LỜI CẢM ƠN Em xin dành lời tri ân và sự biết ơn tới các thầy cô khoa Khí tượng Thủy văn – Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, thầy cô đã giảng dạy và tạo điều kiện tốt nhất c
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌ
KHOA KHÍ T
-FRONT VÀ ĐỘNG L
ỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ N KHOA KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
-o0o -
PHƯƠNG THỊ HẢO
NG LỰC HỌC PHÁT SINH FRONT
Hà Nội, năm 2016
NG HÀ NỘI
C PHÁT SINH FRONT
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌ
KHOA KHÍ T
-FRONT VÀ ĐỘ
Chuyên ngành: Khí t
Mã ngành : D440221
ỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ N KHOA KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
-o0o -
PHƯƠNG THỊ HẢO
ỘNG LỰC HỌC PHÁT SINH FRONT
Chuyên ngành: Khí tượng học
D440221
Người hướng dẫn: TS Thái Thị
Hà Nội, năm 2016
NG HÀ NỘI
C PHÁT SINH FRONT
Thanh Minh
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Em xin dành lời tri ân và sự biết ơn tới các thầy cô khoa Khí tượng Thủy văn – Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, thầy cô đã giảng dạy và tạo điều kiện tốt nhất cho chúng em trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu tại trường
Em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới Thạc sĩ Phạm Minh Tiến, công tác tại khoa Khí tượng Thủy văn – Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, đồng thời cũng là giáo viên chủ nhiệm của chúng em, người thầy đã luôn luôn đồng hành,
hỗ trợ và giúp đỡ chúng em về mọi mặt trong suốt 4 năm học tập tại trường đại học
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới Tiến Sĩ Thái Thị Thanh Minh, công tác tại Bộ môn Biến đổi Khí hậu và Phát triển Bền vững - Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Cô đã hướng dẫn, tận tình chỉ bảo, tạo mọi điều kiện thuận lợi cho em trong suốt quá trình hoàn thành bài đồ án tốt nghiệp Nếu không
có sự hướng dẫn, lời góp ý của cô thì bài đồ án của em rất khó có thể hoàn thành được
Do là bước đầu trong việc nghiên cứu khoa học, cũng như hạn chế về kiến thức và kinh nghiệm nên bản thân em rất khó tránh khỏi những thiết sót trong quá trình nghiên cứu, viết bài đồ án Em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý giá từ các thầy cô và các bạn để bài đồ án của em được hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn !
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 5
DANH MỤC HÌNH VẼ 6
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ FRONT 3
1.1 Định nghĩa front 3
1.2 Phân loại front khí quyển 4
1.2.1 Front lạnh 4
1.2.2 Front nóng 5
1.2.3 Front cố tù 5
1.2.4 Front tĩnh 5
1.3 Front lạnh ảnh hưởng đến Việt Nam 5
1.4 Động lực học phát sinh front 8
1.4.1 Hàm sinh front 9
1.4.2 Hoàn lưu cắt ngang front 12
CHƯƠNG 2: SỐ LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 16
2.1 Nguồn số liệu 16
2.1.1 Số liệu phân tích lại 16
2.1.2 Thống kê các đợt không khí lạnh 16
2.2 Phương pháp nghiên cứu 19
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ NHẬN XÉT 21
3.1 Giá trị hàm sinh front F trong các đợt GMĐB 21
3.2 Phân bố tần suất hàm F trên các mực 1000mb, 850mb, 700mb, 500mb 30 KẾT LUẬN VÀ NHẬN XÉT 34
