khai thắc và kinh doanh vật liệt 4, Dac điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tai chính: 1I, Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toá
Trang 1CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN CONG HOA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
DABACO VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Viv: CBTT Báo cáo tài chính Bắc Ninh, ngày 19 tháng 4 năm 2017
Quý I năm 2017
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1 Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Tập đoàn DABACO Việt Nam
~ Mã chứng khoán: DBC
- Địa chỉ: Số 35 Đường Lý Thái Tổ, TP.Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
~ Điện thoại liên hệ: 0222 3826077 Fax: 0222 3896000
- E-mail: Contact@dabaco.com.vn
2 Nội dung thông tin công bố:
- Báo cáo tài chính Qúy I năm 2017 (gồm Báo cáo tài chính Công ty mẹ và Báo cáo tài chính hợp nhất)
~ Giải trình lợi nhuận sau thuế Quý I thay đổi so với cùng kỳ năm trước
(gồm giải trình LNST hợp nhất và giải trình LNST công ty mẹ)
3 Thông tin này được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào
ngày 19/4/2017 tại đường dẫn: www.dabaco.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố
* Tài liệu đính kèm:
- Báo cáo tai chính Quý 1/2017;
~ Công văn giải trình
Trang 2CONG TY CP TAP DOAN DABACO VIET NAM
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Tel: 02413 895597 _ Fax: 02413 895597
Mẫu số B01-DN
Ban hành theo thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 31 tháng 3 năm 2017
Bon vj tinh: VND
“Thuyết
A TÀI SÂN NGẮẦN HAN 100 3,552,436,936,067 | 3,118,500,067,944
1 Tiên 110| Vii | 65,039,565,097 | 258696,701,924
[2 Các khoản tương đương tiên 112 S Si [IL Dau tư tài chính ngắn hạn 120| VI2 | 455,640,632/846 | 360,223,819,498 | Z
lý giữ đến ngày đáo hạn 123 455,640,632,846 |_ 360.223,819/498 |/2}
TH Các khoản phải thu ngắn hạn 180 1,813,387,795,018 | 1,410,651,280,183 | „
|1 Phải thụ ngắn han của khách hàng 3i | vi3 | 1,526,162,572,554 | 1,248,606,810,499 |)
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132| | 231564090036| 98481586653
5 Phải thu ngắn hạn khác 136| Via | 55,661,132,428} — 63.562,883,031
1.Hàng tồn kho 141 1,179,230,999,069 | 1,058,101,338,978
lv Tai sản ngắn hạn khác 150 39,137,944,037 | 30,826,727.361
1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn [ast 1,783,964,226 826,718,211
2 Thuế GTGT được khấu trờ_— 152| — | 33/440249/892| 26,820325,542
|5 Tài sản ngắn hạn khác 155] viis | — 3/913/729/919| _3,179,683,608
1 Các khoản phải thu dài hạn 210 5,446,121,000 | 5,446,121,000
1, Phải thu đài hạn khác 216 3,446,121,000 | _5,446,121,000
= Gia tr hao mòn luỹ kế 223 (451,626,877.343)| (429,851,634.551) 2.Trai sin cé định thuê tài chính 224 | VIII | 239,956,468.389 | 253,897.382,982
- Nguyên giá 225 35.336.343.311 | 354,712,086,074
- Giátị hao mòn kế — |226| — | (115379.874922| (100.814703/092)
385,635,505,286 | _385,635,505,286
tự vào công ty con E 456.592.003,947 |_ 456,592,003,947
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 20.000.000.000 | 20.000.000.000
3 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (90.956.498.661)|_ (90.956.498.661)
Trang 3
Mã | Thuyết
CHỈ TIỀU số | mình | - Số cuối quý Số đầu năm
Tổng cộng tài sân (270=100+200) — |270 5,554,886,169,392 | 4,894,502,930,862
C.NỢ PHẢI TRẢ _ [300] | 3.314,042,292,947) 2,688,584,663,411
1 Phải trả người bán ngắn hạn 3H 180.238,850,805 |_ 185,028,645,681 |
