Điều kiện chào bán trái phiếu ra công chúngVốn điều lệ: 10 tỷ VND Hoạt động KD năm liền trước năm đăng ký chào bán phải có lãi Không có lỗ luỹ kế Không có các khoản nợ phải trả quá h
Trang 1CÁC QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN CHÀO BÁN
RA CÔNG CHÚNG VÀ CÔNG
TY ĐẠI CHÚNG
TS Phạm Trọng Bình Trưởng Ban Pháp Chế
UỶ BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
Trang 2PHẦN I.
CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG
CHÚNG
Chào bán chứng khoán ra công chúng là việc chào bán theo một
trong các phương thức sau:
• Thông qua phương tiện thông tin đại chúng,kể cả
internet;
• CBCK cho từ một trăm nhà đầu tư trở lên,không kể
nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp;
• Chào bán cho một số lượng nhà đầu tư không xác
định
Trang 3Chào bán cổ phiếu, CCQ lần đầu ra công chúng
Chào bán thêm cổ phiếu, CCQ ra công chúng
Chào bán trái phiếu ra công chúng
Trang 4I Điều kiện chào bán chứng khoán ra
– Phương án PH và phương án sử dụng vốn được
ĐHĐCĐ thông qua
Trang 52 Điều kiện chào bán trái phiếu ra công chúng
Vốn điều lệ: 10 tỷ VND
Hoạt động KD năm liền trước năm đăng ký chào bán phải
có lãi
Không có lỗ luỹ kế
Không có các khoản nợ phải trả quá hạn trên một năm
Phương án PH, phương án sử dụng vốn và trả nợ được
HĐQT/HĐTV/Chủ sở hữu thông qua
Có cam kết của TCPH đối với NĐT
Trang 63 Điều kiện chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng
– Tổng giá trị CCQ đăng ký CB tối thiểu 50 tỷ VND
– Có phương án PH và phương án đầu tư số vốn thu được từ đợt chào bán CCQ phù hợp với quy định
của pháp Luật
Trang 7II Đăng ký chào bán chứng khoán ra
• Trái phiếu của chính phủ Việt Nam;
• Trái phiếu của tổ chức Tài chính quốc tế được chính phủ Việt
Trang 8III HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN
1 Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu ra công
chúng:
Giấy đăng ký chào bán;
Bản cáo bạch theo mẫu của BTC và phải bao gồm:
- Thông tin về đợt chào bán
Báo cáo tài chính theo quy định của Bộ tài chính
Trang 9 Điều lệ của tổ chức phát hành;
Quyết định của ĐHĐ cổ đông thông qua phương
án phát hành /phương án sử dụng vốn;
Cam kết bảo lãnh phát hành nếu có.
Quy ết định của HĐQT thông qua hồ sơ
Những văn bản có liên quan khác
Trang 102 Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng:
Giấy đăng ký chào bán ;
Bản cáo bạch theo mẫu do BTC quy định;
Điều lệ của công ty phù hợp với quy định của Pháp luật;
Quyết định của HĐQT hoặc HĐTV hoặc Chủ sở hữu
thông qua phương án PH, phương án sử dụng và trả nợ;
Cam kết thực hiện nghĩa vụ của tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư;
Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có)
Các văn bản xác nhận của các tổ chức liên quan khác (nếu có)
Trang 113 Hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ ra
công chúng
• Giấy đăng ký ;
• Bản cáo bạch;
• Dự thảo Điều lệ Quỹ;
• Hợp đồng giám sát giữa ngân hàng giám sát và
công ty quản lý quỹ ;
• Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có).
Trang 12IV Bản cáo bạch CP,TP,CCQ
1 Bản cáo bạch cổ phiếu, trái phiếu
Thông tin về tổ chức phát hành
- Mô hình tổ chức, bộ máy;
- Hoạt động kinh doanh, tài sản, tình hình tài chính ;
- HĐQT, HĐTV, Ban Giám đốc vàcơ cấu cổ đông.
