TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI KHOA KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN TÍNH TOÁN PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT TRÊN LƯU VỰC SÔNG CẢ HÀ NỘI – 2016... TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI T
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN
TÍNH TOÁN PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT
TRÊN LƯU VỰC SÔNG CẢ
HÀ NỘI – 2016
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN
NINH THỊ PHƯỢNG
TÍNH TOÁN PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT
TRÊN LƯU VỰC SÔNG CẢ
Chuyên ngành: Quản lý tổng hợp tài nguyên nước
Mã ngành : D440224
NGƯỜI HƯỚNG DẪN: ThS NGUYỄN THỊ THÙY LINH
Hà Nội - 2016
Trang 3MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG i
DANH MỤC HÌNH ẢNH ii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT iii
LỜI CẢM ƠN iv
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG I : TỔNG QUAN LƯU VỰC 4
1.1.Điều kiện tự nhiên 4
1.1.1.Vị trí địa lý 4
1.2.Đặc điểm khí tượng thủy văn 8
1.2.1.Đặc điểm khí hậu : 8
1.2.2.Chế độ thủy văn 11
1.3.Chất lượng nước lưu vực 14
1.4.Đặc điểm dân sinh, kinh tế 14
1.4.1.Đặc điểm dân sinh 14
1.4.2.Đặc điểm kinh tế 16
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ NHU CẦU KHAI THÁC SỬ DỤNG NƯỚC TRÊN LƯU VỰC SÔNG HIẾU 20
2.1.Chỉ tiêu dùng nước và phân vùng sử dụng nước 20
2.1.1.Chỉ tiêu dùng nước 20
2.1.2.Phân vùng sử dụng nước 21
2.2.Nhu cầu khai thác,sử dụng nước ở giai đoạn hiện tại 23
2.2.1.Nhu cầu cho dân sinh 23
2.2.2.Nhu cầu nước cho công nghiệp 24
2.2.3.Nhu cầu nước cho nông nghiệp 25
2.3.Dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng nước trên lưu vực sông Hiếu tính đến năm 2020 26
2.3.1.Dự báo nhu cầu nước cho dân sinh năm 2020 27
Trang 42.3.2.Dự báo nhu cầu cấp nước cho công nghiệp năm 2020 27
2.3.3.Dự báo nhu cầu nước cho nông nghiệp năm 2020 28
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT CHO LƯU VỰC SÔNG HIẾU 29
3.1.Giới thiệu mô hình WEAP và cách tiếp cận của WEAP trong bài toán phân bổ tài nguyên nước 29
3.1.1.Giới thiệu mô hình WEAP 29
3.1.2.Tiếp cận của WEAP trong bài toán phân bổ tài nguyên nước 30
3.1.3.Khả năng của WEAP 32
3.2.Ứng dụng mô hình WEAP tính toán phân bổ tài nguyên nước mặt cho lưu vực sông Hiếu 32
3.2.1 Phân vùng tính cân bằng nước 32
3.2.2 Tính toán, đánh giá cân bằng nước giai đoạn hiện trạng 35
3.3.Chọn phương án quy hoạch tài nguyên nước mặt trên lưu vực sông
Hiếu 49
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 51
TÀI LIỆU THAM KHẢO 53
Trang 5i
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Đặc trưng hình thái lưu vực sông 8
Bảng 1.2 Nhiệt độ trung bình nhiều năm 9
Bảng 1.3 Độ ẩm tương đối trung bình nhiều năm 10
Bảng 1.4 Bốc hơi trung bình nhiều năm 10
Bảng 1.5 Đặc trưng dòng chảy năm 12
Bảng 1.6 Biến đổi của dòng chảy năm 13
Bảng 1.7 Dòng chảy năm tính theo tần suất thiết kế 14
Bảng 1.8 Phân bố dân số trên lưu vực sông Hiếu 15
Bảng 1.9 Diễn biến diện tích, năng suất, sản lượng cây trồng trên lưu vực 17
Bảng 1.10 Diễn biến chăn nuôi của vùng 19
Bảng 2.1 Chỉ tiêu cấp nước công nghiệp 20
Bảng 2.2 Nhu cầu sử dụng nước cho dân sinh 24
Bảng 2.3 Nhu cầu nước cho một số khu công nghiệp lớn trên lưu vực năm 2010 25
Bảng 2.4 Phân vùng tưới trên lưu vực sông Hiếu 26
Bảng 2.5 Nhu cầu sử dụng nước cho nông nghiệp năm 2010 26
Bảng 2.6 Nhu cầu nước cho dân sinh năm 2020 27
Bảng 2.7 Nhu cầu nước cho công nghiệp năm 2020 27
Bảng 2.8 Nhu cầu sử dụng nước cho nông nghiệp năm 2020 28
Bảng 3.1 Phân phối dòng chảy trung bình tháng nhiều năm 35
Bảng 3.2 Nhu cầu sử dụng và tái sử dụng nước của các ngành 36
Bảng 3.3 Lượng nước thiếu của các hộ ngành sử dụng nước năm 2010 36
Bảng 3.4 Số liệu đầu vào trên WEAP 39
Bảng 3.5 Nhu cầu sử dụng nước của các hộ ngành năm 2020 40
Bảng 3.6 Lượng nước thiếu của các hộ ngành theo kịch bản 1 41
Bảng 3.7 Tổng lượng nước thiếu của các hộ ngành theo kịch bản 2.Error! Bookmark not defined. Bảng 3.8 Thứ tự ưu tiên cấp nước 44
Bảng 3.9 Tổng lượng nước thiếu của các hộ ngành theo kịch bản 3 46
Bảng 3.10 Các thông số cơ bản của hồ chứa 47
Bảng 3.11 Tổng lượng nước thiếu của các hộ ngành theo kịch bản 4 48
Bảng 3.12 So sánh khả năng cân bằng nước giữa các kịch bản 49
Trang 6ii
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Bản đồ ranh giới lưu vực sông Cả 4
Hình 1.2 Bản đồ lưu vực sông Hiếu 5
Hình 2.1 Bản đồ phân vùng sử dụng nước trên lưu vực sông Hiếu 23
Hình 3.1 Sơ đồ cân bằng nước lưu vực sông Hiếu trên WEAP 34
Hình 3.2 Nhập lưu lượng cho sông 35
Hình 3.3 Sơ đồ tổng lượng nước thiếu của các hộ ngành năm 2010 36
Hình 3.4 Biểu đồ nhu cầu sử dụng nước của các hộ ngành năm 2020 40
Hình 3.5 Biểu đồ tổng lượng nước thiếu của các hộ ngành theo kịch
bản 1 41
Hình 3.6 Biểu đồ tổng lượng nước thiếu của các hộ ngành theo kịch
bản 2 43
Hình 3.7 Biểu đồ lượng nước chưa được đáp ứng theo kịch bản 3 46
Hình 3.8 Biểu đồ tổng lượng nước chưa đáp ứng được theo kịch bản 4 48
Hình 3.9 Biểu đồ so sánh khả năng cân bằng nước giữa các kịch bản 50
Trang 7iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
H.Quỳ Châu huyện Quỳ Châu
H.Quỳ Hợp huyện Quỳ Hợp
KCN khu công nghiệp
TNN tài nguyên nước
LVS lưu vực sông
TCXDVN tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam