1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC Hợp nhất Quý III.2013.pdf

28 133 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BCTC Hợp nhất Quý III.2013.pdf tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh v...

Trang 1

CONG TY CO PHAN LIEN DOANH DAU TU QUOC TE FLC

‘Tang 5, tòa nhà FLC Land Mark Tower, Lê Đức Thọ, Từ Liêm, Hà Nội

Tel: 043.795.6869 Fax: 043.795.6899

Báo cáo tài chính hợp nhất kết thúc ngày 30/09/2013

BANG CAN DOI KE TOÁN HỢP NHẤT

Tại ngày 30 thắng 09 năm 2013

Bon vj tinh: VND

1| Các khoản đầu tr tài chính ngắn han 120, V;02 187.450.000.000 | 203.630.000.000

“Trả trước cho người bán 1322| V.04 1/213.275.854 446.836.414

"Phải thu theo tiễn độ kế hoạch hợp đồng xây

TƯ | Hàng tồn kho 140 316.270.142 1.357.166 32 |

Trang 2

CONG TY CO PHAN LIEN DOANH DAU TƯ QUỐC TẾ FLC Báo cáo tài chính hợp nhất

4_ | Chỉ phi xây dựng cơ bản đỡ dang 230| v.10 303.506.373 456.487.773

2 | Dau tw vao céng ty liên kết liên doanh 252 30.000.000.000 0

Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư đ

4_ | Thuê và các khoản phải nộp Nhà nước 314 vas 7.323.845.813] — 34411952780

9_| Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác 319 | V.16 7.642.120.077 | _4.054.148.342

Trang 3

CÔNG TY CỎ PHẢN LIÊN DOANH ĐÀU TƯ QUỐC TẾ FLC Báo cáo tài chính hợp nhất

Tang 5, tòa nhà FLC Land Mark Tower, Lê Đức Thọ, Từ Liêm, Hà Nội kết thúc ngày 30/09/2013

Tel: 043.795.6869 Fax: 043.795.6899 =

BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT

(Tiép theo) Tại ngày 30 thing 09 nim 2013

10 | Loi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 18521.965.513 6.058.034.970 |

349.194.391.526 | 448.555.576.556

Các chỉ tiêu ngoài bảng Cân đối kế toán

Mã | Thuyết ]

= ai số | mich | 30/09/2013 01/01/2013

1 | 1 Tài sản thuê ngo: 001 0 0

2 Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ nhận gia

2 | công 002 0 0

3 Hàng hoá nhận bán hộ nhận ký gửi Ký

3_| cuge 003 0 6

4_ Ì 4.Ng khó đồi đã xử lý 004 0 0

5_ | 5.1 Ngoại tệ các loại (USD) 007 13172 1.36034

Trang 4

CONG TY CO PHAN LIEN DOANH DAU TU QUOC TE FLC Béo céo tii chink hop nhat

Tang 5, toa nha FLC Land Mark Tower, Lê Đức Thọ, Từ Liêm, Hà Nội kết thúc ngày 30/09/2013

Trang 5

CONG TY CO PHAN LIEN DOANH DAU TU QUOC TE FLC Báo cáo tài chính hợp nhắt

17 Lợi nhuận sau thuế thu 60

nib soem Thiệp 10.574.083.009 | _329.677.337 | 14.952.579.815 | - 7704895399

18.Lợi ích của cổ đông thiểu số | 61

Trang 6

CONG TY CO PHAN LIEN DOANH DAU TU QUOC TE FLC Báo cáo tài chính hợp nhất

‘Tang 5, tòa nhà FLC Land Mark Tower, Lê Đức Thọ, Từ Liêm, Hà Nội kết thúc ngày 30/09/2013 Tel: 043.795.6869 Fax: 043.795.6899

Trang 7

CONG TY CO PHAN LIEN DOANH DAU TU QUOC TE FLC Báo cáo tài chính hợp nhất

Tầng 5, toa nhà FLC Land Mark Tower, Lê Đức Thọ, Từ Liêm, Hà Nội kết thúc ngày 30/09/2013