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 362,257,306,725 | _257,867,269,485
5 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313| VIIT| - 986481217| 35504812594
4 Phái trả người lao động 3 17,049,439,330 | 24716075330
5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315| VII8|[ 30265516934| 32.59237684
6 Phải trả ngắn hạn khác 319] vite | 288738319678 | 231,132027984
7 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 vis | 1,882,447,834,055 | 1,566,009,998,460 8.Qui khen thuéng, phic loi 322 1,475,804,583 | 14,371,525,583 |
1 Phải trả đài hạn kc vias | 3,675000000| 3,505000/000
2.Vay và nợ thuê tài chính dài han
D.VỐN CHỦ SỞ HỮU
I Vốn chủ sở hữu
1 Vốn góp của chủ sở hữu
ViIS | 538,029,408,660 | 337,856,970,610
2,240,843,876,445 | 2,205,918,267,451 vi2s | 2,240,843,876,445 | 2,205,918,267,451
752,899,590,000 | _752,899,590,000 752,899,590,000 | _752,899,590,000
— 418333992221 | 418333992221 |
752,984,816,304 | 752,984.816,304 316,625,477,920 | 281,699,868,926 267,579,156,501 | 34,147,125,356 | 49,046,321,419 | 247,552,743,570
|2 Thặng dư vốn cô phần
3 Quỹ đầu tư phát triển
14 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phôi
~ LN sau thuế chưa phân phối luỹ kế đến cuối kỳ trước
~ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỷ nảy
H1 Nguồn kinh phí và quỹ khác
Tong cộng nguồn vốn (440=300+400)
5,554,886,169,392 | 4,894,502,930,862
Bic Ninh, ngày 18 tháng 4 năm 2017
A
NGƯỜI LẬP BIỂU KE TOAN TRUONG
Nguyễn Thị Thanh Huyền Nguyễn Thị Thu Hương Nguyễn Như So
Trang 4CONG TY CP TAP DOAN DABACO VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Tel: 02413 895597 Fax: 02413 895597
‘Miu s6 B02-DN
Ban hank thea thang tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chỉnh
BAO CÁO KÉT QUÁ KINH DOANH
Quy I nam 2017
Don vi tinh: VND
biểu yxăm Số lũy kế từ đầu |_ Số lũy kế từ đầu
'Chỉ tiêu | | Quý này năm nay ý năm đến cuối quý | năm đến cuối quý
này (năm nay) | này (năm trước)
1, Doanh thu bán hàng và cung,
lcấp địch vụ 01|vni| 1,274,434,207,800 | 1,095,223,316,247 | 1,274,434,207,800 | 1,095,223,316,247
|2 Các khoản giảm trừ doanh thu |o2|vuz| 68,875,183,770|_ š51,122,768,255 68,875,183,770 | Š1,122,768,255 |
13 Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cấp dịch vụ 10 1,205,559,024,030 | 1,044,100,547,992 | 1,205,559,024,030 | 1,044,100,547,992
4 Giá vốn hàng bán 11] vs] 1,079,600,387,045 | 952,368,819,899 | 1,079,600,387,045 | 952,368,819,899
|5 Lợi nhuận gộp về bản hàng va
ccung cdp dịch vụ 20 125.958,636,985 | 91731728093 | 125/958,636.985| 91/731,728,093
6 Doanh thu hoạt động tài chính | |vu.| 4,424,484,522 | 3,071,463,772| 4,424,484,522 | 3,071,463,772 |
7 Chỉ phí tải chính 22|vu| 24/017351505| 19314456927| 24017351505| 19314456927
+ Trong đó: Chỉ phí 23 24,017,351,505 18,951,438,230 24,017,351,505 18,951,438,230
8 Chỉ phí bán hàng 25|vua| _ 22,415,689,625 | 15/656,269/108| 22,415,689,625 | 15,656,269,108
|9 Chi phi quản lý doanh nghigp |26| vus| 26,394,221,566| 14/760,611993 | 26,394221,566 | _ 14,760,611,993
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh 30| | 575%58588ll| 45/071/853/837| 57,555.858811| 45,071.853.837
11 Thủ nhập khác 31 |v 197,989,545 197,989,545
13 Lợi nhuận khác 40 204,516,093 | 184,899,988 204,516,093 184,899,988
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước
thuế so] 57,760,374,904 | _45,256,753,828 | $7,760,374,904 | _45,256,753,825
|15 Chi phi thuê TNDN hiện hành| s1 [vu 8,714,053,485 7,839,525,907 8,714,053,485 | 7,839,525,907 |