Thông tin về đợt chào bán và CK chào bán
- Điều kiện chào bán;
- Yếu tố rủi ro;
- Dự kiến kế hoạch lợi nhuận vàcổ tức của năm gần nhất
- Phương án PH và phương án sử dụng tiền thu được
B¸o c¸o tµi chÝnh 02 n¨m gÇn nhÊt cã kiÓm to¸n
Th«ng tin kh¸c theo m u ẫu
Trang 132 Bản cáo bạch Chứng chỉ qũy
• Loại hình, quy mô QĐTCK
• Mục tiêu, chiến lược, phương pháp và quy trình đầu tư,
hạn chế đầu tư,các yếu tố rủi ro
• Tóm tắt nội dung cơ bản dự thảo Điều lệ QĐTCK
• Phương án PH CCQ; các thông tin hướng dẫn tham gia
đầu tư vào QĐTCK
• Thông tin tóm tắt về CTQLQ, NH Giám sát; quy định về giao dịch với người có liên quan của CTQLQ và NHGS
• Thông tin khác trong mẫu BCB
Trang 14VI Báo cáo tài chính
• Kết thúc kỳ kế toán của BCTC gần nhất cách thời điểm gửi hồ sơ đăng ký chào bán CK ra công
chúng hợp lệ cho UBCK quá 90 ngày, TCPH phải
lập BCTC bổ sung đến tháng hoặc quý gần nhất
Trang 15• Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên
Trang 16• Trong thời gian hồ sơ đăng đang được xem xét, TCPH có
nghĩa vụ sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu phát hiện thông tin
không chính xác hoặc bỏ sót nội dung quan trọng theo quy định phải có trong hồ sơ hoặc thấy cần thiết phải giải trình
về vấn đề có thể gây hiểu nhầm.
• Trong thời gian xem xét hồ sơ, UBCK có quyền yêu cầu
TCPH sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký CBCK ra công
chúng để bảo đảm thông tin được công bố chính xác, trung thực, đầy đủ, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu
tư
• Sau khi UBCK cấp Giấy chứng nhận CBCK ra công chúng
mà phát sinh thông tin quan trọng liên quan đến hồ sơ đăng
ký CBCK ra công chúng thì trong thời hạn 7 ngày, tổ TCPH phải công bố Bản thông báo phát hành trên một tờ báo điện
tử hoạc báo viểt trong ba số liên tiếp và thực hiện việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ
Trang 17• Văn bản sửa đổi, bổ sung gửi cho UBCK
phải có chữ ký của những người đã ký trong
hồ sơ đăng ký CBCK ra công chúng hoặc
của những người có cùng chức danh với
những người đó.
• Thời hạn xem xét hồ sơ đối với các trường
hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều
này được tính từ ngày UBCK nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung
Trang 18• Thông tin trước khi chào chứng khoán ra
công chúng
chúng, TCPH, TCBLPH và tổ chức, cá nhân có liên quan chỉ được
sử dụng trung thực và chính xác các thông tin trong Bản cáo bạch
đã gửi UBCK để thăm dò thị trường, trong đó phải nêu rõ các thông
tin về ngày phát hành và giá bán CK là thông tin dự kiến
thông tin đại chúng.
Trang 19• Hiệu lực đăng ký chào bán chứng khoán ra công
chúng
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, UBCK xem xét và cấp Giấy chứng nhận CBCK ra công
chúng Trường hợp từ chối, UBCK phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Giấy chứng nhận CBCK ra công chúng của UBCK là văn
bản xác nhận hồ sơ đăng ký CBCK ra công chúng đáp ứng
đủ điều kiện, thủ tục theo quy định của pháp luật
Trong thời hạn 7 ngày, kể từ ngày Giấy CN CBCK ra công
chúng có hiệu lực, TCPH phải công bố Bản thông báo phát hành trên một tờ báo điện tử hoặc báo viết trong ba số liên tiếp
Chứng khoán chỉ được chào bán ra công chúng sau khi đã công bố theo quy định quy định
Trang 20• Phân phối chứng khoán (PPCK)
• PPCK chỉ được thực hiện sau khi TCPH bảo đảm người mua chứng
khoán tiếp cận BCB trong Hồ sơ ĐKCBCK ra công chúng
• TCPH, TCBLPH hoặc tổ chức đại lý phải PPCK công bằng, công khai
và bảo đảm thời hạn đăng ký mua chứng khoán cho nhà đầu tư tối
thiểu là hai mươi ngày; thời hạn này phải được ghi trong Bản thông
báo phát hành.