Tel: 043.795.6869 Fax: 043.795.6899

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT

(Theo phương pháp gián tiếp)

ái | Luỹ Kế từ đầu năm | Luỹ kế từ đầu năm

1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD

~ Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư § (17.560.351.562) (5.848.796.789)

- trả (không kể lãi vay

"phải trả thuế thu nhập phải nộp) u (122,210,470.625) 1.620.447.094

-Tiên thu khác từ hoạt động sản xuất kinh doanh _ | 15 0 4.222.899

Lưu chuyển tiền thuân từ hoạt động sản xuất kinh

1 Tiễn chi mua sắm xây dựng TSCĐ và các tài

sản đài hạn khác 2, Tiên thu từ thanh lý, nhượng ban TSCD va cae 21 (376.279.675) (783.220.582)

TS dài hạn khác 3 Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn 2 0 0

| vikhác -.Tiễn thu hồi cho vay, bán lại các công ey ng của 3 (85.650.000.000) | _(287.390,000.000)

5 Tiên chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 2 (30.000.000.000) 0

Trang 8

CONG TY CO PHAN LIEN DOANH DAU TU’ QUOC TE FLC Báo cáo tài chính hợp nhất

II, Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiễn thu từ phát hành cỗ phiều nhận vễn góp

Luu chuyén tién thuần từ hoạt động tài chính 40 (61.730.000.000) 102.113.474.360 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (S0= 20+30+40) | 50 8.753.179,35 1.124.530.206 |

‘Anh hưởng của thay đỗi tỷ giá hoái đoái quy đỗi

Trang 9

"Báo cáo tài chính hợp nhất CONG TY CO PHAN LIÊN DOANH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ FLC

a vộ kết thúc ngày 30/09/2013 Tầng 5, tòa nhà FLC Land Mark Tower, Lê Đức Thọ, Từ

Công ty Cổ phần Liên doanh đầu tư quốc tế FLC (sau đây viết tắt là “Công ty") tiền thân là

phản Dịch vụ, Thương mại và Đầu tư Tân Mỹ Đình, hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký

u số 0104168889 ngày 18 tháng 09 năm 2009, thay đổi lần thứ 13 ngày 11 tháng 10 năm 2013

"Vốn điều lệ của Công ty là: 260.000.000.000 VND (Hai trăm sáu mươi ty dng chin),

Tổng số công ty con: 02 công ty

Số công ty con hợp nhất: 02 công ty

Danh sách công ty con hợp nhất:

Ngàycó — Nơi thành

thao trong các cửa hàng chuyên doanh;

rì cảnh quan (Chỉ tiết : Trồng cây, chăm sóc và duy trì cho sân golf): trí (Chỉ hoạt đọng sau khi co quan Nha nước có thẩm quyền cho

— Lắp đặt hệ thống điện; Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí;

~ Hoàn thiện công trình xây dựng:

— Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;

— Khai thác quặng kim loại quý hiểm;

~_ Thăm dò quặng theo phương pháp thông lệ và lấy mẫu quặng quan sát địa chất nơi thăm dò;

~ Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt;

—_Xây dựng công trình đường sắt, đường bộ:

Trang 10

CÔNG TY CÔ PHẢN LIÊN DOANH ĐẦU TƯ QUỐC TE FLC Báo cáo tài chính hợp nhất

Tang 5, toa nha FLC Land Mark Tower, Lê Đức Thọ, Từ Liêm, Hà Nội kết thúc ngày 30/09/2013 Tel: 043.795.6869 Fax: 043.795.6899

— Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vẫn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Chỉ hoạt động sau khi cơ quan Nhà nước có thẳm quyên cho phép);

— Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Chỉ hoạt động sau khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

— Đào tạo cao đẳng (Chỉ hoạt động sau khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyển cho phép);

— Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan;

~ Hoạt động quản lý bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe dap, xe may:

~ Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong của các cửa hàng chuyên doanh;

— Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa;

— Trang tri nội ngoại thất;

~ Dịch vụ lưu trú;

— Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ : gồm, sứ, thủy tỉnh, mây tre;

~ Buôn bán đồ uống, Buôn bán sản phẩm thuốc lá (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, vũ

trường, phòng hát karaoke);

— Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán

Bar, vũ trường, phòng hát Karaoke);

~_ Vận tải hành khách đường thủy nội địa:

— Vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách bằng ô tô, bằng đường sắt theo hợp đồng và theo

tuyến cố định;

—_ Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch;

~ Dịeh vụ lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dich vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, vũ trường, phòng hát Karaoke);

— Dịch vụ xoa bóp (không bao gồm châm cứ, day ấn huyệt và xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền);

— Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội trợ, triển lăm và các dịch vụ liên quan (trừ các chương trình Nhà

nước cắm);

— Dịch vụ hoạt động thể thao, vui chơi giải trí (Trừ loại Nhà nước cắm và không bao gdm kinh doanh quán Bar, vũ trường, phòng hát Karaoke);

—_ Xuất khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;

— Doanh nghiệp chỉ hoạt đọng xây dựng công trình khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật

IL Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

- _ Kỷ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

II Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng,

Chế độ kế toán áp dụng:

Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày

20/03/2006 của Bộ Tài chính, các thông tư về việc hướng dẫn, sửa đổi, bỏ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp và các quyết định ban hành chuẩn mực kế toán Việt Nam, các thông tư hướng dẫn, sửa đỗi, bỗ sung

chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành có hiệu lực đến thời điểm kết thúc niên độ kế toán lập báo cáo tải chính năm

Trang 12

CONG TY CO PHAN LIEN DOANH DAU TU QUOC TE FLC Béo céo tai chinh hop nhét

Tang 5, toa nha FLC Land Mark Tower, Lê Đức Thọ, Từ Liêm, Hà Nội Tel: 043.795.6869 Fax: 043.795.6899 kết thúc ngày 30/09/2013

:

Thay đổi trong chính sách kế toán, cam kết tuân thủ Chuẩn mực và Chế độ Kễ toán

Ngày 06/01/2009 Bộ tài chính đã ban hành Thông tư số 210/2009/TT-BTC hướng dẫn áp dụng chuẳn mực

kế toán quốc tế về trình bảy báo cáo tải chính và thuyết minh thông tin đối với công cụ tài chính (áp dụng

từ năm tải chính 2011)

Theo hướng dẫn tại Thông tư này, Ban Giám đốc Công ty đã xem xét và đánh giá các ảnh hưởng của các

quy định mới đối với việc lập và trình bày báo cáo tài chỉnh và quyết định chưa áp dụng các quy định này

trong việc lập và trình bày báo cáo tải chính cho kỳ báo cáo kết thúc ngày 30/09/2013 với các lý do sau

đây:

- Thông tư nảy không ảnh hưởng đến tình hình tải chính và kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty do

Công ty chưa phát sinh các công cụ tài chính phức tạp;

- Chưa có hướng dẫn chỉ tiết trong việc xác định giá trị hợp lý của tải sản tài chính và nợ phải trả tài chính

cũng như việc ghỉ nhận trên báo cáo tài chính;

- Chưa có cơ sở để đánh giá và xác định mức độ rủi ro cụ thể đối với rủi ro thị trường của rủi ro tín dụng,

rủi ro lãi suất và rủi ro thanh toán cũng như hướng dẫn phương thức ghỉ nhận trên báo cáo tải chính

Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mục ké toán và chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam vả các văn bản hướng dẫn chuẩn mực do Nha nude

