1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC HOP NHAT QIV 2013 TM2

6 52 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí bồi thường được ghi nhận khi hồ sơ bồi thường hoàn tất và được người có thẩm quyên phê duyệt.. Những vụ bôi thường chưa được phê duyệt tại thời điểm cuôi kỳ được coi là chưa giải

Trang 1

Chi phí bồi thường được ghi nhận khi hồ sơ bồi thường hoàn tất và được người có thẩm

quyên phê duyệt Những vụ bôi thường chưa được phê duyệt tại thời điểm cuôi kỳ được coi

là chưa giải quyết và được thống kê đề trích lập dự phòng bỏi thường

Chí phí hoa hỗng

Chỉ phí hoa hồng được ghi nhận trên cơ sở dồn tích và dựa trên phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm Không có khoản hoa hằng nào chờ phân bổ

Tiền mặt tại quỹ

Trong đó:

VND

Ngoại tệ

Tiền gửi ngân hàng

Trong đó:

VND

Ngoại tệ

Tiền đang chuyển

Tổng cộng

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

Cổ phiếu niêm yết

Cổ phiếu chưa niêm yết

Trái phiếu công ty

Đầu tư ngắn hạn khác

Tiền gửi có kỳ han VND

Tiền gửi có kỳ hạn USD

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Giá trị thuần của đầu tư tài chính ngắn hạn

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013 VND 656.576.935 611.560.199 45.016.736 28.960.383.095 25.355.760.755 3.604.622.340 29.616.960.030

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013 VNĐ 100.507.223.405 50.169.080.405 5.438.143.000 44.900.000.000 959.570.312.500 901.000.000.000 58.570.312.500 (789.797.905) 1.059.287.738.000

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2012 VNĐ 405.322.679 405.322.679 14.786.723.082 8.924.383.461 5.862.339.621 15.192.045.761

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2012 VNĐ 97.059.200.387 35.349.293.751 34.709.906.636 27.000.000.000 815.828.000.000 795.000.000.000 20.828.000.000 (12.797.286.351) 900.089.914.036 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn là các khoản đầu tư mua cỗ phiếu niêm yết hoặc chưa niêm yết của các tỗ chức kinh tế khác

Đầu tư ngắn hạn khác là các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại các ngân hàng bao gồm các khoản

tiên gửi băng đông Việt Nam hoặc bằng đông đô la Mỹ tại các chỉ nhánh/sở giao dịch thuộc hệ thông

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam và các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn bao gồm các khoản dự phòng mắt giá cỗ phiếu được

trích lập theo qui định tại Thông tư 228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 7 tháng 12 năm 2009 và theo chính sách kế toán của Công ty về dự phòng giảm giá đầu tư như trình bày tại

Thuyết minh 3.3

| BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT QUÝ IV/2013

Trang 2

6 CÁC KHOẢN PHAI THU

Phải thu của khách hàng

Trong đó:

Phải thu hoạt động bảo hiểm gốc

Phải thu hoạt động nhận tái bảo hiểm

Phải thu hoạt động nhượng tái bảo hiểm

Phải thu khác từ khách hàng

Trả trước cho người bán

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

Phải thu khác

Tổng cộng các khoản phải thu

Dự phỏng nợ phải thu khó đòi

Phải thu thương mại và phải thu khác thuần

7.1 Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giã:

Số dư đầu kỳ

Mua mới

Tăng khác

Thanh lý,

nhượng bán

Giảm khác

Số dư cuối kỳ

Giá trị hao mòn:

Số dư đầu kỳ

Khấu hao trong

kỳ

Tăng khác

Thanh lý,

nhượng bán

Giảm khác

Số dư cuối kỳ

Giá trị còn lại:

Tại ngày đầu kỳ

Tại ngày cuối kỳ

Nhà của, vật

kiễn trúc

VNĐ

2.300.000.000

2.300.000.000

(78.728.030) (92.000.004)

2.081.360 (168.666.674)

2.221.271.870 2.131.333.326

Máy móc thiết

bị

VNĐ

6.820.139.539 1.428.859.990 2.209.596.545

(5.327.982.202) 4.930.613.872 (5.688.301.758) (239.045.913) (1.714.013.642)

3.838.532.497 (3.802.828.817)

931.837.780 1.127.785.055

Tại ngày 31 tháng

12 năm 2013 VND 338.035.855.035

47.823.884.565 33.090.434.615 211.326.722.092 45.794.813.763 2.000.007.331 4.919.220.101 36.644.050.394 381.799.132.861 (18.070.554.408) 363.728.578.453

