Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng.. 1- Nguyên tắc ghi
Trang 1
CONG TY CO PHAN BIA SAI GON - SONG LAM
_ KHOI 1- XA HUNG DAO - HUYEN HUNG NGUYEN- NGHE AN
BAO CAO TÀI CHÍNH
CONG TY DAI CHUNG
(Kỳ báo cáo: Bán niên năm 2017)
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh: Mẫu số B 02 - DN |
- Báo cáo lưu chuyên tiền tệ: Mẫu số B 03 - DN
- Bản thuyết minh báo cáo tài chính: Mẫu số B 09 - DN
Trang 2
CÔNG TY CỎ PHẢN BIA SÀI GÒN- SÔNG LAM
Địa chỉ: Khối 1, xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Mã Số Thuế: 2900783332
BANG CAN DOI KE TOAN
Tai ngày 30 tháng 06 năm 2017
Mẫu số B01-DN (Ban hành theo Thông tu số 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 của Bộ Tài chính)
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Đơn, vị tính VND
1 1/0 12011
L Tién va cdc khoản tương đương tiễn 110” 74,564,171,324 104,149,314,987 .|1 Tiền 111 11,564,171,324 3,649,314,987
ŠJ2, Các khoản tương đương tiên 112 63,000,000,000 100,500,000,000
II Đầu tư tài chính ngăn hạn 120 —
1 Chứng khoán kinh doanh 121)
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122
II Các khoán phải thu ngắn hạn 130 39,301/315,036| 56,188,559,327
1 Phải thu ngắn hạn của khách hang 131 31,346,203,342 50,332,904,477
2 Trả trước cho người bán ngắn han 132 6,370,076,000 2,940,320,460|
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 Phải thu theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
|6 Phải thu ngắn hạn khác 136 1,585,035,694 2,915,334,390
7 Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi * 137 TH ¬
8 Tài sản thiểu chờ xử lý - 139
IV Hàng tồn kho 140 86,152,982,635) ”””98,162,620,238
1 Hàng tồn kho 141 86,152,982,635 98, 162,620,238
V Tài sản ngắn hạn khác 150 2,476,012,572 1,684,210,572
I Các khoản phải thu dai han 210 30,000,000 30,000,006
3 Vấn bơi danh san = thude orem
4 Phải lu nội bộ đi hạn mm 5á TT
¡Ì6 Phải thu dài hạn khá = 7707 216 ị ¬ 1 30,000,000, — 30,000,000 Pct Sy me sean ninar vse -fanensivtmnennin cin pent as an
Trang 3
Mae mau
1 Tài sản cố định hữu hình 221 716,558,208,439 744,260,890,019
- Nguyên giá 222 1,249,185,781,392 1,239,336,122,885
- Giá trị hao mòn lãy kế (*) 223 (532,627,572,953) (495,075,232,866)
„ |- Nguyên giá 228 91,650,000 ~ 91,650,000
II Bất động sản đầu tư 230 7 :
IV Tài sản dé dang dài hạn _ 240 562,500,000 1,256,066,865
2 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 242 562,500,000) — 1,256,066,865
V Đầu tư tài chính dài hạn 250
4 Dự phòng đầu tư tài chính dài han (*) 254
VI Tài sản dài hạn khác 260 10,071,702,120 12,581,568,080
1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 10,071,702,120 12,581,568,080
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 —
TONG CONG TAI SAN (270 = 100 + 200) 270 _929/716/892/126 1,018,313,230,088
Trang 4
NGUON V 30/06/2017 01/01/2017
I Nợ ngắn hạn 398,706,971,452 503,380,899,697
1 Phải trả người bán ngắn hạn 8,341,970,748 56,861,296,348
- |2 Người mua trả tiền trước ngăn hạn
“33, Thué va cdc khoản phải nộp nhà n nước 82,190,634,822 _ 89, 535,060,688
5 Chỉ phí phải trả ngăn hạn _ 315 8,084,967,638 s9 061 ,626, 536
l6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 : Oc
- Phải thu nội bộ ngắn hạn (136) 316C
9 Phải trả ngắn hạn khác 319 4,625,096,963 5,417,414,115
10 ‘Vay va ng thué tai chính ngắn hạn - _ 320 292,589/7796161 333,064,344.472
„|12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 3,664,843 9,088,944,789
II Nợ dài hạn Ì.Phả ví ngời = ii an Hạn 330° _ 320,000,000 nen an nnn donna eon 320,000,000
ne
2, Người mua trả tiền trước dài hạn | 332
6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336
L|7 Phải trả dài hạn khác 337 320,000,000 320,000,000
l8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 " ca
10 Cé phiéu wu dai 340
11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341
D VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 530,689,920,674 514,612,330,391
I Vốn chủ sở hữu 410 _ 530,689,920,074: _514,612,330,391
-|! Vến góp của chủ sở hữu 411 450,000,000,000: ”ˆ 450,000,000,000
2 Thị au vin = 3 n 4 Mage
sẻ | HT
$ Có phiu aus = Gee
6 Chénh lệch đánh, giá lại tài sản ị 416
8 Quy dau tu phat triển _ 418 6,516,196,015) 6,516,196,015
Trang 5_ NGUỒNVỐN
01/06/2017 -
cm
5
