1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập tham khảo cho sv hệ KSTN-môn GT2

10 259 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 159,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tham khảo cho sv hệ KSTN-môn GT2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

Đề cương bài tập lớp KSTN

Môn Giải tích 2

I Ứng dụng phép tính vi phân trong hình học

1 Tìm độ cong và bán kính cong tại một điểm bất kì của đường cong:

3 3

cos sin

 



 



c)

( sin ) (1 cos )



 d) ra (1  cos )

2 Lập phương trình đường túc bế của các đường:

c)

3 3

cos sin

 



 

( sin ) (1 cos )





3 Tìm hình bao của họ đường cong:

a) y  ( xc )3 b) y3  ( xc )2

c)

2

2

a

k

4 Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện của các đường cong:

a)

2

cos sin cos sin

 



 



 



tại

4

 b)



 

c)

0



   

6 4

   



5 Chứng minh rằng tiếp tuyến của đường cong xa cos , t ya sin , t zbt tại điểm bất kì luôn tạo với trục Oz một góc không đổi

6 Tìm độ cong của các đường:

a)

cos sin

 

 



 



tại M (0, 0, 0) b)

2

1

   



   

7 Viết phương trình tiếp diện và pháp tuyến của các mặt sau:

a) 3xyzz3  a3 tại M (0, , a a  ) b) zx2  y2 tại M (1, 2, 5) 

Trang 2

c) 2x z/  2y z/  8 tại M (2,2,1)

d)

abc  tại điểm có tiếp diện chắn trên các trục tọa độ những đoạn thẳng bằng nhau

8 Chứng minh rằng tiếp diện bất kì của mặt phẳng xyza3 tạo với các mặt phẳng tọa độ một tứ diện có thể tích không đổi

9 Chứng minh rằng tiếp diện bất kì của mặt phẳng xyza chắn trên các trục tọa độ những đoạn thẳng có tổng độ dài không đổi

II Tích phân phụ thuộc tham số

10 Cho f x y ( , ) là một hàm gián đoạn trên [0,1]  Liệu hàm

1

0

( ) ( , )

F y   f x y dx có thể liên tục được không ? Xét ví dụ với hàm f x y ( , )  sgn( xy )

11 Khảo sát tính liên tục của hàm số

1

0

( ) ( ) yf x

 trong đó f x ( ) liên tục trên [0,1]

12 Tính giới hạn

a)

1

0

lim

1

dx x

1

lim

1 (1 )

dx x n



 

13 Tính F y '( ) biết

cos

1 sin

( )

y

y

2 2

( )

y

x y y

F y   edx

14 Tính F y ''( ) biết

0

( ) ( ) ( )

y

F y   xy f x dx trong đó f x ( ) là một hàm khả vi trên 

15 Chứng minh

1 0

sin 1

2

x n

n

x

16 Tính các tích phân sau:

a)

/2

0

ln( sin a x b cos x dx )

0

ln(1 2 cos a x a dx )

17 Xét tính hội tụ đều của tích phân suy rộng sau:

0

( ) xt



1

( ) y x



  , y  [ , ] a b

Trang 3

c) 0

1

( ) , 1

a

dx

x



      d)

1

( ) , 1

a

dx

x



    

18 Tính tích phân sau:

a)

1

1 0

ln

0 ( )n

dx



c)

0

dx x

   

0

dx x

   

e)

2

0

dx x

      

0

sin

mxdx x

   

g)

0

cos

mxdx x

   

0

ln(1 ) 1

a x dx

 , | | 1 a 

i)

2 0

ln(1 )

1

a x dx x

 , | | 1 a  k)

0

ln( a x dx )



l)

2 2 1

arctan

1

axdx



2 0

arctan ax arctan bxdx

x



0

x



y

19 Dùng hàm Gamma, Beta, tính :

a)

1

2 0

xx dx

0

a

x ax dx

 , a  0

c)

4 2

0 (1 )

xdx x



3

0 1

dx x



e)

/2

0

sin x cos xdx

1

0

, 1 1

dx

n

g)

2 2 0



1

0

, 2 1

n n

x

dx n x

 

20 Chứng minh:

Trang 4

a)

.

