trang 22Ausculation
Trang 23Định nghĩa: Nghe là một động tác lắng nghe những
âm thanh trong cơ thể bằng tai hay ống nghe
Mục đích:
Tiếng kêu ở khớp thái dương hàm khi há ngậm
Tiếng rung miu trong TT mạch máu
Gãy xương hàm dưới: (gõ và nghe) sự dẫn truyền
âm thanh bị giảm
Ống nghe: đo huyết áp
Trang 24Chọc hút
Aspiration
Trang 25(Fine Needle Aspiration)
Lựa chọn hàng đầu trong chẩn đoán bướu như bướu giáp, bướu tuyến mang tai
Trang 26CHỌC HÚT BƯỚU BẰNG KIM NHỎ
Fine Needle Aspiration (FNA)
Trang 27- Dịch màu vàng rơm hay máu: nang.
- Máu: nhiều ml máu dễ dàng -> nghi ngờ tổn
thương mạch máu (u máu, dò động tĩnh mạch)
Trang 28Đánh giá chức năng
Evaluation of function
Trang 30Đánh giá chức năng
dung dịch muối và chua, quinine và đường.
nhai, khớp thái dương hàm, răng và mô nha chu, khớp cắn răng, niêm mạc miệng và hầu