- LNST chưa phân phối kỳ này 421b 17156136627 -
12 Nguôn vốn đầu tư XDCB
13 Lợi ích cô đông không kiểm soát
IH Nguồn kinh phí và quỹ khác
1, Nguồn kinh phí
“4
440 929,716,892,126
1,018,313,230,088
Người lập biếu (Kỹ, họ tên)
Lập ngày thẳng
Kế toán trưởng
(Ky, họ tên)
ere tén, ding ddu)
GIÁM ĐỐC
Giám đắc
VÕ HẢI THANH
Trang 6CONG TY CO PHAN BIA SAI GON- SONG LAM
Địa chỉ: Khối 1, xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Mã Số Thuế: 2900783332
Mẫu số B02b-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của
Bộ Tài chính) BAO CÁO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ) BẢN NIÊN NĂM 2017
cee
Don vi tinh: VND
- -|LKTU DAU NAM DEN CUOLQUY |7 Này a
01 417/938,185,963| 328,899,430,559! 417.938,185,963 328,899,430,559
š Doanh thu thuẫn về bán hàng và cung cấp dịch | 10 417,938,185,963| 328/899,430/559, 417,938,185,963 328,899,430/559
4 Giá vốn hàng bán 1 378,763,704,576| 307,574,830,554 378,763,704,576: 307,574,830,554
5 Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cp dịhvụ | 20 39,174,481,387| 21,324,600,005 39,174,481,387, 21,324,600,005
20 = 10 - 11) ị
b Doanh thu hoạt động tài chính 21 ị 874,179,991 236,068,248 874,179,991 236 ;068, 48
'7 Chỉ phí tài chính - Trong đó: Chỉ phí lãi vay 2 ¡ 67709978861 7296424951 6770, 997,886 7.296.424, 951
8 Chi phi ban hang S128) | $81,478,516 471394739 581478516 ˆ 471.394/739
19 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 26 L 1L337462/953| 11/017,546,569 `11,337,462,953 11,017,546,569
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 30 ' = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)} 21,358,722,023j 2,775,301,994 21,358,722 023, 2,775,301,994
11 Thu nhập khác ` 7” 31 | 293,081,236 305,120,707, 293/081236 305,120,707
lÿ Tổng thu nhập khác gy ROMY nếp Kh :31A on wf ị 293,081,236 305,120,707 293,081,236 '305,120,707
rennet 2 Hag chi phi hig = “pg |
5 uw ay ose Ear ee eT “gt “i
14 Téng Igi nhuan ké toan truéc thué (50-30 40 oo 50” | 21,651,803,259} ị 3,080,422/701 21,651,803, 259i ”3,080,422,701
isc Chỉ phí thuế TNDN hiện hành — “` | 51 | 4,495,666,632, 3 _ 4,495,666,632 376,897,919
16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 52 Ỷ " TT HH
(60 = 50 - 51 - 52) : ị
18 Lãi cơ bản trên cô phiếu (*) ¡ 70
19 Lãi suy giảm trên cổ phiểu (*) 71
x
#-
_ tập ngày tháng năm
VO HAI THANH
Trang 7CONG TY CO PHAN BIA SAI GON- SONG LAM
Địa chỉ: Khối 1, xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Mã Số Thuế: 2900783332
Mẫu số B03-DN (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
BẢN NIÊN NĂM 2017
Đơn vị tính: VND
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế " 01 21,651,803,259 3,080,422,701
- Khẩu hao TSCĐ và BĐSĐT 02 37,552,340,087| 505,639)
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hỏi đoái do đánh giá lại các khoản mục 04 3,333,573
tiền tệ có gốc ngoại tệ
- Các khoản điều chỉnh khác 07
nhập phải nộp)
- Tiền lãi vay đã trả 14 (6,702,895,699) (9, 340,621 716)
- Thuê thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 (3,074,835,525), (2, 439, 374, 124)
- Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 17 (10,990,696,494) (8,286,129,091) Luu chuyển tiễn thuần từ hoạt động kinh doanh 20 15,073,024,861 9,
II Lưu chuyền tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dung TSCD va cdc TS dai han khác 21 (4,668,646,158) (1,814,593,900)
b0 4 Ã he
Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được cha 27 1 CỐ 644,542,490 SỐ 239,401,821
|1 Tiền thu từ ‘phat hanh cé phiêu, nhận vôn góp của chủ sở hữu ị 31
Trang 8
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
doanh nghiệp đã phát hành
3 Tién thu tir di vay 33 401,229,731,110, 542,450,658,146
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (441,704,295,966)| (515,469,810,324)
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (159,500,000); (54,000,000,000)
-Chỉ trả cô tức LN gián tiếp qua tài khoản phải trả | 36A (154,375,000)
n thuần từ hoạt động tài chính 40 (40,634.064,856)|_ (27,019,152,178)
tu chuyển tiễn thuần trong ky (50=20+30+40) 50 (29,585,143,663)| (48,183,855,625)
Ảnh hưởng của thay đôi tỷ giá hối đoái quy đối ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuỗi kỳ (70=50+60+61) 70 74,564,171,324 14,382,334,490
