Bài dạy : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỚI GIAN I.. - Kĩ năng : nắm vữngđơn vị đo thời gian , mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng ; biết chuyển đổi giữa các đơn vị đo thời gian.. - Thái độ: Ham
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
122 Bài dạy : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỚI GIAN
I.) Mục tiêu :
- Kiến thức : Giúp HS : Ôn tập lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị
đo thời gian thông dụng ; quan hệ giữa thế kỉ và năm , năm và tháng , năm và ngày , số ngày trong các tháng , ngày và giờ , giờ và phút ,phút và giây
- Kĩ năng : nắm vữngđơn vị đo thời gian , mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng ; biết chuyển đổi giữa các đơn vị đo thời gian
- Thái độ: Ham thích học tập , cẩn thận khi làm bài
II.) Đồ dùng dạy học :
- GV : phấn màu , bảng đơn vị đo thời gian , đồng hồ , lịch
- HS : vở , bảng con , SGK
III.) Các hoạt động :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A Khởi động : 1’ Hát
B Kiểm tra bài cũ : 1’
- GV kiểm tra chuẩn bị của HS - HS lấy vở , SGK
C Dạy bài mới :
Giới thiệu : 1’
Giới thiệu tiết học “ Bảng đơn vị đo thời gian ”
Hoạt động 1 : 16’
Nội dung : ôn tập các đơn vị đo thời gian
Phương pháp : trực quan ,kiến tạo ,đàm thoại ,giảng giải
a) Các đơn vị đo thời gian :
- GV gọi HS nhắc lại những đơn vị đo thời gian đã học
- GV hướng dẫn HS ôn lại quanhệ giữa các đơn vị đo
thời gian :
+ 1 thế kỉ bằng bao nhiêu năm ?
+ 1 năm bằng bao nhiêu tháng ?
+ 1năm có bao nhiêu ngày?Làm sao để biết năm
nhuận?
+ 1 tháng trung bình có bao nhiêu ngày? Mỗi thángcó
số ngày như thế nào ?
+ 1 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?
- … thế kỉ , năm , tháng , ngày ,…
+ 100 năm + 12 tháng + năm thường 365 ngày , năm nhuận 366 ngày + HS dựa vào hai nắm tay nêu số ngày của từng tháng; tháng 2 có 28 ngày hoặc 29 ngày (nhuận) + 7 ngày
+ 24 giờ ; 60 phút ; 60 giây
Trang 2b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian :
- GV hướng dẫn HS chuyển đổi đơn vị đo thời gian
+ từ năm ra tháng ( theo SGK )
+ từ giờ ra phút ( theo SGK )
+ từ phút ra giờ ( theo SGK )
+ từ phút ra giờ phút ( theo SGK )
- HS quan sát thực hiện theo hướng dẫn
- HS quan sát thực hiện theo hướng dẫn
- HS quan sát thực hiện theo hướng dẫn
- HS quan sát thực hiện theo hướng dẫn
Hoạt động 2 : 16’
Nội dung : thực hành
Phương pháp : thực hành , đàm thoại
Bài 1 : củng cố về thế kỉ , nhắc lại các sự kiện lịch sử
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- Gv yêu cầu đọc từng hình, trả lời
- GV gọi HS trình bày
- GV nhận xét , chốt
Bài 2 : đổi đơn vị đo thời gian
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- Gv yêu cầu làm việc cá nhân
- GV gọi HS trình bày
- GV nhận xét , cho điểm
Bài 3 : đổi đơn vị đo thời gian
- Gv yêu cầu làm việc
- GV gọi HS trình bày từng bài
- GV nhận xét , cho điểm
- HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm việc cá nhân
- HS trình bày từng hình : thế kỉ : 17 ; 18 ; 19 ;
19 ; 19 ; 20 ; 20 ; 20
- HS đọc yêu cầu bài toán
- HS làm việc cá nhân
- HS trình bày lần lượt từng bài
6 năm = 72 tháng ; 3 giờ = 180 phút
4 năm 2 tháng = 50 tháng ; 1,5 giờ = 90 phút
3 nămrưỡi = 42 tháng ; 43 giờ = 45 phút
3 ngày = 72 giờ ; 6 phút = 360 giay 0,5 ngày = 12 giờ ; 12 phút = 30 giây
3 ngày rưỡi = 84 giờ ; 1 giờ = 3600 giây
- HS làm việc cá nhân
- HS trình bày :
72 phút = 1,2 giờ ; 30 giây = 0,5 phút
270 phút = 4,5 giờ ; 135 giây = 2,25 phút
Hoạt động 3 : 4’
Nội dung : củng cố
Phương pháp : trò chơi
- GV nêu số đo thời gian , gọi HS nêu số đo thời gian
tương ứng
- HS trình bày
D Tổng kết – dặn dò : 1’
- Oân tập và chuẩn bị bài “Cộng số đo thời gian”
- Nhận xét tiết học
Các ghi nhận , lưu ý :