đã ban hành Các báo cáo tải chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực,

thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

Công ty con là đơn vị do Công ty mẹ kiểm soát Sự kiểm soát tồn tại khi Công ty mẹ có quyền chỉ

phối các chính sách tài chính và hoạt động của một đơn vi dé thu loi ich kinh tẻ từ các hoạt động

này Các Báo, lợp nhất trong các Báo cáo tài chính hợp nhất từ

Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải lä công ty con

hay công ty liên doanh của Công ty, Ảnh hưởng dang ké thẻ hiện ở quyền tham gia và việc đưa ra

các quyết định về chính sách tải chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh

hưởng về mặt kiểm soát hoặc đồng kiểm soát những chính sách nay

Kết quả hoạt động kinh doanh, tải sản và công nợ của công ty liên kết được hợp nhất trong báo cáo

tài chính sử dụng phương pháp vốn chủ sở hữu Các khoản vốn góp liên kết được trình bày trong ng cân đối kế toán hợp nhất theo giá gốc được

chỉnh theo những thay đôi trong phần vốn

góp của Công ty vào phân tài sản thuần của công ty liên kết sau ngày mua khoản đầu tư Các khoản

lỗ của công ty liên vượt quá khoản vốn góp của Công ty tại công ty liên kết đó (bao gồm bắt kể

các khoản góp vốn dài hạn mà thực chất tạo thành đầu tr thuần của Công ty tại công ty

không được ghỉ nhận

Lợi thế thương mị

Lợi thế thương mại trên báo cáo tài chính hợp nhất là phan phụ trội giữa mức giá phi hợp nhất kinh

doanh so với phần lợi ích của Công ty trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ

tiềm tàng của công ty con tại ngày thực hiện nghiệp vụ đâu tư Lợi thể thương mại được coi là một

loại tài sản vô hình được tính khẩu hao theo phương pháp đường thẳng trên thời gian hữu dụng

ước tính của lợi thể kinh doanh đó là 10 năm

Trang 13

CONG TY CO PHAN LIEN DOANH DAU TU QUOC TE FLC Báo cáo tài chính hợp nhất

Ting 5, toa nha FLC Land Mark Tower, Lé Đức Thọ, Từ Liêm, Hà Nội Tel: 043.795.6869 Fax: 043.795.6899 kết thúc ngày 30/09/2013

Lợi thể kinh doanh có được từ việc mua cị

ty liên kết được tính vào giá trị ghi số của công ty

liên kết Lợi thế kinh doanh từ việc mua các công ty con Và các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát

được trình bày riêng như một tài sản vô hình trên bảng cân đối kế toán

Khi bán công ty con, công ty liên kết hoặc đơn vị góp vốn liên doanh, giá trị còn lại của khoản lợi thể thương mại chưa khâu hao hết được tính vào khoản lãi/lỗ do nghiệp vụ nhượng bán công ty tường ứng Các giao dịch bị loại trừ khi hợp nhất:

công nợ phải thu, phải trả nội bộ; toàn bộ thu nhập, chỉ phí và các khoản

chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ được loại ra khi lập báo cáo tải chính hop nh

“Thông tin chỉ tiết về công ty con của Công ty tại ngày 30 tháng 09 năm 2013 như sau:

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối năm của các khoản tiền và các khoản nợ ngắn hạn (01

năm trở xuống) có gốc ngoại tệ tại thời điểm lập báo cáo tải chính, sau khi bù trừ chênh lệch tăng

và chênh lệch giảm được ghi nhận vào thu nhập tài chính hoặc chỉ phí tải chính

4 Hàng tổn kho:

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuận có thẻ thực hiện được thấp hơn giá sốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tôn kho ở địa điểm và trạng thị i hiện tại Giá trị thuần có thể thực hiện được, được xác định bằng giá bán ước trừ các chỉ phí để hoàn thành việc bán hàng

Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chỉ phí

vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chỉ phí khác có liên quan trực tiếp

đến việc mua hàng tổn kho

hương pháp xác định giá tị hàng tồu kho: Giá

phương pháp bình quân gia quyền trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo Phuong php lgeh toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hằng tôn kho,

