1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De cuong bai tap giai tich 1 kstn

18 619 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 276,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm nào sau đây là hàm tuần hoàn, xác định chu kì cơ sở nếu có 41.. Liệu có hàm tuần hoàn không có chu kì cơ sở hay không?. Giới hạn của hàm số.. Hàm liên tục... Chứng minh phương trình

Trang 1

Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội

Viện Toán ứng dụng và Tin Học

ĐỀ CƯƠNG BÀI TẬP HỆ KĨ SƯ TÀI NĂNG

Giới hạn dãy số

Tính giới hạn của dãy sau:

1 3 3 5 (2 1) (2 1)

n

u

n

u

3

n

x

n

u

5

1

1 ( 1)

n

n

k

u

k k

6 u113;u n1 12u n

8 1 1, n 1 1 1

n

u

9 1 k5, 1 k5 ;

10 u n n n!

n

11

!

n n

a

x

n

2

10

n

u

 

 

13 n 0,11 1

n

x 

14

45

0, 454545 45

n

n

x  

15

2

n n

n x

n

  

  

 

2 1 !!

2 !!

n

n x

n

!

x

n

18

!

n x

n

Chứng minh dãy sau hội tụ

19

n

x

                          

20

n

x

n

       

                  

Trang 2

21 1 1 1

ln

1 2

n

n

n

x

          

23 Cho dãy x n thỏa mãn:

1 2

1

n









Tìm lim xn

24 Cho dãy x n, yn thỏa mãn:

1 1

1 1

2

n

x

 



 





 



Tìm lim xn, yn

25 Cho dãy x n thỏa mãn:

1

1

0

2

n

x





Tìm lim xn

26 Cho dãy x n thỏa mãn: 1 1, n 1 1 1

n

u

   Tìm lim xn

27 Cho dãy x n thỏa mãn: 2

,

uu   uu Tìm lim xn

28 Cho dãy x n thỏa mãn: u113;u n1 12u n Tìm lim xn

29 Cho lim xna, tìm 1 2

lim x x xn

n

30 Cho lim xna, x n 0, tìm limn 1 2 .

n

x x x

Khái niệm hàm số

Tìm tập xác định

arcsin

1

x y

x

32 y  log 1   2 cos x

33 arcsin log

10

x

      

  

34 Cho f x  x, g x  2x Tìm TXĐ của f  , g f g  , g g , ff

Trang 3

35 Cho 2

1

x

x

 

 

 

  Tìm f x  

Hàm nào sau đây là hàm chẵn, hàm lẻ:

36 f x  lnx  1x2

37 f x  3xx3

38 f x  2x 2x

39   ln1

1

x

f x

x

40 Hàm nào sau đây là hàm tuần hoàn, xác định chu kì cơ sở (nếu có)

41 f x  AsinkxBcoskx

42   sin 1sin 2 1sin 3

43 f x  sinx2

44 f x  sin2x

45 f x  sin 2xsinx

46 Liệu có hàm tuần hoàn không có chu kì cơ sở hay không?

Giới hạn của hàm số Hàm liên tục

Tính giới hạn:

47  2 1/sin (2 )2

0

48  1/ 2

0

lim cos x

49  1/(1 cos )

0

lim cosh x

50

2

2 2

lim

x x

x x



51

2

2

2

lim

2

x

x

x x

52 lim 1/ 1

x x

x e

x



53

2

2

14 lim

2

x



 

54

2

2

14 lim

2

x



 

55

0

1 lim tanh

x  x

 

 

 

56

2 2

0

sin 2 2 arctan 3 3 lim

ln(1 3 sin ) x

x

57

0

lim arcsin(3 ) sinh(2 )

x

58 lim ln 1 ln

x

x



59

0

cos 4 cos 5 lim

1 cos 3

x

x

0

1 tan 1 sin lim

sin

x

x

61

0

tan 2 3arcsin 4 lim

sin 5 6 arctan 7

x

62 2x3 3x2  1 O x 3

63

1

x O

 

  

64 lnxo x  ,  0

65

2

1

x



  Tìm các điểm gián đoạn của hàm số, xác định loại điểm gián đoạn:

Trang 4

66 f x( ) arctan 12

x

67 ( ) arcsin

sin 2

x

f x

x

68 f x( )3x/ (1x2)

69 ( ) 1ln1

1

x

f x

70 ( ) | |

arctan

x

f x

x

arctan(1 / )

x y

x

72 ( )f x ln ln(1x2)

73

( )

74 y (sin ) sinx 1

x

Tìm a để hàm liên tục:

75

(1 ) 1

( )

n

x

 

76

sinh

x x

 

 Chứng minh phương trình sau có nghiệm duy nhất:

77 x 2x  1

78 x ex  2

79 x2arctanxa a;  0

80 xsinx1, 0  1

81 CMR: hàm số f x  1

x

 liên tục trên  0,1 nhưng không liên tục đều trên khoảng đó

82 CMR: hàm số f x  sin

x

 liên tục và bị chặn trên  0,1 nhưng không liên tục đều trên khoảng

đó

83 CMR: hàm số f x  sinx2 liên tục và bị chặn trên   nhưng không liên tục đều trên , 

khoảng đó

84 Kiểm tra tính liên tục đều của hàm số sau trên đoạn cho trước:   2, 1 1

4

x

x

85 Kiểm tra tính liên tục đều của hàm số sau trên đoạn cho trước:f x  ln , 0xx  1

86 Kiểm tra tính liên tục đều của hàm số sau trên đoạn cho trước:f x  sinx, 0 x

87 Chứng minh phương trình sau có vô số nghiệm: xsinx 1 / 2

88 Chứng minh phương trình sau có đúng hai nghiệm: 1

10xx

89 Chứng minh phương trình sau có đúng hai nghiệm: 2x 4x

Đạo hàm Vi phân

90 Tính f ' 0  biết  

x

 

Trang 5

91 Tính f ' 0  ; f ' 0  biết  

1/

x

f x

x

 

92 Tính f ' 0  biết   2

3 | | 2

93 Tính f ' x biết

   2sin cotx sin2x

94 Tính f ' x biết  

2

1 sin

x

f x

95 Tính  n  

f x biết:   2

1 4

f x

x

96 Tính 100 

f x biết:   21

4

f x

x

97 Tính  n  

f x biết:   2

sin

98 Tính 100 

f x biết:

   2   

1 ln 1

99     

 

f f biết f x arctanx

100 Tính  n  

f x biết:

3 ( ) ln

3

x

x

101 Tìm:

 2

sin

x

d x

sin cos

arcsin arccos

 

tan cot

105 CMR: hàm số

2

1 y=

1

x x

 có 3 điểm uốn thẳng hàng

n

xy    xyn



2

x y

108 Tìm trên đường cong yx3 điểm có tiếp tuyến song song với dây cung nối 2 điểm

 1, 1 ,  2, 8

109 Kiểm tra tính đúng đắn của định lý Rolle đối với hàm số: f x   x 1x 2x 3

110 Giải thích tại sao định lý Cô-si không đúng với 2 hàm số: fx2, gx3 trên [-1,1]

111 CMR: tất cả các nghiệm thực của đa thức   1  2 

2 !

d

n dx

1,1

Trang 6

112 Cho đa thức Tre-bư-sep:   x nn x

d

dx

 CMR: tất cả các không điểm của đa thức trên đều dương

113 CMR: tất cả các nghiệm của đa thức     2  2

d

dx

114 CMR: | sinx sin | |yxy |

115 CMR: | arctanx arctan | |yxy |

116 CMR: a b lna a b, 0 b a

117 CMR:

3

6

x

119 CMR: 2

2

120 CMR:

1

e

121 Xác định giá trị trung gian c khi áp dụng định lý Lagrange vào hàm số

 

2

3

2 1

x x

f x

x x

 

 

trên đoạn [0, 2]

