1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính BCTC QIV 2013 TM2

7 69 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sey Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV Đầu tư chứng khoán ngắn hạn là các khoản đầu tư mua cổ phiếu niêm yết hoặc chưa niêm yết của các tổ chức kinh tế khác.. CÁC KHOẢN PHẢI THU Phải thu của kh

Trang 1

Sey

Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV Đầu tư chứng khoán ngắn hạn là các khoản đầu tư mua cổ phiếu niêm yết hoặc chưa niêm yết của các tổ chức kinh tế khác

/ Đầu tư ngắn hạn khác là các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại các ngân hàng bao gồm các khoản tiên gửi băng đông Việt Nam hoặc bằng đông đô la Mỹ tại các chỉ nhánh/sở giao dịch thuộc hệ thông Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam và các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn bao gồm các khoản dự phòng mát giá cổ phiếu được trích lập theo qui định tại Thông tư 228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 7 tháng 12 năm 2009 và theo chính sách kê toán của Tổng Công ty về dự phòng giảm giá đầu tư như trình bày tại Thuyết minh 3.3

6 CÁC KHOẢN PHẢI THU

Phải thu của khách hàng Trong đó:

Phải thu hoạt động bảo hiểm góc

Phải thu hoạt động nhận tái bảo hiểm Phải thu hoạt động nhượng tái bảo hiểm Phải thu khác từ khách hàng

Trả trước cho người bán

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ Phải thu khác

Tổng cộng các khoản phải thu

Dự phòng nợ phải thu khó đòi Phải thu thương mại và phải thu khác thuần

7 TAI SAN CÓ ĐỊNH

7.1 Tài sản cố định hữu hình

Nhà của, vật Máy móc thiết kiến trúc bị

Nguyên giá:

Số dư đầu kỳ 2.300.000.000 6.620.139.539 Mua mới ˆ 986.655.188 Tăng khác

Thanh lý, nhượng bán Giảm khác (5.327.982 202)

Só dư cuối kỳ 2.300.000.000 2.278.812.525 Giá trị hao mòn:

Só dư đầu kỳ (78.728.030) (5.688.301.759)

Khấu hao trong kỳ (92.000.004) (160.177.831)

Tăng khác Thanh lý, nhượng bán

Giảm khác 2.061.360 3.838.532.497

Số dự cuối kỳ (168.668.674) (2.009.947.193)

Giá trị còn lại:

Tại ngày đầu kỳ 2.221.271.970 931.837.780 Tại ngày cuối kỳ 2.131.533.326 288.865.332

Tại ngày 31 tháng

12 năm 2013 VNĐ 245.566.168.668

36.370.792.125 41.914.641.689 130.226 865.082 37.045.869.772 2.000.007.331 4.514.418.386 37.216.835.375 289.297.429.760 (14.747.533.269) 274.549.896.491

Tại ngày 31 tháng

12 năm 2012 VND 204.563.928.648 45.816.539.578 32.705.945.259 84.875.444.853 41.165.998.958 1.309.652.500 5.858.667.634 6.646.422.296 218.378.671.078 (10.395.411.406) 207.983.259.672

Phương tiện es phòng và Tài Thiết bị vẫn Tổng cộng

" san khac

VND VND VND

23.118.328.758 336.528.928 32.374.997.225 5.145.785.447 119.550.000 6.251.990.635

(62.296.091) 28.201.818.114

(18.710.324.375) (2.055.128.530)

20.884.155 97.995.445

(91.994.104) (20.744.568.750)

4.408.004.383 7.457.249.364

(257.249.074) 198.829.854

(175.508.839) (14.480.710)

161.020.089 106.835.750

(5.647.527.367) 32.979.460.493

(24.652.863.003) (2.321.787.175)

3.959.473.457 (23.015.176.721)

7.722.134.222 9.964.283.772

Petz] BAO CAO TAI CHINH QUY IV/2013

Trang 2

7.2 Tài sản cố định vô hình

Quyên sử dụng đất Phan mém tin hoc Tổng cộng

Nguyén gia:

Giá trị hao mòn:

Số dư đầu kỳ - (56.057.850) (56.057.850)

Chi phi trong ky

Số dư cuối kỳ * 14.458.725 14.458.725

(48.219.497) (48.219.497)