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp, 60 49,046,321,419 | _37,417,227,918 | _49,046,321,419 | 37417227918
Bac Ninh, ngày 18 tháng 4 năm 2017
L „Z
Nguyễn Thị Thanh Huyền
Nguyén Thj Thu Huong
Nguyễn Như So
Trang 5CONG TY CP TAP DOAN D4BACO VIET NAM
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Tel: 02413 895597 Fax: 02413 895597
‘Mau sé BO3-DN
Ban hành theo thông tw 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chỉnh
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE - PPGT
Quy I nam 2017
Don vi tinh: VND
CHỈ TIÊU sg | mía | cuối quý này (năm | cuối quý này (năm
|I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
|1 Lợi nhuận trước thuế 91 57,760,374,904 45,256,753,825
Khấu hao TSCĐ va BDSDT 02 12,670,950,662 14,685,057,832
|Lãilỗ CLtý giá hội đoái do danh gid Iai ede Khoan myc tién 186 | SỈ _
|gốc ngoại tệ 0 - `
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (4,297,859,013)| (3,031,504,772)
(Chi phi lai vay 06 |VIL5 24,017,351,5 18,951,438,230
|3 Loi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đối vẫn lưu dong _ 08 - š 90,150,818,058 | _ 75,861/745,115 a = “|
| Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (390,677,642,757)|_ (171,965.320,262))
| Tăng, giảm hảng tôn kho 10 (121,129,460,091)| 147/215,913,894
Tang, gidm các khoản phải trì (Không kế Lãi vay phải trả, thuế thu
Inhập doanh nghiệp phải nộp) là) 59,168,853,583 | _ (305,024,649.320)
lên lãi vay đã trả 14 (33,907,663,824)| (25,982,706,241)|
(Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp _ J1 (29,865,560,962)| _ (21,010,551,975)| TTiển thụ khác từ hoạt động kinh doanh _ J16 33,170,000,000 6,643,488,000
|Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 17 (12.895,721,000)| (3,279,244,000)
én thudn te hoat ding kinh doanh 20 (406,943,623,008)| _ (299,326,348,789)
mua sắm, XD TSCĐ và các tải sản dải hạn khác | 21 (129,849,847.579)| (98.856.389.335)
lền thụ từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ vả các TS dài hạn khác | 22 - Si S_
Í3.Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 2 (95,416,813,348) š
|4.Tiền thu hồi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 24 : 7,908,730,972
5.Tiên thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 2? 8,011,723,460 3,180,970,975
tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (217,254,937,467)| (87,166,687,388)
TH, Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 3! ˆ 125,480.360.000
2.Tién thu tir di vay 3 1262.182.464.305 | 1.279.765,128,L5
4.Tién trả nợ gốc thuế tải chỉnh 35 (31,178,717,832)| (11,675,627,944)]
5 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 |V125| (1120.712425)| (125,480,360,000))
Lucu chuyén tiền thuần từ hoạt động tài chink 40 430,341,423,648 |_—_ 361,476,997,803
Trang 6
MãÌ nạu Từ đầu năm đến | Từ đấu năm đến
CHỈ TIÊU § ™") eudi quy nay (nim | cuối quý này (năm
3 nay) rước)
|Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (S0=20+30+40) 50 (193,657,136,827)| (24,816.038.374)|
và tương đương tiền đầu kỳ 60 |VII| 258,696,701,924 | 133,182,185,188
|Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 “ -
Tién va twong duong tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 |vii| - 6/039,565,097| 10836.146.814
Bac Ninh, ngay 18 thang 4 năm 2017
Nguyễn Thị Thanh Huyền Nguyễn Thị Thu Hương Nguyễn Như So
3 5 t
Ệ i
Trang 7ˆ THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quy I nam 2017