Phuong tién

vận tải

VNĐ

23.118.328.758 5.145.785.447 4.490.562.690

(62.298.091) 32.701.380.B04 (18.710.324.375) (2.338.355.261) (2.442.119.384)

20.884.155 (23.467.914.865)

4.408.004.383 9.233.465.939

Tại ngày 31 tháng

72 năm 2012 VND 204.563.928.648

45.816.539.578 32.705.945.259 84.875.444.853 41.165.998.958 1.309.652.500 5.858.667.634 6.646.422.296 218.378.671.078 (10.395.411.406) 207.983.259.672

Thiết bị văn phòng và Tài Tổng cộng

sản khác

336,528,928 32.374.997,225 196.998.910 6.771.644.347

1.266.502.683 7.975.661.918

(257.249.074) (5.B47.527.387) 1.542.781.447 41.474.778.123

(24.852.863.003) (2.727.355.706) (5.140.434.471)

(175.508.839) (59.954.528) (984.301.445)

97.995.445 3.959.473.457

(1.121.769.367) (28.584.179.723)

161.020.089 421.012.080

7.722.134.222 12.913.596.400

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT QUÝ IV/2013

Trang 3

7.2 Tài sản cố định vô hình

Quyền sử dụng đất

VNĐ Nguyên giá:

Số dư đầu kỳ

Tăng trong kỳ

6.500.000.000 Trong đó:

Mua mới

Giảm trong kỳ

Giá trị hao mòn;

Số du dau ky

Tang trong ky

Trong đó:

Chỉ phí trong kỳ

Giảm trong kỳ

Só dư cuối kỳ

Giá trị còn lại:

6.500.000.000 6.500.000.000

Tại ngày đầu kỷ

Tại ngảy cuối kỷ

Phan mềm tin học

VND 56.057.850 65.000.000

65.000.000 (14.458.725) 106.599.125 (56.057.850) (8.620.372)

14.458.725 (48.219.497)

58.379.628

Tổng cộng

VNĐ

6.556.057.850 65.000.000 65.000.000 (14.458.725) 6.606.599.125

(56.057.850) (6.620.372)

14.458.725

(48.219.497) 6.500.000.000 6.558.379.628

Danh mục các khoản đầu tư tài chính dài hạn của Tổng Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm

2013 bao gồm:

1 Đầu tư chứng khoán dài hạn

Trái phiếu

Cé phiéu

2 Góp vốn liên doanh

Công ty liên doanh bảo hiểm Lào Việt (LVI)

3, Đầu tư dài hạn khác

Góp vốn đầu tư vào công ty khác

Đầu tư tiền gửi dài hạn

4 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

Giá trị thuần của đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản phải trả thưong mại

Phải trả hoạt động bảo hiểm gốc

Phải trả hoạt động nhận tái bảo hiểm

Phải trả hoạt động nhượng tái bảo hiểm

Phải trả khác cho khách hàng

Tại ngày 31 tháng

12 năm 2013 VNĐ 150.598.617.037 150.145.833.333 452.783.704

426.234.150.000 76.090.000.000 50.144.150.000 (17.851.175.370)

258.981.591.667

Tại ngày 31 tháng

12 năm 2013 VND

86.777.050.681 10.455.746.514 244.213.826.634 3.255.611.406 344.702.235.235

Tại ngày 31 tháng

12 năm 2012 VND 170.145.833.333 170.145.833.333 23.837.143.685 23.837.143.685 76.090.000.000 76.090.000.000 (16.939.899.164) 253.133.077.854

Tại ngày 31 tháng

12 năm 2012 VND

12.791.747.413 12.907.267.659 159.502.884.398 1.238.302.293 186.440.201.763

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT QUY IV/2013

Trang 4

Số dư đầu

kỳ

- Lợi

nhuận sau

thuế trong

kỳ

- Chỉ cỗ

tức cho

năm 2012

- Trích

lập quỹ dự

trữ bắt

buộc từ lợi

nhuận

trong kỳ

~ Ban cd

phiéu quy

- Trich

lap quy

KTPL

« Trả thù

lao HĐQT

Tang/Giam

khac

Số dư

cuối kỳ

Số dự tại ngày

31 tháng 12 năm 2012 VND Thuế phải nộp

Nhà nước

Thuê Giá trị Gia

Thuế Thu nhập

doanh nghiệp

Thuế khác

4.968.020.319 3.161.346.382 14.813.951.634

Số phải nộp trong kỳ VNĐ

73.916.454.776 28.787.056.788 12.022.803.608 114.726.315.172

Số đã nộp trong

kỳ

VND

62.252.194.514 27.806.947.996 11.012.781.457 101.071.923.967

Tại ngày 31 tháng 12 năm

2013 VND Chi tiéu

293.629.389.132 117.615.506.692 72.879.984.149 484.124.879.973

Dự phòng phí

Dự phòng bôi thường

Dự phòng dao động

2 Thang du Chénh lệch tỷ

Vốn điều vốn cô phần giá hối đoái

VND VND

660.000.000.000 2.271.699.140

2.604.066.190

7.052.332.500

660.000.000.000 — 4.875.765.330 7.052.332.500

(6.577.533.810)