6.500.000.000

Giá trị còn lại:

8 CAC KHOAN DAU TU’ TAI CHINH DAI HAN

Danh mục các khoản đầu tư tài chính dài hạn của Tổng Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm

2013 bao gồm:

1 Đầu tư chứng khoán dài hạn

Trái phiếu

2 Đầu tư vào công ty con

Công ty liên doanh bảo hiểm Lào Việt (LVI)

3 Góp vốn liên doanh

Công ty liên doanh bảo hiểm Lào Việt (LVI)

4 Đầu tư dài hạn khác

Góp vốn đầu tư vào công ty khác

5 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

Giá trị thuần của đầu tư tài chính ngắn hạn

9, PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN

Các khoản phải trả thương mại

Phải trả hoạt động bảo hiểm gốc

Phải trả hoạt động nhận tái bảo hiểm

Phải trả hoạt động nhượng tái bảo hiểm

Phải trả khác cho khách hàng

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ TV/2013

Tại ngày 31 tháng

12 năm 2013 VNĐ 150.145.833.333 150.145.833.333 34.660.020.000 34.660.020.000

76.090.000.000 76.090.000.000 (17.851.175.370) 243.044.677.963

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013 VND 14.733.642.472 16.898.050.762 232.523.910.305 3.254.428.673 267.410.032.212

Tại ngày 31 tháng

12 năm 2012 VND 170.145.833.333 170.145.833.333

23.837.143.685 23.837.143.685 76.090.000.000 76.090.000.000 (16.939.899.164) 253.133.077.854

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2012

VND 12.791.747.413 12.907.267.659 159.502.884.398 1.238.302.293 186.440.201.763

Trang 3

Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV

10 THUÉ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC

Số dư tại ngày hpi as ere Tai ngay 31

31 thang 12 a iP ae Ba i bong thang 12 nam

năm 2012 GAY y 2013

VNĐ VND VND VND

Thuế phải nộp Nhà nước

HH ƯÌ 6.684.584.933 49/759/682/546 49939049886 6.505.217.593

Thuế Thu

nhập doanh 4.968.020.319 — 25/798,480,814 27461914493 — 3.304.586.640

nghiệp

Thuế khác 3161.346382 — 11557.538.468 10827346398 3.891.538.452

14.813.951.634

14 DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ

Tại ngày 31 tháng

— 12 nim 2013

VND

Dự phòng phí 268.697.815.662

103.431.528.835 66.285.549.207 438.414.893.704

Dự phòng bồi thường

Dự phòng dao động lớn

87,115,701,831

Trích bỗ sung trong Kỳ VND 29.733.293.993 28.486.711.330 11.162.123.398 69.382.128.722

88,228,310,777 13.701.342.685

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2012 VND 238.964.521.669 74.944.817.505 55.123.425.808 369.032.764.982

12

Số dư

đầu kỳ

- Lợi

nhuận sau

thuế trong

kỳ

- Chi cd

tức cho năm 2012

- Trích

lập quỹ dự

trữ bắt

buộc từ lợi

nhuận trong kỳ

- Bán cổ phiếu quỹ

- Trích lập quỹ KTPL

~ Trả thù lao HĐQT

- Giảm

khác

Số dư

cuỗi kỳ

VÓN CHỦ SỞ HỮU Vốn điều Thang du

vôn cô phân VNB VND 660.000.000.000 2.271.699.140

2.604.066.190

660.000.000.000 4.875.765.330

Fhe Đà Dự phòn

Gi phiểu ghế" tai chính

VNĐ VND (6.577.533.810) 1.800.187.891

6.577.533.810

1.800.187.891

Dự trữ bắt buộc

VNĐ 9.062.277.776

2.106.221.612

11.168.499.388

Lợi nhuận sau thuế giữ lại VNĐ 91.870.693.602 88.508.894.823 (65.000.000.000)

(2.106.221.612)

(11.500.000.000) (58.500.000) 1.818.876.315 103.633.743.127

Téng

VND 758.427.324.599 88.508.894.823 (65.000.000.000)

9.181.600.000 (11.500.000.000)

(58.500.000)

1.918.876.315 781.478.195.737

1:‹ CÁO TÀI CHÍNH QUÝ IV/2013

Trang 4

13 THUE THU NHAP DOANH NGHIEP

43.1 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Thué thu nhap doanh nghiép hién hanh 4.497.987.649 4.968.020.323