Số dư cuỗi kỳ trên tài khoản 74,564,171,324 14,377,024,471
VO HAI THANH
Trang 9Ps
Đơn vị báo cáo: Công ty cỗ phần Bia Sài Gòn — Sông Lam Mau s6 B09 - DN
Địa chỉ: Xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-
BẢN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Ban nién nim 2017 I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần
2- Lĩnh vực kinh doanh: Doanh nghiệp cổ phần, hạch toán độc lập có tư cách pháp nhân Kinh doanh các lĩnh vực theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cỗ phần - Mã sô doanh nghiệp: 2900783332
Đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 12 năm 2006
Đăng ký thay đổi lần 6 : ngày 26 tháng 09 năm 2016
3- Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất Bia các loại
4- Đặc điểm hoạt động doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:
- Sự kiện môi trường pháp lý: ôn định, không có sự thay đổi
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Niên độ kế toán (bắt đầu từ ngày 01/01/2017 kết thúc vào ngày 31/12/2017)
2- Đơn vị tiền tệ sử đụng trong ghỉ chép kế toán là đồng Việt Nam
TT- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dung: Céng ty dang 4 áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi bổ sung
2- Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán: Công ty đang áp dụng chuẩn mực kế
toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do nhà nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
3- Hình thức kế toán áp dụng: Công ty đang á áp dụng hình thức kế toán nhật ký chung
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: Đồng Việt Nam
- Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Theo chuẩn mực kế toán số 2
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ:
+ Đối với vật tư tồn kho: B/Q gia quyền + Đối với sản phẩm dở dang: B/Q gia quyền
+ Đối với thành phẩm tồn kho cuối kỳ: B/Q gia quyền
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Phương pháp bình quân gia quyền
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: chưa phát sinh
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư :
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình vô hình thuê tài chính): Theo giá gốc Trong quá trình sử dụng ,tài sản cô định hữu hình,vô hình được ghi nhận theo nguyên giá ; hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
- Phương pháp khẩu hao TSCPĐ (hữu hình,vô hình, thuê tài chính) : Khấu hao được trích theo phương pháp đường thăng thời gian khấu hao được ước tính như sau:
8
Trang 10Suy 2
+ Nhà cửa, vật kiến trúc - 25 năm
+ Phần mềm quán lý 03 năm 4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư: Chưa phát sinh
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;
- Phương pháp khấu hao bắt động sản đầu tư
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính: Chưa phát sinh
- Các khoản đầu tư vào công ty con, Công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh đoanh đồng kiểm soát;
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đài hạn khác;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay:Theo chuẩn mực số 16
- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng đề xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ;
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác:Chưa phát sinh
- Chi phí trả trước
- Chị phí khác
_= Phương pháp phân bê chỉ phí trả trước :
- Phương pháp và thời gian phân bỗ lợi thế thương mại
8- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả:
9- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả; Chưa phát sinh
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu: Theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu,thặng dư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần,vốn
khác của chủ sở hữu: Các cỗ đông góp vốn
_= Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: Theo chuẩn mực số 14
- Doanh thu bán hàng
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Doanh thu hoạt động tài chính
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính: Lãi tiền vay theo hợp đồng vay vốn
13- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu
nhập doanh nghiệp hoãn lại: Theo chuân mực sô 17
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro héi đoái: Chưa phát sinh
15- Nguyên tắc và phương pháp kế toán khác: Chưa phát sinh