4

.

8 2

III Tích phân bội

21 Đổi thứ tự lấy tích phân trong các tích phân sau:

a)

2

2

( , )

x

x

 

2

1 1 1

( , )

y

y

 

c)

2

( , )

x

x x

2 sin

( , )

x

dx f x y dy

 

e)

2

ln

( , )

dx f x y dy

 

22 Tính tích phân sau: 2

2

1 1

0

y x

dx xe dy

 

23 Tính các tích phân kép sau:

D

x xy dxdy

 D   ( , ) x y  2 : 0  x y ,  / 2 

D

x yx dxdy

 D phần hình phẳng giới hạn bởi yx2 và xy2

D

xy dxdy

 D   ( , ) x y  2 : x y ,  1 

D

yx dxdy

 D   ( , ) x y  2 : x  1, 0   y 1 

e)

| | | | 1

 



24 Dùng phép đổi biến thích hợp tính các tích phân bội hai sau:

a)

2 2 1

xy dxdy

 

2 2

1

 



c)

2 2 2 2

4

sin

  

D

xy dxdy

:

4

xy D



  



Trang 5

e) 2 2 2

D

axy dxdy

0

D y



 



D

axy dxdy

:

0

D x



 



g)

1

D

dxdy

 D : x22 y22 1

25 Tính các tích phân bội ba sau:

a)

3

V

dxdydz

x    y z

1

x y z V



   



b)

V

z dxdydz

xy

2 :

3

V

  





V

xy dxdydz

 V x : 2  y2  z2  R2

V

xyz dxdydz

 V x : 2  y2  z2  x

e) 2 2 2

V

x y z dxdydz

 V : x22 y22 z22 1

f)

V

dxdydz

abc

V

g)

V

dxdydz

V

26 Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi các đường cong sau:

a)

( x y ) 2 ( a x y )



  

x y





c)

  



27 TÍnh thể tích phần không gian giới hạn bởi các mặt sau:

Trang 6

a) z    1 x y z ,  0, x   y 1, x  0, y  0.

b) zx2  y y2,  x y2,  1, z  0.

c) z2  xy x , 2  y2  a2

d) zx2  y x2, 2  y2  x x , 2  y2  2 , x z  0.

e) zx2  y z2,   x y

f)

z

g)

2

 

        

 

h)

2

z c

 

     

28 Tính diện tích:

a) Phần mặt cong az  xy nằm bên trong hình trụ x2  y2  a2

b) Phần mặt cầu x2  y2  z2  a2 nằm bên trong hình trụ

c) Phần mặt cong zx2  y2 nằm bên trong hình trụ x2  y2  2 x

d) Phần mặt cong x2  y2  2 az nằm bên trong hình trụ  2 22 2

2

e) Phần mặt cong x2  y2  a2 nằm bên trong hình trụ x   z 0, x   z 0 ( x  0, y  0)

29 Áp dụng tích phân bội ba, tính thể tích phần không gian giới hạn bởi các mặt sau:

a) x2  y2  z2  2 , az x2  y2  z2 b)  2 2 23

3

c)

2

h

    

e) x2  y2  z2  a2, x2  y2  z2  b2, x2  y2  z2 (z  0, 0   a b)

IV Tích phân đường

30 Tính các tích phân đường loại 1 sau:

C

xy ds

 trong đó C là chu tuyến của tam giác với các đỉnh O (0, 0), (0,1), (1, 0) A B

Trang 7

b) ( 4/3 4/3)

C

c) | |

C

y ds

 trong đó C : ( x2  y2 2)  a x2( 2  y2)

C

xy ds

C

xyz ds

cos

 



 



f)

C

x ds

 , C x : 2  y2  z2  a2, x    y z 0

g)

C

zds

 , C x : 2  y2  z y2, 2  ax lấy từ O (0, 0, 0) đến A a a a ( , , 2)