• Trường hợp số lượng CK đăng ký mua vượt quá số lượng CK được
phép phát hành thì TCPH hoặc TCBLPH phải phân phối hết số CK
được phép phát hành cho nhà đầu tư tương ứng với tỷ lệ đăng ký mua của từng nhà đầu tư.
• Tiền mua CK phải được chuyển vào tài khoản phong toả mở tại ngân
hàng cho đến khi hoàn tất đợt chào bán và báo cáo Uỷ ban Chứng
khoán Nhà nước.
Trang 21• Hoàn thành việc phân phối chứng khoán trong thời hạn chín mươi
ngày, trường hợp không hoàn thành, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước xem xét gia hạn việc phân phối chứng khoán nhưng tối đa không quá
30 ngày
• Trường hợp đăng ký CBCK cho nhiều đợt thì khoảng cách giữa đợt
chào bán sau với đợt chào bán trước không quá mười hai tháng.
• Báo cáo kết quả đợt chào bán cho UBCK trong thời hạn mười ngày,
kể từ ngày kết thúc đợt chào bán, kèm theo bản xác nhận của ngân
hàng nơi mở tài khoản phong toả về số tiền thu được trong đợt chào bán.
• chuyển giao CK hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu CK cho người
mua trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kết thúc đợt chào bán.
Trang 23 Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày đợt CBCK ra công
chúng bị đình chỉ, TCPH phải công bố việc đình chỉ
CBCK ra công chúng và phải thu hồi các chứng khoán đã phát hành nếu nhà đầu tư có yêu cầu, đồng thời hoàn trả tiền cho nhà đầu tư trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày
nhận được yêu cầu.
Khi những thiếu sót dẫn đến việc đình chỉ đợt chào bán
chứng khoán ra công chúng được khắc phục, UBCK ra
văn bản thông báo huỷ đình chỉ và chứng khoán được
tiếp tục chào bán
Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày có thông báo hủy
đình chỉ, tổ chức phát hành phải công bố việc hủy đình chỉ theo phương thức quy định tại khoản 3 Điều 20 của Luật này.
Trang 24• Huỷ bỏ chào bán CK ra công chúng
Thời gian UBCK có quyền đình chỉ CBCK ra công chúng tối đa là 60 ngày trong các trường hợp:
Hồ sơ có thông tin sai lệch, bỏ sót nội dung quan trọng ảnh
hưởng đến đến quyết định của nhà đầu tư và gây thiệt hại cho
NĐT
Không thực hiện đúng quy định phân phối chứng khoán
Quá thời hạn 60 ngày, nếu những thiếu sót dẫn đến việc đình chỉ đợt chào bán chứng khoán ra công chúng không được khắc phục, UBCK huỷ bỏ đợt chào bán và cấm bán chứng khoán đó.
2 Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày đợt CBCK ra công chúng bị huỷ bỏ, TCPH phải:
Công bố việc huỷ bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng
Phải thu hồi các CK đã phát hành, đồng thời hoàn trả tiền cho
NĐT trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày đợt chào bán bị huỷ bỏ
Trang 25• Nghĩa vụ của tổ chức phát hành
Công bố thông tin theo quy định PL
Tuân thủ các nguyên tắc quản trị công ty theo quy định
Thực hiện Đăng ký, lưu ký CK tập trung
Các nghĩa vụ khác theo quy định PL
Trang 26B M ỘT SỐ TRƯỜNG HỢP T S Ố TRƯỜNG HỢP TR ƯỜNG HỢP NG H ỢP P
ch O B N CH ÀO BÁN CHỨNG KHOÁN ÁN CHỨNG KHOÁN ỨNG KHOÁN NG KHO N ÁN CHỨNG KHOÁN
C TH Ụ THỂ Ể
Trang 271 DN 100% vốn nhà nước chuyển đổi thành
Cty CP kết hợp với CB CP ra công chúng
Thực hiện theo quy định của pháp luật về
chuyển công ty nhà nước thành Cty CP
