1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các quy định pháp luật liên quan đến chào bán ra công chúng và cong ty đại chúng

65 485 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Quy Định Pháp Luật Liên Quan Đến Chào Bán Ra Công Chúng Và Công Ty Đại Chúng
Tác giả TS. Phạm Trọng Bỡnh
Người hướng dẫn TS. Phạm Trọng Bỡnh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Luật Kinh Tế
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện chào bán trái phiếu ra công chúngVốn điều lệ: 10 tỷ VND Hoạt động KD năm liền trước năm đăng ký chào bán phải có lãi Không có lỗ luỹ kế Không có các khoản nợ phải trả quá h

Trang 1

CÁC QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN CHÀO BÁN

RA CÔNG CHÚNG VÀ CÔNG

TY ĐẠI CHÚNG

TS Phạm Trọng Bình Trưởng Ban Pháp Chế

UỶ BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

Trang 2

PHẦN I.

CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG

CHÚNG

Chào bán chứng khoán ra công chúng là việc chào bán theo một

trong các phương thức sau:

• Thông qua phương tiện thông tin đại chúng,kể cả

internet;

• CBCK cho từ một trăm nhà đầu tư trở lên,không kể

nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp;

• Chào bán cho một số lượng nhà đầu tư không xác

định

Trang 3

Chào bán cổ phiếu, CCQ lần đầu ra công chúng

Chào bán thêm cổ phiếu, CCQ ra công chúng

Chào bán trái phiếu ra công chúng

Trang 4

I Điều kiện chào bán chứng khoán ra

– Phương án PH và phương án sử dụng vốn được

ĐHĐCĐ thông qua

Trang 5

2 Điều kiện chào bán trái phiếu ra công chúng

Vốn điều lệ: 10 tỷ VND

Hoạt động KD năm liền trước năm đăng ký chào bán phải

có lãi

Không có lỗ luỹ kế

Không có các khoản nợ phải trả quá hạn trên một năm

Phương án PH, phương án sử dụng vốn và trả nợ được

HĐQT/HĐTV/Chủ sở hữu thông qua

Có cam kết của TCPH đối với NĐT

Trang 6

3 Điều kiện chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng

– Tổng giá trị CCQ đăng ký CB tối thiểu 50 tỷ VND

– Có phương án PH và phương án đầu tư số vốn thu được từ đợt chào bán CCQ phù hợp với quy định

của pháp Luật

Trang 7

II Đăng ký chào bán chứng khoán ra

• Trái phiếu của chính phủ Việt Nam;

• Trái phiếu của tổ chức Tài chính quốc tế được chính phủ Việt

Trang 8

III HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN

1 Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu ra công

chúng:

 Giấy đăng ký chào bán;

 Bản cáo bạch theo mẫu của BTC và phải bao gồm:

- Thông tin về đợt chào bán

 Báo cáo tài chính theo quy định của Bộ tài chính

Trang 9

 Điều lệ của tổ chức phát hành;

 Quyết định của ĐHĐ cổ đông thông qua phương

án phát hành /phương án sử dụng vốn;

 Cam kết bảo lãnh phát hành nếu có.

 Quy ết định của HĐQT thông qua hồ sơ

 Những văn bản có liên quan khác

Trang 10

2 Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng:

 Giấy đăng ký chào bán ;

 Bản cáo bạch theo mẫu do BTC quy định;

 Điều lệ của công ty phù hợp với quy định của Pháp luật;

 Quyết định của HĐQT hoặc HĐTV hoặc Chủ sở hữu

thông qua phương án PH, phương án sử dụng và trả nợ;

 Cam kết thực hiện nghĩa vụ của tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư;

 Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có)

 Các văn bản xác nhận của các tổ chức liên quan khác (nếu có)

Trang 11

3 Hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ ra

công chúng

• Giấy đăng ký ;

• Bản cáo bạch;

• Dự thảo Điều lệ Quỹ;

• Hợp đồng giám sát giữa ngân hàng giám sát và

công ty quản lý quỹ ;

• Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có).

Trang 12

IV Bản cáo bạch CP,TP,CCQ

1 Bản cáo bạch cổ phiếu, trái phiếu

Thông tin về tổ chức phát hành

- Mô hình tổ chức, bộ máy;

- Hoạt động kinh doanh, tài sản, tình hình tài chính ;

- HĐQT, HĐTV, Ban Giám đốc vàcơ cấu cổ đông.