Khai triển hàm số sau thành chuỗi Maclaurint đến cấp n :

2 2

3

x x

e

3 2

x

x

x

2 2

2

 

4 2

1

1

x

x

129 f x xcosh 3 ,x n5

cosh , 5

1

2 2

 

1

1

 

x x

1

2

2

x

x

Tìm khai triển Taylor tại x đến cấp 0 n

0

137 f x ln 2 x1 , x 1 / 2,n3

-1

x

x

Trang 7

139  

2

0

3

1

x

0

x x

f xe   x   n

1

2

x x

2

x

Ứng dụng đạo hàm, tính giới hạn:

0

ln(1 ) lim

tan

x

x

144

/ 4

ln(tan ) lim

cot 2

x

x x

145

2

0

arcsin lim

cos sin

x

146

2 1

arctan( 1) lim

2

x

x

 

147

0

tan lim

arcsin ln(1 )

x

148

1/

1/

0

(1 ) lim

x x x

x e

0

lim arcsin x

x

x

150 1/ln(sinh )

0

x x

151 lim0  x 1 ln

lim 3 3x x

153

sin

0

lim sin

x x x

x x

154 lim n x3

x x e



155

0

lim

arcsin

1

lim arctan

x  x x x

157 lim cos0 1/x2

158

1

1 lim

x x

x

x x

 

159

0

lim

tanh tan

160 lim tan xtan 2x

161

1/

lim tan

x x

x x



162

2

1/

0

arcsin lim

x x

x x

163

2

4 0

cos 1

2 lim

x

x x

x

 

164

0

arctan arcsin lim

tan sin

x

165

0

lim

ln(1 )

x

2 0

lim

x x

x x

167

arctan

3 0

ln(1 ) 1 lim

x x

x

168

sin

0

ln(1 ) 1 lim

arcsin sin

x x

169

3 0

sin lim

tan

x x

170

2 0

ln(1 ) arcsin lim

sin

x x

171

0

lim

tan

x

x x

172

/(1 )

0

sinh cos lim

x x x

173

1/3 2

0

cosh 2 (1 3 ) lim

/ 2 ln(1 tan ) arcsin

x

174

2 0

1 arcsin lim

sinh( ) ln 1 2

x x

0

sin arctan tan lim

(1 2 )

x x

Trang 8

176

2 0

arcsin lim

x x

x xe

177

2

0

lim

x

178

2

0

lim

tan sin 2

x x

179

0

lim sin cosh sinh

x x

180

0

ln(1 sin ) 1 lim

x x

x

181

3

5 0

sin 1 sin1 lim

1 2 ln cos 1

x

x

182

3

2 0

1 4 lim

(1 / ) arcsin 2 2 cosh

x x

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số cho bởi tham số sau:

183 xt32t2t y,   2 3t t 3

184 xt33 , yt36 arctant

185

2 ,

186 x t sin ,t y 1 cost

187 xcostln tan( / 2),t ysint

188

2

,

189

1 ,

1

190

2

1 ,

191 x 12 ,y 1 3

xet yet

t

t

e

t

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số cho trong tọa độ cực sau:

194 r 2 cos

195 r 1 2 cos

196 rcos 3

197 r 1 tan

cos

r

199 rtan 2

200 r 1 tan

201 r2(1 cos ) 

Tích phân

Tính nguyên hàm bằng công thức cơ bản:

dx

x x

203

2

dx

x

204

 

30

dx 1

x

205

 

15

dx 2

x

206

 2  2 

dx

2x 5 x 3

207

4

1

xdx x

Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến

9

209

2

4 7

dx x

210

x

dx

211

3

x

dx

Trang 9

212

dx

x x 

1

x dx x

214

dx

215  a2 x dx2

216

2

x dx

Tính nguyên hàm bằng phương pháp tích phân từng phần:

217  3 cosx xdx

218  e dx x

219

2

arcsin x

dx x

arcsin x dx

221

 2 22

dx

ax

222  cos ln x dx2 

223

2 2

9

x dx x

224

2 2

x dx

x 

Tính tích phân:

225

2

x

dx

226

dx

x 

227  x2 2x 5dx

228

2

1

dx x

229

x

dx

230

 7 1

dx

x x 

1

x dx x

232

2 2

1 1

dx

 

 

233

 3 2

dx

234  x x2  x 1dx

235

2

sin cos

dx

236

tan

dx x

237

dx

dx

239

1 2 1 2

dx

240  xarccos 5 x 1dx

241

cosn

dx x

242

 2 2 n

dx

xa

Tính giới hạn của các dãy sau:

Trang 10

243 1 2 ( 1)

245

246

247

1

2

1 /

k n

Tính các đạo hàm sau:

249

2

2 0

1

x

d

t dt dx

1

t x

d

e dt dx

251

cos

3 sin

cos

x

x

d

t dt

252

3

x

x

Tính giới hạn:

253

2 0 0

cos lim

x

x

t dt x

254

sin

0 tan 0 0

tan lim

sin

x

x x

tdt tdt

255

2 0

2

(arctan ) lim

1

x

x

t dt x

Tính các tích phân sau:

256

4

2

dx

x 

257

1

cos(ln )

e

x dx x

258

1

1

1

x

259

1

0

260

/4

3 0

cos 2

x

dx

261

/6

2 0

cos

6 5 sin sin

x

dx

Trang 11

262

/2

0

cos

7 cos 2

x dx x

263

0

sin

x dx

264

/4 6 0

tan xdx

265

/4 3

dx x

266

1 2

dx

267

1/3

2 0

cosh 3xdx

268

3

0

arcsin

1

x dx x

0

cos 2x sin x cos x dx

270

1

2 0

ln(1 )

x dx x

2

1/

1/2

1 x 1 /x e xx dx

272

1

0

arcsin xdx

273

e

dx

274 Xác định dấu của tích phân sau:

2

0

sin

275 Xác định dấu của tích phân sau:

2

0

sin x

dx x

276 Xác định dấu của tích phân sau:

1 2 1/2

ln

,

278 CMR:

1

0

1

n n

x dx x

/2

0

Ứng dụng tích phân xác định:

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

Trang 12

280

2

2

  





281

2

16 12( 1)





282 x4 y4  x2 y2

283 r  2 cos

Tính độ dài cung:

sin

1 cos

t



3

286 ra1cos

x

x

 



  



Tính thể tích vật thể tròn xoay thu được

288 Khi quay

ab  quanh Ox hoặc Oy

289 Khi quay

x

 



290 Khi quay

2

sin 0,

 



291 Khi quay racos2 quanh trục gốc

Tính diện tích xung quanh của vật thể tròn xoay thu được:

292 Khi quay tan

 



293 Khi quay x2/3 y2/3  1 quanh Ox

294 Khi quay 2  2

xy   quanh Ox

Tích phân suy rộng:

Tính tích phân suy rộng:

295

2

dx



296

dx



0

cos

x



298

3

1 (x 1)(x 2)dx



299

2 3 2

( 1)

x

dx

x x



300

dx



301

2 1

3

x

dx



 

302

dx



Trang 13

303

2 0

1 cosh ( )x dx



304

6

dx

x x



305

0

1



306

2 1

1 (ln 1)dx



307

0

2

x



308

dx e



309

dx x



310

xdx



311

3

xdx x



312

2

ln

e

dx



313

2

dx



 

314

dx



315

dx



316

2 2 2 1

12 1

x

dx x



317

 23/2 0

arctan 1

x dx x



318

4

dx

x 

319

1

dx

320

2 2

dx

x 

0

x

322

1

2

dx

323

x dx

324

2

dx

x x 

325

2 2

dx

x x 

Xét sự hội tụ:

326

dx



327

3 1

3

2 sin 3

xdx



328

2 1

arctan

2 2 ln

xdx



329

dx



Trang 14

330

dx



1

x



1

1 cos

x

x



333

1

x

e dx x

 