Trang 282 DN có vốn đầu tư nước ngoài chuyển đổi
thành Cty CP kết hợp chào bán CP ra công
Phương án PH và phương án sử dụng vốn được chủ
DN 100% vốn nước ngoài hoặc HĐQT DN liên doanh thông qua
Có công ty CK tư vấn lập hồ sơ
Trang 29 Hồ sơ
Giấy đăng ký chào bán
Bản cáo bạch
Điều lệ công ty
Tài liệu chứng minh điều kiện
Quyết định chuyển đổi doanh
cá nhân có liên quan
Tài liệu xác định giá trị DN
Hợp đồng tư vấn hồ sơ với công ty CK
Quyết định của HĐQT DN liên doanh hoặc chủ DN 100% vốn nước ngoài thông qua
phương án PH,PA sử dụng vốn, thông qua hồ sơ
Trang 303 DN có vốn đầu tư nước ngoài đã chuyển đổi
thành công ty CP
Điều kiện:
Vốn điều lệ đã góp: tối thiểu 10 tỷ VND
Hoạt động KD năm liền trước phải có lãi
Trang 31 Hồ sơ
Giấy đăng ký chào bán
Bản cáo bạch
Điều lệ công ty
Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có)
Văn bản chấp thuận của Ngân hàng NNVN, trường hợp
TCPH là tổ chức tín dụng
Văn bản xác nhận của tổ chức, cá nhân có liên quan
Tài liệu về việc xác định giá trị doanh nghiệp;
Hợp đồng tư vấn hồ sơ với công ty chứng khoán
Quyết định của HĐQT thông qua phương án PH và
phương án sử dụng vốn, hồ sơ
Quyết định của HĐQT thông qua hồ sơ
Trang 324 DN thành lập mới thuộc lĩnh vực CSHT
Điều kiện:
Là doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng các công trình
cơ sở hạ tầng thuộc đề án phát triển KT - XH của các Bộ, ngành và các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
Có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Có cam kết chịu trách nhiệm liên đới của các cổ đông
sáng lập đối với phương án PH và phương án sử dụng vốn
Có tổ chức BLPH
Trang 33 Hồ sơ
Giấy đăng ký chào bán
Tài liệu chứng minh doanh nghiệp làm chủ đầu tư
xây dựng các công trình CSHT
Dự thảo Điều lệ cty
Bản cáo bạch, trong đó BCTC được thay bằng Dự án
Trang 345 DN thành lập mới thuộc lĩnh vực công nghệ
cao
Điều kiện:
Là DN hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cao được khuyến khích đầu tư
Có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Có cam kết chịu trách nhiệm liên đới của cổ đông sáng lập đối với phương án PH và phương án sử dụng vốn
Có tổ chức BLPH
Có ngân hàng giám sát việc sử dụng vốn thu được
Trang 35• Hồ sơ
Giấy đăng ký chào bán
Tài liệu chứng minh doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cao thuộc danh mục các dự án được khuyến khích đầu tư
Dự thảo Điều lệ cty
Bản cáo bạch, trong đó BCTC được thay bằng Dự án
đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Cam kết chịu trách nhiệm liên đới của HĐQT hoặc sáng lập viên đối với phương án PH và phương án sử dụng vốn
Cam kết bảo lãnh PH
Trang 366 Chào bán cổ phiếu ra công chúng của Công ty
đầu tư chứng khoán
• Điều kiện:
chúng do cổ đông sáng lập họăc công ty quản lý qũy thực
hiện
trong thời hạn 90 ngày
lệ UBCK cấp giấy CN chào bán ra công chúng, trường
hợp từ chối, UBCK trả lời và nêu rõ lý do bằng văn bản
Trang 37hồ sơ xin cấp chứng chỉ hoặc chứng chỉ hành nghề CK
số cổ phiếu đang ký chào bán ra công chúng và thời gian 3
Trang 387 Chào bán TP chuyển đổi, TP có kèm theo
chứng quyền hoặc chứng quyền kèm theo
CP ưu đãi
• Điều kiện
