1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập tham khảo cho sv hệ KSTN-môn GT3

5 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 79,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định miền hội tụ và miền hội tụ tuyệt đối của các chuỗi hàm sau:.

Trang 1

Đề cương bài tập lớp KSTN K56

Môn Giải tích 3

I Chuỗi

1 Xét sự hội tụ và tính tổng nếu có:

a)

1 1 1

( 1) 2

n n n

=

1

n

+∞

=

+

c)

1

2n

n

n

+∞

=

1

sin

n n

+∞

=

∑ (| q | 1 < )

e)

1

cos

n n

+∞

=

2 1

( 1) 1

n

+∞

=

2 Xét tính hội tụ của chuỗi:

a)

1

1000

!

n

+∞

=

2 1

( !) (2 )!

n

n n

+∞

=

c)

1

!

n n

n n

+∞

=

1

n n

n n

+∞

=

e)

1

n n

n n

+∞

=

2 1

( !)

2n

n

n

+∞

=

∑ g)

2

n

n n

+∞

1/

n n

n n n

i)

1

1 ln

n n

+∞

=

1

n n n

n

+

∑ k)

5

n

n

+∞

1

1

1

n n n

n n

+∞

=

− +

m)

1

+∞

=

1 1 1

n

n

+∞

+

=

∑ o)

1 0

sin 1

n

n

x dx x

π

+∞

1

1

ln !

+∞

=

Trang 2

q)

1

1 ln

+∞

=

1

1

n

+∞

=

s)

1

!

n

n

n

e n

n

+∞

=

1

1

n

e

n

+∞

=

− +

u)

1

1

1

p n

n

n

+∞

=

− + −

+

ln 1

1

+∞

=

y)

ln ln 1

1

+∞

=

1

1 (ln ) (ln ln )p q

+∞

=

3 Xét tính hội tụ của chuỗi sau:

a)

1

( 1)

2

n n n n

=

1

n

n n

+∞

=

+

+

c)

1

( 1)

100

n

n

n n

+∞

=

+

1

( 1) ( 1)

n n

+∞

=

− + −

e)

1

( 1)n

n

+∞

=

1

n

π

+∞

=

+

∑ g)

2 2

1

1

cos

1 ln

n

n n n

π

+∞

100 1

ln

sin 4

n

n

π

+∞

=

4 Xét tính hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ:

a)

1 1

( 1)n

p

=

1 1/

1

( 1)n

+

=

c)

1

( 1)

n p

+∞

=

− +

1

( 1)n

+∞

=

− +

e)

1

( 1)

n

n p

+∞

=

− + −

1 1 1

( 1)

n

=

− + −

g)

100 1

1 1 ( 1)

1

n n

n

+∞

=

+

1

( 1)n n

+∞

=

1

sin

n

n

+∞

=

1

( 1) ln

n n

n

n n

+∞

=

5 Xác định miền hội tụ và miền hội tụ tuyệt đối của các chuỗi hàm sau:

Trang 3

a)

n

n

x

+∞

=

1

n

n n

x

+∞

=

c)

1

n n

+∞

2 1

3

2

n

n

n

n

+∞

=

e)

1

( 1)

n p

+∞

=

+

1

n

n

+∞

=

g)

2

11

n n n

x

x

+∞

1

nx n

ne

+∞

=

i)

1

n

n

+∞

+

=

+

6 Xét sự hội tụ đều của các chuỗi hàm sau:

a)

1

n

n

x

+∞

=

∑ trên tập | x | < < q 1 b)

1

n n

x

+∞

=

∑ trên tập | x | 1 <

c)

2

1

n

n

x

n

+∞

=

∑ trên tập | x | 1 ≤ d)

n

n

x n

+∞

=

∑ trên (0; +∞ )

e)

1

1

+∞

∑ trên 0 < < +∞ x

f)

1

1

+∞

4 2

11

n

x

n x

+∞

∑ trên [0; +∞ )

h) 2

1

nx n

x e

+∞

=

∑ trên [0; +∞ ) i)

1

2 arctan

n

x

+∞

j)

1

sin

n

nx n

+∞

=

∑ trên [ ;2 ε πε ] k)

1

sin

n

nx n

+∞

=

∑ trên [0;2 ] π

l)

1

( 1)n

+∞

=

+

∑ trên (0; +∞ ) m)

1

1

2 sin

3

n

n

+∞

=

∑ trên (0; +∞ )

7 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa

a)

1

n

p

n

x

n

+∞

=

1

n n

x n

+∞

=

Trang 4

c)

2 1

( !)

(2 )!

n n

n

x n

+∞

=

1

1

n

x n

+∞

=

+

e)

1

n

n

x

+∞

1

n n

n x a

+∞

=

g)

1

n

n

n

x

a

+∞

=

1

1

n

e n

+∞

=

+

i) 2

12

n

n

n

x

+∞

=

1

3 ( !)

tan (3 )!

n

n n

n

x n

+∞

=

8 Tính tổng

a)

n

n

x

n

1

( 1)

n

x n

=

− +

c)

2

0(2 )!

n

n

x

n

+∞

=

n

n

x

n n

+∞

e)

1

n

n

nx

+∞

=

1

n

n x

+∞

=

g)

1

n

+∞

=

+

9 Phân tích thành chuỗi lũy thừa các hàm số sau:

c)

10

1

x

x

x x

e) 1

ln

1

x x

+

1

g)

1

(* HD: sử dụng đạo hàm)

10.Khai triển thành chuỗi Fourier các hàm số sau trên các đoạn đã cho:

( )

f x



 trên (0,2 ) l

Trang 5

b) f x ( ) = x trên ( − π π , ) c) f x ( ) = x trên ( − π π , )

( )

f x

π

π



π π

e) f x ( ) = x trên ( , a a + 2 ) l f) f x ( ) = x sin x trên ( − π π , )

Ngày đăng: 03/11/2017, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w