TÀI LIỆU THAM KHẢO 35
PHỤ LỤC 37
Trang 5DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt Giải nghĩa
NCEF/NCAR Trung tâm Quốc gia về Dự báo Môi trường-Trung tâm Quốc gia
nghiên cứu Khí quyển của Hoa Kỳ
Trang 6DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Front khí quyển 3 Hình 1.2 Các loại front: a) Front lạnh; b) Front nóng; c) Front tĩnh; d) Front cố tù nóng; e) Front cố tù lạnh 4 Hình 1.3 Sơ đồ mặt cắt ngang lý tưởng của vector gió bề mặt (mũi tên màu đen), đường đẳng nhiệt (đường đứt màu đỏ) và vùng front nóng giai đoạn đầu (a) và giai đoạn sau 24h (b) 10 Hình 1.4 Thành phần hợp lưu sinh front giai đoạn đầu (a) và giai đoạn sau 24h (b) 10 Hình 1.5 Sơ đồ mặt cắt ngang lý tưởng thể hiện thành phần nghiêng trục front Đường đứt là đường đẳng entropi, mũi tên màu đỏ thể hiện chuyển động thẳng đứng giai đoạn đầu (a), giai đoạn sau (b) 11 Hình 1.6 Sơ đồ mặt cắt ngang lý tưởng thể hiện tác động của đốt nóng phi đoạn nhiệt đến sinh/tan front Đường đứt (đường đẳng entropi), bao phủ mây (vùng xám) giai đoạn đầu (a), giai đoạn sau (b) 11 Hình 1.7 Trường biến dạng với trục x là trục nén và trục y là trục giãn Quá trình sinh front (a) và tan front (b) 12 Hình 1.8 Sơ đồ biểu diễn hợp lưu sinh front với véc tơ Q cho a) thời gian đầu, b) thời gian sau và c) mặt đẳng entropi cắt ngang với hoàn lưu phi địa chuyển, đường đứt nét (đẳng entropi), mũi tên đỏ (véc tơ gió ngang), mũi tên dày (véc tơ Q) 13 Hình 3.1 Phân bố HGT (đường màu đen), hàm sinh front F (phủ màu), các mực: 1000mb (a); 850mb (b); 700mb (c); 500mb (d), ngày 18/02/2014 22 Hình 3.2 Phân bố trường nhiệt T (đường màu tím), hàm sinh front F (phủ màu) và véc tơ Q (mũi tên màu đỏ) các mực: 1000mb (a); 850mb (b); 700mb (c); 500mb (d), ngày 18/02/2014 23 Hình 3.3 Phân bố HGT (đường đậm màu đen), hàm sinh front F (phủ màu), các mực: 1000mb (a); 850mb (b); 700mb (c); 500mb (d) ngày 07/01/2015 24 Hình 3.4 Phân bố trường nhiệt T (đường màu tím), hàm sinh front F (phủ màu) và véc tơ Q (mũi tên màu đỏ), các mực: 1000mb (a); 850mb (b); 700mb (c); 500mb (d)
Trang 7ngày 07/01/2015 25 Hình 3.5 Phân bố HGT (đường đậm màu đen), hàm sinh front F (phủ màu), các mực: 1000mb (a); 850mb (b); 700mb (c); 500mb (d) ngày 20/04/2015 27 Hình 3.6 Phân bố trường nhiệt T (đường màu tím), hàm sinh front F (phủ màu) và véc tơ Q (mũi tên màu đỏ), các mực: 1000mb (a); 850mb (b); 700mb (c); 500mb (d) ngày 20/04/2015 28 Hình 3.7 Biểu đồ tần số hàm F trong các đợt GMĐB mạnh các mực 1000mb, 850mb, 700mb, 500mb 30 Hình 3.8 Biểu đồ tần suất xuất hiện giá trị hàm F (109 K m-1 s-1) các đợt GMĐB trung bình các mực 1000mb, 850mb, 700mb, 500mb 31 Hình 3.9 Biểu đồ tần suất xuất hiện giá trị F trong các đợt GMĐB yếu ở các mực 1000mb, 850mb, 700mb, 500mb 32 Hình 3.10 Biểu đồ tần suất xuất hiện giá trị hàm F trong các đợt GMĐB các mực 1000mb, 850mb, 700mb, 500mb 32
Trang 8DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1 Các dạng thời tiết đặc trưng liên quan đến front lạnh trên khu vực Việt Nam 8
Bảng 2.1 Các đợt front lạnh ảnh hưởng đến Việt Nam năm 2014, 2015 17 Bảng 3.1 Thống kê ước lượng giá trị F (109 K m-1 s-1) trên các mực đẳng áp 1000mb, 850mb, 700mb và 500mb 29