31 Tính các tích phân đường loại 2 sau:

C

xxy dxyxy dy

C

xy dxxy dy

C

xy dxxy dy

C

ab  theo chiều ngược chiều kim đồng hồ

d)

| | | |

ABCDA

 trong đó A (1, 0), (0,1), ( 1, 0), (0, 1) B CD

e) arctan

OmAnO

y

 trong đó OmA y :  x2, OnA y :  x, chiều lấy tích phân theo chiều dương

f)

(2,3)

( 1,2)

(1,1)

(1, 1)

( x y dx )( dy )

h)

(6,8)

(1,0)

(1,0)

2 (0, 1) ( )

32 Tìm ( , ) biết

a) dz  ( x2  2 xyy dx2)  ( x2  2 xyy dy2)

Trang 8

b)

dz

c) dze e xx( (y   y 2)  y dx )  e e xx( (yy )  1) dy

33 Áp dụng công thức Green, tính các tích phân sau:

C

xy dyx y dx C xya



b)

C



2 2 2

(x y )(cos 2 sin 2 )

 



d) ( sinx ) ( cosx )

AmO

xyax, chạy từ A a ( , 0) đến O (0, 0)

e)

C

 trong đó C là đường cong đơn khép kín, không đi qua gốc tọa độ và ngược chiều kim đồng hồ

34 Áp dụng tích phân đường loại 1, tính độ dài các đường cong:

a) x  3 , t y  3 , t z2  2 t3 lấy từ O (0, 0, 0) đến A (3, 3,2)

b) xet cos , t yet sin , t zet với t  0

c) x2 y2 cz , y tan z

   lấy từ O (0, 0, 0) đến A x y z ( , , )0 0 0

35 Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi các đường cong:

a) xa cos , t yb sin (0 t   t 2 )

b) ( xy )2  ax và trục Ox

c) x3  y3  x2  y2 và các trục tọa độ

d) ( ) x n ( ) y n 1

ab  và các trục tọa độ

36 Tính các tích phân mặt loại 1 sau:

a)

S

zdS

 trong đó S là phần mặt cong x2  y2  2 az được cắt ra bởi zx2  y2

S

x   y z dS

 trong đó S là mặt cong x2  y2  z2  a2, z  0

Trang 9

c) ( 2 2)

S

xy dS

 trong đó S là bề mặt của vật thể x2  y2   z 1

d)

2

S

dS

 

 trong đó S là bề mặt của hình tứ diện x    y z 1, x  0, y  0, z  0

S

xyz dS

 trong đó S là phần mặt phẳng zx2  y2 bị cắt bởi mặt z  1

S

xyyzzx dS

 trong đó S là phần của mặt nón zx2  y2 bị cắt bởi mặt

37 Tính các tích phân mặt loại 2 sau:

a)

S

xdydzydzdxzdxdy

S

yz dydzzx dzdxxy dxdy

zxy , 0   z h

c)

S

S

x dydzy dzdxz dxdy

( xa )  ( yb )  ( zc )  R

38 Áp dụng công thức Ostragradsky, tính các tích phân mặt sau:

S

x dydzy dzdxz dxdy

 trong đó S là mặt ngoài của hình lập phương 0  x y z , ,  a

S

x dydzy dzdxz dxdy

S

x   y z dydzy   z x dzdx    z x y dxdy

1

x   y zy   z xz   x y

39 Áp dụng công thức Stoke, tính các tích phân:

C

yz dxzx dyxy dz

trong đó C x :  a sin ;2t y  2 sin cos ; a t t za cos ; 02t   t 

Trang 10

b) ( ) ( ) ( )

C

yz dxzx dyxy dz

ngược chiều kim đồng hồ nếu nhìn từ chiều dương của trục Ox

C

yz dxzx dyxy dz

0  x y z , ,  a cắt bởi mặt 3

2

x    y z a, chiều của C ngược chiều kim đồng hồ nếu nhìn từ chiều dương của trục Ox

C

y z dxx z dyx y dz

xa t ya t za t Chiều của C lấy theo chiều tăng của t

Ngày đăng: 03/11/2017, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w