Thông tin về đợt chào bán và CK chào bán

- Điều kiện chào bán;

- Yếu tố rủi ro;

- Dự kiến kế hoạch lợi nhuận vàcổ tức của năm gần nhất

- Phương án PH và phương án sử dụng tiền thu được

B¸o c¸o tµi chÝnh 02 n¨m gÇn nhÊt cã kiÓm to¸n

Th«ng tin kh¸c theo m u ẫu

Trang 13

2 Bản cáo bạch Chứng chỉ qũy

• Loại hình, quy mô QĐTCK

• Mục tiêu, chiến lược, phương pháp và quy trình đầu tư,

hạn chế đầu tư,các yếu tố rủi ro

• Tóm tắt nội dung cơ bản dự thảo Điều lệ QĐTCK

• Phương án PH CCQ; các thông tin hướng dẫn tham gia

đầu tư vào QĐTCK

• Thông tin tóm tắt về CTQLQ, NH Giám sát; quy định về giao dịch với người có liên quan của CTQLQ và NHGS

• Thông tin khác trong mẫu BCB

Trang 14

VI Báo cáo tài chính

• Kết thúc kỳ kế toán của BCTC gần nhất cách thời điểm gửi hồ sơ đăng ký chào bán CK ra công

chúng hợp lệ cho UBCK quá 90 ngày, TCPH phải

lập BCTC bổ sung đến tháng hoặc quý gần nhất

Trang 15

• Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên

Trang 16

• Trong thời gian hồ sơ đăng đang được xem xét, TCPH có

nghĩa vụ sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu phát hiện thông tin

không chính xác hoặc bỏ sót nội dung quan trọng theo quy định phải có trong hồ sơ hoặc thấy cần thiết phải giải trình

về vấn đề có thể gây hiểu nhầm.

• Trong thời gian xem xét hồ sơ, UBCK có quyền yêu cầu

TCPH sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký CBCK ra công

chúng để bảo đảm thông tin được công bố chính xác, trung thực, đầy đủ, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu

• Sau khi UBCK cấp Giấy chứng nhận CBCK ra công chúng

mà phát sinh thông tin quan trọng liên quan đến hồ sơ đăng

ký CBCK ra công chúng thì trong thời hạn 7 ngày, tổ TCPH phải công bố Bản thông báo phát hành trên một tờ báo điện

tử hoạc báo viểt trong ba số liên tiếp và thực hiện việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ

Trang 17

• Văn bản sửa đổi, bổ sung gửi cho UBCK

phải có chữ ký của những người đã ký trong

hồ sơ đăng ký CBCK ra công chúng hoặc

của những người có cùng chức danh với

những người đó.

• Thời hạn xem xét hồ sơ đối với các trường

hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều

này được tính từ ngày UBCK nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung

Trang 18

• Thông tin trước khi chào chứng khoán ra

công chúng

chúng, TCPH, TCBLPH và tổ chức, cá nhân có liên quan chỉ được

sử dụng trung thực và chính xác các thông tin trong Bản cáo bạch

đã gửi UBCK để thăm dò thị trường, trong đó phải nêu rõ các thông

tin về ngày phát hành và giá bán CK là thông tin dự kiến

thông tin đại chúng.

Trang 19

• Hiệu lực đăng ký chào bán chứng khoán ra công

chúng

 Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp

lệ, UBCK xem xét và cấp Giấy chứng nhận CBCK ra công

chúng Trường hợp từ chối, UBCK phải trả lời bằng văn bản

và nêu rõ lý do.

 Giấy chứng nhận CBCK ra công chúng của UBCK là văn

bản xác nhận hồ sơ đăng ký CBCK ra công chúng đáp ứng

đủ điều kiện, thủ tục theo quy định của pháp luật

Trong thời hạn 7 ngày, kể từ ngày Giấy CN CBCK ra công

chúng có hiệu lực, TCPH phải công bố Bản thông báo phát hành trên một tờ báo điện tử hoặc báo viết trong ba số liên tiếp

 Chứng khoán chỉ được chào bán ra công chúng sau khi đã công bố theo quy định quy định

Trang 20

• Phân phối chứng khoán (PPCK)

• PPCK chỉ được thực hiện sau khi TCPH bảo đảm người mua chứng

khoán tiếp cận BCB trong Hồ sơ ĐKCBCK ra công chúng

• TCPH, TCBLPH hoặc tổ chức đại lý phải PPCK công bằng, công khai

và bảo đảm thời hạn đăng ký mua chứng khoán cho nhà đầu tư tối

thiểu là hai mươi ngày; thời hạn này phải được ghi trong Bản thông

báo phát hành.

• Trường hợp số lượng CK đăng ký mua vượt quá số lượng CK được

phép phát hành thì TCPH hoặc TCBLPH phải phân phối hết số CK

được phép phát hành cho nhà đầu tư tương ứng với tỷ lệ đăng ký mua của từng nhà đầu tư.

• Tiền mua CK phải được chuyển vào tài khoản phong toả mở tại ngân

hàng cho đến khi hoàn tất đợt chào bán và báo cáo Uỷ ban Chứng

khoán Nhà nước.

Trang 21

• Hoàn thành việc phân phối chứng khoán trong thời hạn chín mươi

ngày, trường hợp không hoàn thành, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước xem xét gia hạn việc phân phối chứng khoán nhưng tối đa không quá

30 ngày

• Trường hợp đăng ký CBCK cho nhiều đợt thì khoảng cách giữa đợt

chào bán sau với đợt chào bán trước không quá mười hai tháng.

• Báo cáo kết quả đợt chào bán cho UBCK trong thời hạn mười ngày,

kể từ ngày kết thúc đợt chào bán, kèm theo bản xác nhận của ngân

hàng nơi mở tài khoản phong toả về số tiền thu được trong đợt chào bán.

• chuyển giao CK hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu CK cho người

mua trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kết thúc đợt chào bán.

Trang 23

 Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày đợt CBCK ra công

chúng bị đình chỉ, TCPH phải công bố việc đình chỉ

CBCK ra công chúng và phải thu hồi các chứng khoán đã phát hành nếu nhà đầu tư có yêu cầu, đồng thời hoàn trả tiền cho nhà đầu tư trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày

nhận được yêu cầu.

 Khi những thiếu sót dẫn đến việc đình chỉ đợt chào bán

chứng khoán ra công chúng được khắc phục, UBCK ra

văn bản thông báo huỷ đình chỉ và chứng khoán được

tiếp tục chào bán

 Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày có thông báo hủy

đình chỉ, tổ chức phát hành phải công bố việc hủy đình chỉ theo phương thức quy định tại khoản 3 Điều 20 của Luật này.

Trang 24

Huỷ bỏ chào bán CK ra công chúng

 Thời gian UBCK có quyền đình chỉ CBCK ra công chúng tối đa là 60 ngày trong các trường hợp:

 Hồ sơ có thông tin sai lệch, bỏ sót nội dung quan trọng ảnh

hưởng đến đến quyết định của nhà đầu tư và gây thiệt hại cho

NĐT

 Không thực hiện đúng quy định phân phối chứng khoán

 Quá thời hạn 60 ngày, nếu những thiếu sót dẫn đến việc đình chỉ đợt chào bán chứng khoán ra công chúng không được khắc phục, UBCK huỷ bỏ đợt chào bán và cấm bán chứng khoán đó.

 2 Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày đợt CBCK ra công chúng bị huỷ bỏ, TCPH phải:

 Công bố việc huỷ bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng

 Phải thu hồi các CK đã phát hành, đồng thời hoàn trả tiền cho

NĐT trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày đợt chào bán bị huỷ bỏ

Trang 25

• Nghĩa vụ của tổ chức phát hành

Công bố thông tin theo quy định PL

Tuân thủ các nguyên tắc quản trị công ty theo quy định

Thực hiện Đăng ký, lưu ký CK tập trung

Các nghĩa vụ khác theo quy định PL

Trang 26

B M ỘT SỐ TRƯỜNG HỢP T S Ố TRƯỜNG HỢP TR ƯỜNG HỢP NG H ỢP P

ch O B N CH ÀO BÁN CHỨNG KHOÁN ÁN CHỨNG KHOÁN ỨNG KHOÁN NG KHO N ÁN CHỨNG KHOÁN

C TH Ụ THỂ Ể

Trang 27

1 DN 100% vốn nhà nước chuyển đổi thành

Cty CP kết hợp với CB CP ra công chúng

Thực hiện theo quy định của pháp luật về

chuyển công ty nhà nước thành Cty CP

Trang 28

2 DN có vốn đầu tư nước ngoài chuyển đổi

thành Cty CP kết hợp chào bán CP ra công

 Phương án PH và phương án sử dụng vốn được chủ

DN 100% vốn nước ngoài hoặc HĐQT DN liên doanh thông qua

 Có công ty CK tư vấn lập hồ sơ

Trang 29

Hồ sơ

 Giấy đăng ký chào bán

 Bản cáo bạch

 Điều lệ công ty

 Tài liệu chứng minh điều kiện

 Quyết định chuyển đổi doanh

cá nhân có liên quan

 Tài liệu xác định giá trị DN

 Hợp đồng tư vấn hồ sơ với công ty CK

 Quyết định của HĐQT DN liên doanh hoặc chủ DN 100% vốn nước ngoài thông qua

phương án PH,PA sử dụng vốn, thông qua hồ sơ

Trang 30

3 DN có vốn đầu tư nước ngoài đã chuyển đổi

thành công ty CP

Điều kiện:

 Vốn điều lệ đã góp: tối thiểu 10 tỷ VND

 Hoạt động KD năm liền trước phải có lãi

Trang 31

Hồ sơ

 Giấy đăng ký chào bán

 Bản cáo bạch

 Điều lệ công ty

 Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có)

 Văn bản chấp thuận của Ngân hàng NNVN, trường hợp

TCPH là tổ chức tín dụng

 Văn bản xác nhận của tổ chức, cá nhân có liên quan

 Tài liệu về việc xác định giá trị doanh nghiệp;

 Hợp đồng tư vấn hồ sơ với công ty chứng khoán

 Quyết định của HĐQT thông qua phương án PH và

phương án sử dụng vốn, hồ sơ

 Quyết định của HĐQT thông qua hồ sơ

Trang 32

4 DN thành lập mới thuộc lĩnh vực CSHT

Điều kiện:

Là doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng các công trình

cơ sở hạ tầng thuộc đề án phát triển KT - XH của các Bộ, ngành và các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;

Có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Có cam kết chịu trách nhiệm liên đới của các cổ đông

sáng lập đối với phương án PH và phương án sử dụng vốn

Có tổ chức BLPH

Trang 33

Hồ sơ

 Giấy đăng ký chào bán

 Tài liệu chứng minh doanh nghiệp làm chủ đầu tư

xây dựng các công trình CSHT

 Dự thảo Điều lệ cty

Bản cáo bạch, trong đó BCTC được thay bằng Dự án

Trang 34

5 DN thành lập mới thuộc lĩnh vực công nghệ

cao

Điều kiện:

Là DN hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cao được khuyến khích đầu tư

Có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Có cam kết chịu trách nhiệm liên đới của cổ đông sáng lập đối với phương án PH và phương án sử dụng vốn

Có tổ chức BLPH

Có ngân hàng giám sát việc sử dụng vốn thu được

Trang 35

• Hồ sơ

 Giấy đăng ký chào bán

 Tài liệu chứng minh doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cao thuộc danh mục các dự án được khuyến khích đầu tư

 Dự thảo Điều lệ cty

Bản cáo bạch, trong đó BCTC được thay bằng Dự án

đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt

 Cam kết chịu trách nhiệm liên đới của HĐQT hoặc sáng lập viên đối với phương án PH và phương án sử dụng vốn

 Cam kết bảo lãnh PH

Trang 36

6 Chào bán cổ phiếu ra công chúng của Công ty

đầu tư chứng khoán

• Điều kiện:

chúng do cổ đông sáng lập họăc công ty quản lý qũy thực

hiện

trong thời hạn 90 ngày

lệ UBCK cấp giấy CN chào bán ra công chúng, trường

hợp từ chối, UBCK trả lời và nêu rõ lý do bằng văn bản

Trang 37

hồ sơ xin cấp chứng chỉ hoặc chứng chỉ hành nghề CK

số cổ phiếu đang ký chào bán ra công chúng và thời gian 3

Trang 38

7 Chào bán TP chuyển đổi, TP có kèm theo

chứng quyền hoặc chứng quyền kèm theo

CP ưu đãi

• Điều kiện

 Doanh nghiệp có mức vốn điều lệ từ mười tỷ đồng VN Đ Hoạt động KD năm liền trước phải có lãi, không có lỗ luỹ kế,

không có các khoản nợ phải trả quá hạn trên 01 năm

 Phương án PH và phương án sử dụng vốn được

HĐQT/HĐTV/Chủ SH thông qua

 Có phương án PH, phương án sử dụng vốn, kế hoạch PH số

cổ phiếu cần thiết cho việc chuyển đổi được ĐHĐCD thông qua Phương án chuyển đổi bao gồm điều kiện, thời hạn

chuyển đổi, tỷ lệ chuyển đổi, phương pháp tính và các điều kiện khác

 Có cam kết thực hiện nghĩa vụ của TCPH về điều kiện PH,

Trang 39

• Hồ sơ

– Giấy đăng ký chào bán

– Quyết định của ĐHĐCĐ thông qua phương án PH và phương án sử dụng vốn thu được

– Cam kết BLPH (nếu có)