334

3 1

1

dx



335

0

arctan

x dx e



336

3 3/

1

2 arctan 1

x

x dx e



337

2 1

sin

ln 2

xdx



338

1

sin xdx

x



0

ln 1

1

x

x dx e

340

2 0

2 9

x dx x

341

0

5 tan

dx

342

2 2 0

sin xdx

x



Tìm  để tích phân hội tụ:

343

3/

1

1

344

0

arctan 3

x dx

x 



345

2 1

1

2 dx



346

x dx



347

1

1

2 dx



0

ln 1

1

x

x dx

e 

349

dx



350

3

1

1

x

dx



351

dx



352

1

0

1 cosh cos

x

dx

353 Tìm

1 2 0

cos lim

x x

t

t

Trang 15

354 Tìm

4 0

3

1 lim

x

x

t dt x



355 Nếu tích phân  

a

f x dx



 hội tụ, liệu có thể suy ra lim   0

356 Xét tính hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ:

0

sin x

dx x



357 Xét tính hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ:

0

sin 1

p q

dx x



358 Xét tính hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ: 2  

0

cos x



Không gian Metric

359 Cho không gian metric ( , )X d Ta định nghĩa: 1 ,   ,  

d x y

d x y

d x y

a CMR: d1 là một metric

b CMR: x nx theo d1 khi và chỉ khi x nx theo d

c CMR: X d đầy đủ khi và chỉ khi ,  X d đầy đủ , 1

2 Cho 2 không gian metric X d và 1, 1 X d Trên 2, 2 XX1X2 ta định nghĩa:

   

 1, 1 , 2, 2  1 1, 1  2, 2

a CMR X d là không gian metric , 

b Cho X d và 1, 1 X d đầy đủ, cmr 2, 2 X d là không gian metric đầy đủ , 

3 Cho XC[0,1], xét 2 metric d x y ,  sup[0,1]| x t y t |; 1  1    

0

a CMR: x n  suy ra d x d1

n

x  x

b Điều ngược lại có đúng không?

c CMR X d không đầy đủ , 1

4 CMR trong không gian metric ta có: ABAB

5 CMR trong không gian metric ta có: ABAB

6 Cho XC[0,1], xét metric d x y ,   sup[0,1]|x t y t | Giả sử: x0 C[ , ]a b Xét các tập sau:

   

   

Trang 16

   

CMR: M1 mở, M M đóng 2, 3 M M 2, 3

7 Trong C1[ , ]a b định nghĩa: p x1 |x a |sup[ , ]a b | 'x t |, p x2  sup[ , ]a b |x t |,

a CMR: p p p là các chuẩn trên 1, ,2 3 1

[ , ]a b

C

b CMR: p2, p không tương đương nhau 3

c CMR: p1, p không tương đương nhau 3

Hàm nhiều biến

Tìm miền xác định:

8 ( , )f x y  4x2 y2

1

( , ) x y

10 f x y( , ) ln(y24x 8)

11 ( , )f x y arcsiny

x

12 Tìm giới hạn hoặc chứng minh giới hạn không tồn tại:

13

( , ) (0,0)

1

x

14

2

( , ) (0,0)

3 lim

x y

x y

15

( , ) (0,0)

2 lim

x y

16

( , ) (0,0)lim

x y

xy

17

3

( , ) (0,0)lim

x y

xy

18

2 2

( , ) (0,0)lim

x y

x y

19

3 ( , ) (0,0)lim

x y

xy xy

20

2 2 ( , ) (0,0)lim

x y

  

21

4

( , ) (0,0)lim

x y

xy

22

6 ( , ) ( , )

6 lim

x y

  

( , ) (0,0)

1

xy

25

2 ( , ) (2,1)

4 lim

x y

29

Trang 17

Hàm liên tục:

Khảo sát tính liên tục của hàm sau:

30

, ( , ) (0, 0) ( , )

0, ( , ) (0, 0)

x y

x y





31

2 2, ( , ) (0, 0) ( , )

, ( , ) (0, 0)

x y

 





32

 





33

2

sin( )

xyz

z

 



34

 





Đạo hàm - vi phân:

35 Cho hàm ( , ) x2 y3, tính (1,1)f x' , (0, 0)f x' , f y'(0, 0)

36 Cho

2 2 2

1

  , tính f x y f x y x'( , ), ( , ).y'

37 Cho

2 2

( , )

f x y



 

'(0, 0)

x

f

38 CMR hàm f x y( , )e x siny thỏa mãn

39 CMR hàm ( , )u x t  sin(xat) thỏa mãn

2

a

( , )

2

a  t

2 2 2

a

41 Cho

( , )

xy



  



Tìm f xx''(0, 0)

42 Cho ( , )u x y (2x 3 )ln(y x 2 ).y Tìm

100

100f (1, 2)

x

43 Cho f x y( , ) x2  3xyy2 Tìm f x y( , ) x2 3xyy2 Tìm df x y ( , )

44 Cho f x y( , )e xy Tìm d f2 (1,1)

45 Cho ( , ) y

f x y

x

 Tìm d f2 (1,1)

46 Dùng vi phân cấp 1, tính gần đúng A  (1.03)2 (1.98)3

47 Tìm f của hàm hợp xy'' f u v( , ) u2 2 , ( , )v u x yxy v x y2, ( , )x 3y

Trang 18

48 Tìm f của hàm hợp xy'' f u v( , )e uv, ( , )u x yxyy v x y2, ( , ) 2xy

49 Tìm df của hàm f x( 2 2 ,y e xy)

50 Tìm d f2 của hàm hợp ff u v( , ) 2uv u x y2; ( , ) xy 2 ; ( , )x v x yx2 y2

51 Tìm y x biết '  y x xác định bởi   xyx2 y2 e xy

52 Tìm dz(1,1) biết zz x y ,  xác định bởi x3 2y3 z33xyz 2y 3 0, (1,1)z  2

53 Tìm z biết xy'' zz x y ,  xác định bởi x2 y2 z2 e x y z 

54 Tìm

2z

x y

  biết zz x y ,  xác định bởi xyzx2 y2  2z 3

55 Tìm đạo hàm của f x y( , ) xy23x y4 5 tại điểm M 1,1 theo hướng u  (1, 2)

56 Tìm đạo hàm của f x y( , ) x3 3xy 4y2 tại M 1, 2 theo hướng của vecto tạo với chiều dương

Ox một góc 30o

57 Tìm đạo hàm của hàm f x y z( , , )  x3 2xy2 3yz2 tại M3, 3,1 theo hướng của vecto 2,1, 2 

58 Tìm đạo hàm của hàm f x y z( , , ) x2 3yz 4 tại M1, 2, 1 theo hướng của vecto tạo với các 

trục tọa độ những góc bằng nhau

59 Cho ( , )f x y  ln(xyz) và điểm M1, 2, 3  Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của đạo hàm theo 

hướng của hàm số tại M

Công thức Taylor, Maclaurint:

60 Cho hàm f x y( , ) x2 2xy và một điểm M(1,2) Tìm công thức Taylor của f tại M đến cấp 2

61 Tìm khai triển Taylor của 1

( , )

f x y

 đến cấp 2 tại M(1,2)

62 Tìm khai triển Taylor cấp 3 của hàm số f x y ,   lnxy tại M(1,1)

63 Tìm khai triển Maclaurint của hàm số f x y , e x siny đến cấp 3

Cực trị

Tìm cực trị của hàm

64 f x y( , ) x2 xyy2 2xy

65 f x y( , ) x4 y4 x2 2xyy2

66 f x y( , ) 1 x2 y2

67 f x y( , ) 1 (x 1)2 (y1)2

68 f x y( , ) x2 y2 32 ln xy

69 f x y( , ) 2x4 y4 x2 2y2

Ngày đăng: 03/11/2017, 19:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: - De cuong bai tap giai tich 1 kstn
nh diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w