4.968.020.323 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 4.497.987.649

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (“thuế TNDN”) áp dụng cho Tổng Công ty là 25% lợi nhuận chịu thuê

13.2 Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Thuế thu nhập hiện hành phải trả được xác định dựa trên thu nhập chịu thuế của năm hiện tại Thu nhập chịu thuế của Tổng Công ty khác với thu nhập được báo cáo trong báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh vì thu nhập chịu thuế không bao gồm các khoản mục thu nhập chịu thuế hay chi phí được khấu trừ cho mục đích tính thuế trong các năm khác và cũng không bao gồm các khoản mục không phải chịu thuế hay không được khấu trừ cho mục đích tính thuế Thuế thu nhập hiện hành phải trả của Tổng Công ty được tính theo thuế suất đã ban hành đến ngày 31/12/2013

Dưới đây là đối chiếu giữa chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của Tổng Công ty và kết quả của

lãi/lỗ theo báo cáo trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhân với thuê suất thuê thu nhập

doanh nghiệp áp dụng cho Tổng Công ty

CHỈ TIÊU

Lợi nhuận/(lỗ) kế toán thuần trước thuế Các điều chỉnh tăng/(giảm) lợi nhuận theo kế

toán

Các khoản điều chỉnh tăng

Phần lỗ từ công ty liên doanh liên kết Chỉ phí loại trừ khi tính thuế TNDN

Các khoản điều chỉnh giảm Phần lãi từ công ty liên doanh liên kết

Lãi chênh lệch tỷ giá cuối kỳ trừ khoản mục nợ phải trả

Cổ tức nhận được không chịu thuế TNDN

Lợi nhuận/(lỗ) điều chỉnh chưa trừ chuyên lỗ

và trước thuê Thu nhập/(lỗ) chịu thuế ước tính kỳ này Chi phí thuế TNDN ước tính kỳ này Tổng chỉ phí thuế TNDN ước tính kỳ này Thuế TNDN (phải thu)/phải trả đầu kỳ

Số thuế TNDN phải nộp bổ sung cho năm trước

Thuế TNDN được hoàn lại/(đã trả) trong kỳ Thuế TNDN (phải thu)/phải trả cuối kỳ

Năm 2013 VNĐ 114.307.375.637 (11.113.452.390) 2.236.841.551 2.236.841.551 (13.350.293.941)

(7.196.134.841) (6.154.159.100) 103.193.923.247 103.193.923.247 25.798.480.814 25.798.480.814 4.968.020.319

(27.461.914.493)

ss

3.304.586.640

Nam 2012 VND 110.837.621.579 (4.199.791.299) 544.276.740 544.276.740 (4.744.068.039) (2.230.633.159)

(2.513.434.880) 106.637.830.280 106.637.830.280

26.659.457.570 5.565.800.406

(27.257.237.657) 4.968.020.319

BẢO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ IV/2013

Trang 5

Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV

14 NGHIỆP VỤ VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN

Những giao dịch trọng yếu của Tổng Công ty với các công ty có liên quan trong kỳ như sau:

Công ty liên quan

Ngân hàng TMCP Đầu

Mối quan hệ Các giao dịch

Doanh thu phí bảo hiểm góc

Doanh thu từ hoạt động tiền gửi

Doanh thu từ lãi trái phiếu

tư Phát triển Việt Nam _ Cổ đông lớn Chỉ phí thuê văn phòng

(BIDV) Chỉ phí lãi vay

Chi phí bồi thường Chi phí hoa hồng Công ty Cho thuê tài Công ty con Doanh thu phí bảo hiểm gốc

chính TNHH Một thành của BIDV-— Ộ

viên BIDV (BLC) Cổ đông lớn Chỉ phí bôi thường

Công ty CP Chứng ae hị ia Doanh thu phi bao hiém géc

khoan BIDV (BSC) Cổ đông lớn Chỉ phí bồi thường

Công ty CP Đầu tư Công eo it Gon Doanh thu phi bảo hiểm góc"

đoàn BIDV (BUC)