Doanh nghiệp có mức vốn điều lệ từ mười tỷ đồng VN Đ Hoạt động KD năm liền trước phải có lãi, không có lỗ luỹ kế,
không có các khoản nợ phải trả quá hạn trên 01 năm
Phương án PH và phương án sử dụng vốn được
HĐQT/HĐTV/Chủ SH thông qua
Có phương án PH, phương án sử dụng vốn, kế hoạch PH số
cổ phiếu cần thiết cho việc chuyển đổi được ĐHĐCD thông qua Phương án chuyển đổi bao gồm điều kiện, thời hạn
chuyển đổi, tỷ lệ chuyển đổi, phương pháp tính và các điều kiện khác
Có cam kết thực hiện nghĩa vụ của TCPH về điều kiện PH,
Trang 39• Hồ sơ
– Giấy đăng ký chào bán
– Quyết định của ĐHĐCĐ thông qua phương án PH và phương án sử dụng vốn thu được
– Cam kết BLPH (nếu có)
– Tài liệu bổ sung Bản cáo bạch
– Văn bản chấp thuận của Ngân hàng NN VN đối với việc chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của tổ chức tín dụng
Trang 408 Chào bán trái phiếu có bảo đảm ra công
chúng (bằng bảo lãnh thanh toán và bảm đảm bằng tài sản)
Vốn điều lệ đã góp: tối thiểu 10 tỷ VND
Hoạt động KD năm liền trước phải có lãi
Không có lỗ luỹ kế, nợ phải trả qúa hạn trên 1 năm
Có phương án PH và phương án sử dụng vốn được ĐHĐCĐ thông qua
Có cam kết bảo lãnh thanh toán kèm theo tài liệu chứng
minh năng lực tài chính của tổ chức nhận bảo lãnh hoặc có tài sản đủ giá trị thanh toán trái phiếu trong trường hợp
bảo đảm bằng tài sản
Tổ chức PH phải chỉ định đại diện người sở hữu trái phiếu
để giám sát việc thực hiện các cam kết
Trang 41• Đối tượng không được làm đại diện người SH
TP
– Tổ chức bảo lãnh việc thanh toán nợ của TCPH
– Cổ đông lớn của TCPH
– Tổ chức có cổ đông lớn là TCPH
– Tổ chức có chung cổ đông lớn với TCPH
– Tổ chức có chung người điều hành với TCPH
hoặc cùng chịu sự kiểm soát của tổ chức khác
Trang 42– Cam kết thực hiện nghĩa vụ của TCPH với NĐT
– Cam kết bảo lãnh PH (nếu có)
– Văn bản xác nhận của tổ chức, cá nhân có liên quan
– Văn bản chấp thuận của NHNN VN, trường hợp tổ chức PH là TCTD
– Giấy chấp thuận bảo lãnh thanh toán kèm BCTC năm gần nhất được kiểm
toán của tổ chức nhận bảo lãnh
– Hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm giữa tổ chức PH với tổ chức nhận bảo đảm
– Hợp đồng giữa TCPH với Đại diện người sở hữu TP
– Quyết định của HĐQT/HĐTV/Chủ sở hữu công ty thông qua hồ sơ
Trang 439 Điều kiện chào bán các loại chúng khoán khác :
TCPH ch ào bán CP, TP ra công chúng chung cho nhiều đợt:
Ngoài việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 hoạc khoản 2 điều 12 LCK còn phải đáp ứng các điều kiện sau:
tư hoạc kế hoạc sản xuất kinh doanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
C ó kế hoạch chào bán trong đó nêu rõ đối tượng, số lượng và thời gian dự kiến chào bán của từng đợt.
T ổ chức tín dụng chào bán trái phiếu ra công chúng chung cho nhiều đợt trong 12 tháng phải đáp ứng :
C ác điều kiện quy định tại khoản 1 hoạc 2 điều 12 LCK;
Trang 4410 Chào bán chứng khoán ra nước ngoài
• Điều kiện
Không thuộc danh mục ngành nghề mà PL cấm bên nước ngoài tham gia, đảm bảo tỷ lệ tham gia của bên nước ngoài
Có quyết định thông qua việc CBCK ra nước ngoài và
phương án sử dụng vốn thu được của
HĐQT/ĐHĐCĐ/HĐTV/Chủ SH cty/đại diện chủ SH vốn
Đáp ứng điều kiện CB của nước nơi CK được đăng ký CB