1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

dat ngap nuoc tao canh quan

8 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 434,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dat ngap nuoc tao canh quan tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

SEMINAR 2016

ĐỀ TÀI:

SỬ DỤNG ĐẤT NGẬP NƯỚC

TẠO CẢNH QUAN VÀ

XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT

LÊ HOÀNG VIỆT

:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

I GIỚI THIỆU

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

IV KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

I GIỚI THIỆU

- Nước thải sinh hoạt chủ yếu bị ô nhiễm chất chất

hữu cơ dễ phân hủy sinh học, các loại mầm

bệnh→xử lý trước khi thải ra nguồn tiếp nhận

- Hiện nay ở nước ta phần lớn nước thải sinh hoạt

không được xử lý và xả thải thẳng vào các nguồn

tiếp nhận → gây nguy hiểm cho môi trường và sức

khỏe cộng đồng

- Ở các khu vực nông thôn vấn đề xử lý nước thải

sinh hoạt còn gặp nhiều khó khăn

I GIỚI THIỆU

- Hệ thống đất ngập nước nhân tạo có giá vận hành và bảo trì thấp, rẻ tiền hơn các biện pháp xử lý khác, không đòi hỏi kỹ thuật cao

- Tuy nhiên diện tích đất cần để xây dựng hệ thống đất ngập nước nhân tạo tương đối lớn→ chính là trở ngại, do đó phương pháp này chỉ có thể áp dụng ở những vùng giá đất còn thấp

Trang 2

I GIỚI THIỆU

Mục tiêu đề tài: đánh giá những thông số thiết kế như

thời gian lưu, loại cây trồng, tải nạp chất hữu cơ thích

hợp để thiết kế đất ngập nước nhân tạo xử lý nước thải

sinh hoạt và tạo cảnh quan

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

1 Địa điểm và thời gian thực hiện

- Địa điểm thực hiện: khoa MT&TNTN.

- Thời gian thực hiện: tháng 06 năm 2015 đến tháng

12 năm 2015

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2 Đối tượng nghiên cứu

- Nước thải sinh hoạt ở cống thoát nước chung của hẻm 124

- Cây Bồn Bồn (Typha sp.), cây Ngải Hoa (Canna sp.)

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3 Các bước thực hiện đề tài:

- Bước 1: Thiết kế và xây dựng mô hình

- Bước 2: Chuẩn bị thí nghiệm

- Bước 3: Lấy mẫu và phân tích thành phần nước thải sinh hoạt

sẽ sử dụng trong thí nghiệm

- Bước 4: Bố trí và tiến hành thí nghiệm

 Tiến hành thí nghiệm định hướng

+ Chọn thời gian lưu nước 5 ngày để làm mốc cho thí nghiệm định hướng và kết hợp với việc tạo sự thích nghi cho cây với nước thải

Trang 3

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

+ Nước thải được bơm vào bình mariott có van điều chỉnh lưu

lượng

+ Lấy mẫu COD vào, mẫu COD ra trong một số ngày liên tục

để phân tích

• Nếu giá trị COD ở đầu ra không còn biến động nhiều chứng

tỏ hệ thống đã ổn định, tiến hành thí nghiệm chính thức

• Nếu giá trị COD ở đầu ra tăng giảm bất thường thì tiếp tục

vận hành để mô hình ổn định

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

 Tiến hành thí nghiệm chính thức

+ Sau thí nghiệm định hướng sẽ tiến hành thí nghiệm chính thức bằng nguồn nước thải sinh hoạt được lấy ở cống thoát nước chung của hẻm 124

+ Lấy mẫu phân tích các chỉ tiêu: pH, DO, SS, COD, BOD5, TKN, N-NH4 , N-NO3-, P-PO43-, tổng Coliforms + Tính toán cân bằng nước cho mô hình + Theo dõi sự sinh trưởng và phát triển của cây + Theo dõi điều kiện môi trường như cường độ ánh sáng

II PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Hình 1 Sơ đồ các bước tiến hành thí nghiệm

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

1 Thiết kế mô hình đất ngập nước nhân tạo

-Mô hình đất ngập nước được thiết kế theo kiểu có dòng chảy ngầm theo phương ngang

- Cây trồng: Ngải Hoa (Canna sp.), Bồn Bồn (Typha sp.)