5 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản phải thu

Trang 14

CONG TY CO PHAN LIÊN DOANH ĐẦU TƯ QUỐC TE FLC Báo cáo tài chính hợp nhất

Tang 5, tòa nhà FLC Land Mark Tower, Lê Đức Thọ, Từ Liêm, Hà Nội Tel: 043.795.6869 Fax: 043.795.6899) kết thúc ngày 3/09/2013

Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người ban, phải thu nội bộ, và các khoản phải

thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:

~ Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 01 năm được phân loại là Tải sản ngắn hạn

~ Có thời hạn thu hồi toặc thanh toán trên 01 năm được phân loại là Tài sản dài hạn

Các khoản phải thu được phản ánh theo giá trị ước tính có thể thu hồi sau khi trừ đi dự phòng các

khoản phải thu khó đòi Dự phòng phải thu khó đòi thể hiện giá trị dự kiến bị tổn thất của cá

khoản nợ phải thu có khả năng không được khách hàng thanh toán đến thời điềm lập báo cáo

chính Cụ thể như sau:

Trên 03 năm 100%

Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ ph: thu khó đòi dựa vào đánh giá của Ban

Tổng Giám đốc về các khoản nợ không có khả năng thu h

i

Tại thời điểm 30/09/2013 không có khoản công nợ phải thu nào cần trích lập dự phòng

6 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:

6.1 Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:

sản cổ định được ghi nhận theo giá gi

theo nguyên gi

hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại - Trong quá trình sử dụng tài sản cố định được ghỉ nhận

6.2 Phương pháp khẩu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Khẩu hao được trích theo phương

pháp đường thẳng Thời gian khấu hao phù hợp với Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày

20/10/2009 của Bộ Tài chính và được tước tính như sau:

7 Nguyên tắc ghỉ nhận eác khoản đầu tư tai el

7.1 Nguyên tắc ghỉ nhận

Khoản đầu tư vào công ty con công ty liên kết được kế toán theo: phương pháp giá gốc Lợi nhuận

thuần được chia từ công ty con công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư ghỉ nhận vào báo cáo kết

quả hoạt động kinh doanh Các khoản được chia khác là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo nếu:

-_ Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 03 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi

là “tương đương tiền”;

~ Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm được phân loại là tài sản ngắn hạn;

~ Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm được phân loại là tài sản đài hạn

7-2 Lập dự phòng các khoản đầu tư tài chính

Ngày đăng: 28/10/2017, 16:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1_ | Tài sản cố định hữu hình 221 | V09 13.607.310.637 |_ 13.972952.496 - BCTC Hợp nhất Quý III.2013.pdf
1 _ | Tài sản cố định hữu hình 221 | V09 13.607.310.637 |_ 13.972952.496 (Trang 1)
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. 433 - BCTC Hợp nhất Quý III.2013.pdf
gu ồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. 433 (Trang 3)
được trình bày riêng như một tài sản vô hình trên bảng cân đối kế toán - BCTC Hợp nhất Quý III.2013.pdf
c trình bày riêng như một tài sản vô hình trên bảng cân đối kế toán (Trang 13)
trong Bảng cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng quản trị Công  ty - BCTC Hợp nhất Quý III.2013.pdf
trong Bảng cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng quản trị Công ty (Trang 15)
8. Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí khác: - BCTC Hợp nhất Quý III.2013.pdf
8. Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí khác: (Trang 15)
mại được coi là tài sản cố định vô hình và tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng với thời gian  ước  tính  là  10  năm - BCTC Hợp nhất Quý III.2013.pdf
m ại được coi là tài sản cố định vô hình và tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng với thời gian ước tính là 10 năm (Trang 18)
9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình - BCTC Hợp nhất Quý III.2013.pdf
9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 22)
VI THÔNG TIN B SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẢY TRONG BẢNG KÉT QUÁ - BCTC Hợp nhất Quý III.2013.pdf
VI THÔNG TIN B SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẢY TRONG BẢNG KÉT QUÁ (Trang 26)