– Tài liệu bổ sung Bản cáo bạch

– Văn bản chấp thuận của Ngân hàng NN VN đối với việc chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của tổ chức tín dụng

Trang 40

8 Chào bán trái phiếu có bảo đảm ra công

chúng (bằng bảo lãnh thanh toán và bảm đảm bằng tài sản)

 Vốn điều lệ đã góp: tối thiểu 10 tỷ VND

 Hoạt động KD năm liền trước phải có lãi

 Không có lỗ luỹ kế, nợ phải trả qúa hạn trên 1 năm

 Có phương án PH và phương án sử dụng vốn được ĐHĐCĐ thông qua

 Có cam kết bảo lãnh thanh toán kèm theo tài liệu chứng

minh năng lực tài chính của tổ chức nhận bảo lãnh hoặc có tài sản đủ giá trị thanh toán trái phiếu trong trường hợp

bảo đảm bằng tài sản

 Tổ chức PH phải chỉ định đại diện người sở hữu trái phiếu

để giám sát việc thực hiện các cam kết

Trang 41

• Đối tượng không được làm đại diện người SH

TP

– Tổ chức bảo lãnh việc thanh toán nợ của TCPH

– Cổ đông lớn của TCPH

– Tổ chức có cổ đông lớn là TCPH

– Tổ chức có chung cổ đông lớn với TCPH

– Tổ chức có chung người điều hành với TCPH

hoặc cùng chịu sự kiểm soát của tổ chức khác

Trang 42

– Cam kết thực hiện nghĩa vụ của TCPH với NĐT

– Cam kết bảo lãnh PH (nếu có)

– Văn bản xác nhận của tổ chức, cá nhân có liên quan

– Văn bản chấp thuận của NHNN VN, trường hợp tổ chức PH là TCTD

– Giấy chấp thuận bảo lãnh thanh toán kèm BCTC năm gần nhất được kiểm

toán của tổ chức nhận bảo lãnh

– Hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm giữa tổ chức PH với tổ chức nhận bảo đảm

– Hợp đồng giữa TCPH với Đại diện người sở hữu TP

– Quyết định của HĐQT/HĐTV/Chủ sở hữu công ty thông qua hồ sơ

Trang 43

9 Điều kiện chào bán các loại chúng khoán khác :

 TCPH ch ào bán CP, TP ra công chúng chung cho nhiều đợt:

Ngoài việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 hoạc khoản 2 điều 12 LCK còn phải đáp ứng các điều kiện sau:

tư hoạc kế hoạc sản xuất kinh doanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

 C ó kế hoạch chào bán trong đó nêu rõ đối tượng, số lượng và thời gian dự kiến chào bán của từng đợt.

 T ổ chức tín dụng chào bán trái phiếu ra công chúng chung cho nhiều đợt trong 12 tháng phải đáp ứng :

 C ác điều kiện quy định tại khoản 1 hoạc 2 điều 12 LCK;

Trang 44

10 Chào bán chứng khoán ra nước ngoài

• Điều kiện

Không thuộc danh mục ngành nghề mà PL cấm bên nước ngoài tham gia, đảm bảo tỷ lệ tham gia của bên nước ngoài

Có quyết định thông qua việc CBCK ra nước ngoài và

phương án sử dụng vốn thu được của

HĐQT/ĐHĐCĐ/HĐTV/Chủ SH cty/đại diện chủ SH vốn

Đáp ứng điều kiện CB của nước nơi CK được đăng ký CB

Ngày đăng: 19/10/2013, 23:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Hình thức chào bán CK ra công chúng - Các quy định pháp luật liên quan đến chào bán ra công chúng và cong ty đại chúng
Hình th ức chào bán CK ra công chúng (Trang 3)
A. Quy định chung Quy định chung. . - Các quy định pháp luật liên quan đến chào bán ra công chúng và cong ty đại chúng
uy định chung Quy định chung. (Trang 3)
- Mô hình tổ chức, bộ máy; - Các quy định pháp luật liên quan đến chào bán ra công chúng và cong ty đại chúng
h ình tổ chức, bộ máy; (Trang 12)
• Loại hình, quy mô QĐTCK - Các quy định pháp luật liên quan đến chào bán ra công chúng và cong ty đại chúng
o ại hình, quy mô QĐTCK (Trang 13)
 Thông tin tóm tắt về mô hình tổ chức kinh doanh, - Các quy định pháp luật liên quan đến chào bán ra công chúng và cong ty đại chúng
h ông tin tóm tắt về mô hình tổ chức kinh doanh, (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w