Trang 4

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Hình 1 Mặt bằng tổng thể mô hình đất ngập nước nhân tạo

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Hình 2 Mặt cắt mô hình đất ngập nước nhân tạo

3 Thành phần và tính chất của nước thải sinh hoạt sử dụng trong thí

nghiệm chính thức

Bảng 3 Các chỉ tiêu hóa lý của nước thải sinh hoạt ở cống của hẻm 124

Chỉ tiêu Đơn vị Nồng độ

n=3

Thích hợp cho vi sinh vật, cây trồng trong hệ thống đất ngập nước

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

4 Thí nghiệm 1: Thí nghiệm được vận hành ở thời gian lưu

nước 5 ngày

Bảng 3 Các số liệu đo đạc lượng nước vào, lượng nước ra, lượng bốc thoát

hơi của mô hình ở thời gian lưu nước 5 ngày

(m 3 /d)

W ra (m 3 /d)

W vào - W ra = EV – R (m 3 /d)

Trang 5

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Hình 1 Cường độ ánh sáng trung bình tại khu đất ngập nước

từ ngày 06-08/10/2015 (trái), Cường độ ánh sáng trung bình ngoài trời

từ ngày 06-08/10/2015 (phải)

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN Hiệu quả xử lý nước thải của mô hình ở HRT = 5 ngày

Bảng 4 Các chỉ tiêu hóa lý, vi sinh của nước thải trước và sau xử lý ở thời gian lưu nước 5 ngày

n=3 Nồng độ đầu ra n=3

QCVN 14:2008/BTNMT cột A

pH - 7,12±0,08 7,51±0,34 5 - 9

DO mg/L 2,59±1,92 5,12±0,24 2**

SS mg/L 73,67±11,3 21,17±2,02 50 COD mg/L 134,33±19,14 29,33±8,08 75*

BOD 5 mg/L 69,33±4,62 13,33±3,79 30 TKN mg/L 31,76±4,28 11,02±0,32 20*

N-NH 4+ mg/L 23,35±3,24 8,41±2,97 5 N-NO 3 mg/L 0,06±0,04 0,22±0,03 30 P-PO 43- mg/L 2,48±0,52 1,45±0,11 6 Tổng Coliforms MPN/100ml 1,99×10 6 ±2,46×10 6 3,23×10 3 ±2,7×10 3 3000

(*) so sánh với QCVN 40:2011/BTNMT (**) so sánh với QCVN 39:2011/BTNMT

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

1 pH và DO

7.12

2.59

7.51

5.12

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

pH DO

Đầu vào Đầu ra

QCVN 14:2008/BTNMT (cột A) QCVN 39:2011/BTNMT pHmax

pHmin

DOmin

Hình 2 Giá trị pH và DO trong nước thải đầu vào, đầu ra

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

134.33 69.33 73.67

31.09

0.06

23.35 2.48

29.33 13.33 21.17 11.02

0.22

8.41 1.45

0.01 0.10 1.00 10.00 100.00

COD BOD5 SS TKN N-NO3- NH4+

Đầu vào TN1 Đầu ra TN1 QCVN 14:2008/BTNMT (cột A)

QCVN 14:2008/BTNMT (cột B)

QCVN 40:2011/BTNMT (cột A)

H = 78,17% H = 80,77%

H = 71,26%

H = 65,30%

H = 63,98%

H = 41,53%

Hình 3 Hàm lượng các chất ô nhiễm trong nước thải đầu vào, đầu ra

ở thời gian lưu nước 5 ngày

Trang 6

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Các điều kiện thiết kế, vận hành hệ thống đất ngập nước

được tính toán như sau:

- HRT = 5 ngày

- Thực vật trồng: Bồn Bồn và Ngải Hoa

- HLR = 437,5 m3/ha.d

- Tải nạp BOD5của hệ thống là 30 kg/ha.d

- Khả năng loại bỏ BOD5của hệ thống là 24,7 kg/ha.d

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

5 Thí nghiệm 2: Thí nghiệm được vận hành ở thời gian lưu

nước 4 ngày

Bảng 5 Các số liệu đo đạc lượng nước vào, lượng nước ra, lượng bốc thoát

hơi của mô hình ở thời gian lưu nước 4 ngày

(m 3 /d)

W ra (m 3 /d)

W vào - W ra = EV – R (m 3 /d)

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Hiệu quả xử lý nước thải của mô hình ở HRT = 4 ngày

Bảng 6 Các chỉ tiêu hóa lý, vi sinh của nước thải trước và sau xử lý ở thời gian lưu nước 4 ngày

Chỉ tiêu Đơn vị Nồng độ đầu vào

n=3

Nồng độ đầu ra n=3

QCVN 14:2008/BTNMT cột A

pH - 6,83±0,09 7,30±0,11 5 – 9

DO mg/L 3,32±0,67 4,74±0,16 2**

SS mg/L 102±27,50 28,33±2,02 50

COD mg/L 133,67±64,53 29,33±2,89 75*

BOD 5 mg/L 79±47,89 13±5 30

TKN mg/L 35,49±4,28 20,17±2,02 20*

N-NH 4+ mg/L 21,86±2,19 10,64±0,51 5

N-NO 3 mg/L 0,00±0,00 0,06±0,04 30

P-PO 43- mg/L 2,52±0,28 1,54±0,07 6

Tổng

Coliforms

MPN/100ml 1,66×10 5 ±2,7×10 5 3,2×10 3 ±1,38×10 3 3000

(*) so sánh với QCVN 40:2011/BTNMT

(**) so sánh với QCVN 39:2011/BTNMT

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

1 pH và DO

6.83

3.32

7.30

4.74

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

pH DO

Đầu vào Đầu ra

QCVN 14:2008/BTNMT (cột A) QCVN 39:2011/BTNMT pHmax

pHmin

DOmin

Hình 4 Giá trị pH và DO trong nước thải đầu vào, đầu ra

Trang 7

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

133.67

79 102

35.49

21.86 2.52

29.33

13

28.33 20.17

0.06

10.64 1.54

0.01

0.10

1.00

10.00

100.00

COD BOD5 SS TKN N-NO3- N-NH4+

Đầu vào TN2 Đầu ra TN2 QCVN 14:2008/BTNMT (cột A)

QCVN 14:2008/BTNMT (cột B)

QCVN 40:2011/BTNMT (cột A) QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)

H = 78,05% H = 83,54%

H = 72,22%

H = 43,16%

H = 51,33%

H = 38,68%

Hình 5 Hàm lượng các chất ô nhiễm trong nước thải đầu vào, đầu ra

ở thời gian lưu nước 4 ngày

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Các điều kiện thiết kế, vận hành hệ thống đất ngập nước được tính toán như sau:

- HRT = 4 ngày

- Thực vật trồng: Bồn Bồn và Ngải Hoa

- HLR = 562 m3/ha.d

- Tải nạp BOD5của hệ thống là 44,44 kg/ha.d

- Khả năng loại bỏ BOD5của hệ thống là 38,79 kg/ha.d

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

6 Sự phát triển của Ngải Hoa và Bồn Bồn

Bảng 7 Các chỉ tiêu theo dõi về sự phát triển của cây Ngải Hoa và cây Bồn Bồn

n=3 Ngải Hoa Bồn Bồn Ngải Hoa Bồn Bồn Ngải Hoa Bồn Bồn

Trước khi tiến

hành thí nghiệm

87 27 0 0 106,7±12,34 163,3±10,41

Sau khi tiến

hành thí nghiệm

(123 ngày)

282 50 195 23 200±9,17 273±17,52

(*) chiều cao cây trưởng thành sau khi kết thúc thí nghiệm

IV KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

1 Kết luận

- Ở thời gian lưu nước 5 ngày và 4 ngày SS, BOD5, N-NO3-, P-PO4

3-đạt loại A theo QCVN 14:2008,COD 3-đạt loại A theo QCVN 40:2011, tổng Coliforms đạt loại B theo QCVN 14:2008, DO đạt so với QCVN 39:2011, riêng TKN ở thời gian lưu nước 5 ngày đạt loại A còn ở thời gian lưu nước 4 ngày đạt loại B theo QCVN 40:2011, N-NH4 đạt loại

B ở thời gian lưu nước 5 ngày, còn ở thời gian lưu nước 4 ngày thì

N-NH4 không đạt so với QCVN 14:2008

- HRT = 5 ngày, HLR = 437,5 m3/ha.d, tải nạp chất hữu cơ 30,33 kg/ha.d

- Thiếu diện tích đất→ chọn HRT = 4 ngày, HLR = 562 m3/ha.d, tải nạp chất hữu cơ 44,44 kg/ha.d

Trang 8

IV KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

2 Kiến nghị

- Tiếp tục nghiên cứu khả năng xử lý nước thải sinh hoạt bằng hệ

thống đất ngập nước nhân tạo với những loại thuỷ sinh thực vật có

khả năng hấp thu đạm cao hơn để nước thải đầu ra đạt loại A

- Tiến hành thêm các nghiên cứu về hiệu quả xử lý nước thải bằng

mô hình đất ngập nước nhân tạo với các chất nền trồng cây khác

nhau

- Tiến hành thêm các nghiên cứu về hiệu quả xử lý nước thải bằng

mô hình đất ngập nước nhân tạo với các loại thuỷ sinh thực vật có giá

trị kinh tế cao

MỘT SỐ HÌNH ẢNH

MỘT SỐ HÌNH ẢNH

XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN!

^^!!

Ngày đăng: 04/11/2017, 09:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bƣớc 1: Thiết kế và xây dựng mô hình - Bƣớc 2: Chuẩn bị thí nghiệm - dat ngap nuoc tao canh quan
c 1: Thiết kế và xây dựng mô hình - Bƣớc 2: Chuẩn bị thí nghiệm (Trang 2)
+ Tính toán cân bằng nƣớc cho mô hình + Theo dõi sự sinh trƣởng và phát triển của cây + Theo dõi điều kiện môi trƣờng nhƣ cƣờng độ ánh sáng - dat ngap nuoc tao canh quan
nh toán cân bằng nƣớc cho mô hình + Theo dõi sự sinh trƣởng và phát triển của cây + Theo dõi điều kiện môi trƣờng nhƣ cƣờng độ ánh sáng (Trang 3)
Hình 1 Mặt bằng tổng thể mô hình đất ngập nƣớc nhân tạo - dat ngap nuoc tao canh quan
Hình 1 Mặt bằng tổng thể mô hình đất ngập nƣớc nhân tạo (Trang 4)
Hình 2 Mặt cắt mô hình đất ngập nƣớc nhân tạo - dat ngap nuoc tao canh quan
Hình 2 Mặt cắt mô hình đất ngập nƣớc nhân tạo (Trang 4)
Bảng 3 Các số liệu đo đạc lƣợng nƣớc vào, lƣợng nƣớc ra, lƣợng bốc thoát hơi của mô hình ở thời gian lƣu nƣớc 5 ngày - dat ngap nuoc tao canh quan
Bảng 3 Các số liệu đo đạc lƣợng nƣớc vào, lƣợng nƣớc ra, lƣợng bốc thoát hơi của mô hình ở thời gian lƣu nƣớc 5 ngày (Trang 4)
Bảng 3 Các chỉ tiêu hóa lý của nƣớc thải sinh hoạt ở cống của hẻm 124 - dat ngap nuoc tao canh quan
Bảng 3 Các chỉ tiêu hóa lý của nƣớc thải sinh hoạt ở cống của hẻm 124 (Trang 4)
Hiệu quả xử lý nƣớc thải của mô hình ở HRT =5 ngày - dat ngap nuoc tao canh quan
i ệu quả xử lý nƣớc thải của mô hình ở HRT =5 ngày (Trang 5)
Hình 1 Cƣờng độ ánh sáng trung bình tại khu đất ngập nƣớc từ ngày 06-08/10/2015 (trái), Cƣờng độ ánh sáng trung bình ngoài trời - dat ngap nuoc tao canh quan
Hình 1 Cƣờng độ ánh sáng trung bình tại khu đất ngập nƣớc từ ngày 06-08/10/2015 (trái), Cƣờng độ ánh sáng trung bình ngoài trời (Trang 5)
Hình 4 Giá trị pH và DO trong nƣớc thải đầu vào, đầu ra - dat ngap nuoc tao canh quan
Hình 4 Giá trị pH và DO trong nƣớc thải đầu vào, đầu ra (Trang 6)
Bảng 6 Các chỉ tiêu hóa lý, vi sinh của nƣớc thải trƣớc và sau xử lý ở thời gian lƣu nƣớc 4 ngày - dat ngap nuoc tao canh quan
Bảng 6 Các chỉ tiêu hóa lý, vi sinh của nƣớc thải trƣớc và sau xử lý ở thời gian lƣu nƣớc 4 ngày (Trang 6)
Bảng 5 Các số liệu đo đạc lƣợng nƣớc vào, lƣợng nƣớc ra, lƣợng bốc thoát hơi của mô hình ở thời gian lƣu nƣớc 4 ngày - dat ngap nuoc tao canh quan
Bảng 5 Các số liệu đo đạc lƣợng nƣớc vào, lƣợng nƣớc ra, lƣợng bốc thoát hơi của mô hình ở thời gian lƣu nƣớc 4 ngày (Trang 6)
Hình 5 Hàm lƣợng các chất ô nhiễm trong nƣớc thải đầu vào, đầu ra ở thời gian lƣu nƣớc 4 ngày - dat ngap nuoc tao canh quan
Hình 5 Hàm lƣợng các chất ô nhiễm trong nƣớc thải đầu vào, đầu ra ở thời gian lƣu nƣớc 4 ngày (Trang 7)
Bảng 7 Các chỉ tiêu theo dõi về sự phát triển của cây Ngải Hoa và cây Bồn Bồn - dat ngap nuoc tao canh quan
Bảng 7 Các chỉ tiêu theo dõi về sự phát triển của cây Ngải Hoa và cây Bồn Bồn (Trang 7)
MỘT SỐ HÌNH ẢNH - dat ngap nuoc tao canh quan
MỘT SỐ HÌNH ẢNH (Trang 8)
MỘT SỐ HÌNH ẢNH - dat ngap nuoc tao canh quan
MỘT SỐ HÌNH ẢNH (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w