1 Đặc điểm hoạt động ca doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn: Công ty cỗ phần
2 Hình thức hoạt động: Sản xuất - kinh doanh
3 Ngành nghề kinh doanh:
Chế biến thức ăn gia súc, nuôi gà giống công nghiệp bỗ mẹ dé SX ga
doanh vật tự, thiết bị, hoá chất phục vụ SX nông nghiệp kinh doanh bắt động sản, XD hạ tằng
khu độ thị mớ, khu CN kinh doanh hoạt động thương mại khai thắc và kinh doanh vật liệt
4, Dac điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tai chính:
1I, Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1 Niên độ kế toán: Bắt đầu từ 1/1 đến 31/12
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam
TH Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1 Chế độ kế toán áp dụng: Theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài
Chính
2 Tuyên bổ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Chuẩn mực kế toán Việt Nam
và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành
1V Các chính sách kế toán áp dụng:
1 Nguyên tắc chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: theo tỷ giá thực tế
Các loại tỷ giá hồi đoái áp dụng trong kế toán
Nguyễn tắc xác định lãi suất thực tế:
4 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
5 Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tải chính
~ Các khoản đâu từ vào Công ty con, Công ty liên kết, vôn góp vào cơ sở kinh doanh đông kiêm
soát
~ Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn
~ Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dai hạn
6 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu: Ghi nhận thực tế
7 Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tôn kho:
~ Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: theo giá thực tế
~ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Theo phương pháp bình quân gia quyển
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên
~ Lập dự phòng giảm giá hàng tôn kho:
Trang 88 Nguyên tắc ghỉ nhận và các khẩu hao TSCĐ, T§CĐ thuê tài chính, BĐS đầu tr:
~ Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Theo giá thực tế
~ Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Khẩu hao tuyến tính
9 Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh
10 Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại
11 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước
12 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả
13 Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính
14 Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay:
~ Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phi đi vay được vốn hoá trong ky
15 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả
16 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả
17 Nguyên tắc ghỉ nhận doanh thu chưa thực hiện
18 Nguyên tắc ghỉ nhận trái phiếu chuyển đôi
19, Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu
~ Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cô phần, vốn khác của chủ sở hữu
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch tỷ giá
~ Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
20 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
~ Doanh thu bán hàng: Theo hoá đơn bán hàng đã xuất được người mua chấp nhận
~ Doanh thu cung cấp dịch vụ: Theo hoá đơn bán hàng đã xuất được người mua chấp nhận
~ Đoanh thu hoạt động tải chính: Theo dịch vụ đã được chấp nhận
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
21 Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
22 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán
23, Nguyên tắc kế toán chỉ phí tài chính: theo chỉ phí thực tế
24 Nguyên tắc kế toán chỉ phí bán hàng, chỉ phí quản lý doanh nghiệp: theo chỉ phí thực tế
25 Nguyên tác và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuê TNDN hiện hành, chí phí thuê TNDN hoãn
lại:
26 Các nguyên tắc phương pháp kế toán khác
Trang 9
'YI Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
Bon vi tỉnh: VNĐ
|1 Tiền và các khoản tương đương tiền
~ Tiền mặt
~ Tiền gửi ngân hàng
~ Tiền đang chuyển
12 Các khoản đầu tư tài chính
a_ Chứng khoản kinh doanh
65,039,565,097 2.186.563.750 62.853.001.347
932, 232,636,793
258,696,701,924
940,269,258 257,156,432,666
600,000,000 |
836,815,823,445
b_ Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 455,640,632,846 360,223,819,498
bl Ngắn hạn 455,640,632,846 360,223,819,498
- Tiền gửi có lỳ hạn 485,640,632/846 | 360,223,819,498
| ¢ Dau tư góp vốn vào đơn vị khác 476,592,003,947 476,592,003,947
5 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên tắt s 20.000.000.000 20.000.000.000
|3 Phải thu của khách hang 1,526,162,572,554 1,248,606,810,499
a — - Phải thu khách hàng ngắn hạn
c _ - Phải thu khách hàng là các bên liên quan
327,477,345,990 1,198,685,226, 564)
_330,974, 939,233 |
917,631,871, 266
61,107,253,428| 69,009,004,031) 55,661,132,428 63,562,883,031
- Phải thu li tiền gửi 9,650,657,791 13,364,522,238|
- Phải thu người lao động 26,680,701,701 28,720,193,700
| -Kyeuge, ky quy 19,175,472,867| 21,478,167,093
¡ hạn
~ Ký cược, ký quỹ
7 Hàng tồn kho
- Hang mua đang đi trên đường
_> Nguyên liệu, vậtliệu 7
~ Céng cy, dung cy
5,446,121,000]
5,446,121,000)
1,179,230,999,069
i $54,097,361,645
3,628,807,283
5,446,121,000} 5,446,121 ,000} 1,058,101,538,978
131,835,143,862
440,683,769,466 4,439,564,824
- Chỉ phí sản xuất kinh doanh dé dang 323,774,986,716 169,891,723,048
8 Tai sản dở dang đài hạn
b_ - Xây dựng cơ bản dỡ dang
bì Dự án siêu thị Thuận Thành
a _ - Chỉ phí sản xuất kinh doanh dé dang dai hạn
331.077,822.850
078.202
367,308,251,970
970
.078.202
4 ‘
4
n
Trang 10Nội dung Số cuối quý Số đầu năm
b2 Dự án kho nguyên liệu Hạp Lĩnh
b3 Dự án khu sử lý môi trường tập trung
b4 DA Nhà máy DABACO
30,311.790,100 3,947,070,445 21,682,755,414
30,311,790,100 23,238,123,172 |
b10 Dy an lon giéng DABACO Hai Phong
bl1 Dự án NM SX con giống công nghệ cao
bl2 Dự án rau công nghệ cao
b3 Trung tâm thương mại Quế Võ
bl4 Trung tâm thương mại Yên Phong
44.237.188.212 63,657,570,699 14,893,683,716 7,574,022,909
_5,648,598,909
43,493,352,212 24.926,824,450 14,893,683,716 7,574,022,909 |
b15 Dự án lợn giống Lương Tài 68,783,206,208 32,389,408,036
b18 Dy án nhà máy TACN NASACO Hà Nam 29,832,177,260 812,694,050
|920 DA nhà máy SX Bat - Cự Hiệp Quang
| b21 DA Nha may NUTRECO Ha Tinh
b22 DA Trung tâm sản xuất giống Cam Xuyên, Hà Tĩnh
b23 Các dự án khác
10,792,626,365 5,664,592,091
8,200,000,000
6,581,239,961
1,653,860,889 |
13.4 Chi phí trả trước 1,783,964,226 $26,718,211
a Ngắnhn — 1,783,964,226 926,718,211
lá "Tài sản khác 3,913,729,919 3,179,683,608
a Ngắn hạn 3,913,729,919 3,179,683,608
15 Vay va nợ thui thuê tài chính 2,420,477,242,715 1,903,866,969,070 |
+ Ngân hàng NN&PTNT tỉnh Bắc Ninh
+ Ngân hàng Công thương Bắc Ninh
+ Ngân hàng ngoại thương Bắc Ninh
+ Ngân hàng TMCP Quéc té (VIB)
+ Ngân hàng ANZ Hà Nội _
+ Ngân hàng SHB CN Bắc Ninh
628,164,915,286 2,393,286,931 56,434,916,126 | 45,260,397,000 1,299,120,000
$
178,853,409,114
479,870,063,942 236,309,441,092 91,591 559,541
97,111,807,463
1,732,160,000