Trích bỗ sung trong kỳ VNĐ 54.664.867.463 42.670.689.187 17.756.558.341 115.092.114.991

Dự phòng isi chink Dự trữ bắt buộc i

VNĐ VND

1,800.187.894 9.062.277.776

2.108.221.812

1.800.187.891 11.188.499.388

Tại ngày 31 tháng 12 năm

2013 VND

18.348.845.195 5.948.129.1114 4.171.368.533 28.468.342.839

Tại ngày 31 tháng

12 năm 2012 VNĐ 238.964.521.669 74.944.817.505 55.123.425.808 369.032.764.982

Lợi nhuận sau 2

thué git lai Tổng

91.870.693.602 758.427.324.599

95.759.112.528 95.759.112.529

(65.000.000.000) (65.000.000.000)

(2.108.221.812)

9.181.600.000

(11.500.000.000) (11.500.000.000)

(58.500.000) (58.500.000)

(944.991.746) (844.991.746)

108.020.092.773 792.916.877.882

Trang 5

13 CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 5.119.199.897 4.968.020.323

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp

15 | THONG TIN BAO CAO BO PHAN

Theo quy định của Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 28 - Báo cáo bộ phận tại đoạn 09 các

bộ phận cần phải lập báo cáo là:

e Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh: cả công ty mẹ và công ty con đều hoạt động kinh doanh trên một lĩnh vực là bảo hiểm phi nhân thọ, cung cập cùng một loại hình sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ được thiết kế theo quy chuẩn chung của Tổng Công ty và chịu các rủi ro tương tự nhau Do đó, Tập đoàn không có các lĩnh vực kinh doanh cân phải lập và trình bày thông tin trong các báo cáo tài chính theo quy định tại Chuẩn mực Kế toán số 28

Bộ phận theo khu vực địa ly: hién nay Công ty con là Liên doanh Bảo hiểm Lào Việt đang hoạt động trên lãnh thỗ nước Lào, có đặc điểm tình hình kinh tế, chính trị, luật pháp và rủi

ro khác với Việt Nam ;

Các thông tin bộ phận về hoạt động kinh doanh của Công ty Liên doanh Bảo hiểm Lào Việt như sau:

Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2013:

Don vi: VND

Chi tiéu Tplngey a thang i?) nam 2013 mau ape «| #eu điều cBlnh Tài sản ngắn hạn 171651.169.608 | (6.894.015.139) | 164.957.154.469

Nợ phải trả

76.303.308.728 | (36.811.774.435) | 39.491.534.293 Nguồn vốn chủ sở hữu

Báo cáo kết quả kinh doanh cho kỳ hoạt động từ ngày 2 tháng 8 năm 2013 đến ngày 31 tháng

12 năm 2013:

Don vi; VND

nam 2013

(35.465.597.114) | (16.828.342.278) | (52.293.939.392)

Doanh thu

Chí phí

Lợi nhuận trước thuế

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp tại ngày 31 tháng 12 năm 2013:

Đơn vi: VND

Lũy kế từ đâu

(1.145.887.125)

(10.675.273.869) (11.821.160.993)

19.016.083.780 7.194.922.787

20 Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

30 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

40 | Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động tài chính

50 Lưu chuyễn tiền thuần trong kỳ

60 | Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ

61 Ảnh hưởng của biến động tỷ giá hối đoái quy đỗi ngoại tệ

70 | Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ

Trang 6

16 SÓ LIỆU SO SÁNH

Số liệu so sánh của báo cáo tài chính hợp nhất là số liệu của báo cáo tài chính năm 2012, trong đó khoản đâu tư vào Công ty Liên doanh Bảo hiểm Lào Việt được ghi nhận theo phương pháp vốn chủ sở hữu

ay

| | :

Chuyên viên Ban Tài chính kê toán Giám đôc Ban Tài chính Kê toán Tổng Giám đốc

Hà Nội, Việt Nam Ngày 19 tháng 01 năm 2014

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT QUY IV/2013

Ngày đăng: 03/11/2017, 12:52