Ngân hàng Đầu tư và Cổ đông lớn Công ty con

Chỉ phí bồi thường Doanh thu từ hoạt động tiền gửi Doanh thu phí bảo hiểm gốc Phát triển Campuchia của BIDV —

(BIDC) Cô đông lớn _ chị phí bồi thường

Công ty Bảo hiểm Lào Công tycon Doanh thu phí nhận tái

Chi phi hoa hồng nhận tái Thu từ hoa hồng nhượng tái BH

Số tiền VND 64.526.814.617 61.105.851.672 5.635.753.424 10.627.692.579 386.277.016 2.756.006.304 10.292.577.040 1.051.464.583 101.423.913 955.939.128 3.750.000 1.521.218.776 153.109.300 3.030.688.887 326.562.489 31.526.000 47.079.976.279 56.595.023 8.531.387.869 8.092.626 Các khoản phải thu và phải trả các công ty liên quan của Tổng Công ty tại ngày 31 tháng 12

năm 2013 như sau:

Khoản phải thu

Công ty liên quan Kế”: vú Diễn giải

Số dư tiền gửi thanh toán Đầu tư tiền gửi có kỳ hạn tại BIDV

Phải thu lãi tiền gửi

Ngân hàng Đầu tư Di: Phải thu phí bảo hiểm gốc

Phát triển Việt ló g Số dư trái phiếu phải thu

Nam (BIDV) a Phải thu lãi trái phiêu “`

Kỹ quỹ bảo hiểm tại BIDV Phải trả hoa hồng bảo hiểm Phải trả tiền thuê văn phòng

Công ty Chothuê Công ty

tài chính TNHH Một thành viên con của BIDV - Cổ Phải thu phí bảo hiêm gốc 3 "mẽ

BIDV (BLC) đông lớn

Ngân hàng Đầu tư went is Tiền gửi có kỳ hạn

Campuchia (BIDC) BIDV CỔ phải thụ lãi tiền gửi có kỳ hạn

đông lớn

Tổng cộng

VNĐ 20.235.075.576 540.000.000.000 12.573.734.724 914.777.189 50.145.833.333 1.988.493.150 6.000.000.000

165.915.579 45.000.000.000 1.619.449.999 678.477.363.971

Khoản phải trả

VNĐ

2.188.499.998 53.120.704

2.241.620.702

Trang 6

15

16

THÔNG TIN BÁO CÁO BỘ PHẬN

Theo quy định của Chuẩn mực Kế toán số 28 - Báo cáo bộ phận tại đoạn 09 các bộ phận

cần phải lập báo cáo được định nghĩa như sau:

e Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một bộ phận có thể phân biệt được của một

doanh nghiệp tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm dịch vụ riêng lẻ một nhóm các sản phẩm hoặc các dịch vụ có liên quan mà bộ phận này

có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác;

se _ Bộ phận theo khu vực địa lý là một bộ phận có thể phân biệt được của một doanh

nghiệp tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thể mà bộ phận này có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác

Theo bản chat hoạt động kinh doanh của BIC, mặc dù, Tổng Công ty có các công ty thành

viên trên toàn quóc nhưng các công ty thành viên này đều hoạt động kinh doanh trên một

lĩnh vực là bảo hiểm phi nhân thọ, cung cấp cùng một loại hình sản phẩm bảo hiểm phi

nhân thọ được thiết kế theo quy chuẩn chung của Tổng Công ty và chịu các rủi ro tương tự

nhau Hơn nữa, tuy các công ty thành viên này năm trên một số địa bàn thuộc các tỉnh

thành khác nhau trên toàn quốc nhưng sự phân chia địa lý mang tính tương đối để thuận

tiện hơn trong quá trình chăm sóc khách hàng, khai thác dịch vụ và phạm vi cung cấp dịch

vụ của mỗi đơn vị thành viên không bị giới hạn bởi sự phân chia địa lý này Do đó, Tổng

Công ty Bảo hiểm BIDV không có các bộ phận cần phải lập và trình bày thông tin trong các

báo cáo tài chính theo quy định tại Chuẩn mực Kế toán số 28

TRÌNH BÀY LẠI SÓ DƯ ĐÀU KỲ

Trong kỳ, Tổng Công ty đã tiến hành hợp nhất báo cáo với công ty con là Công ty liên

doanh Bảo hiểm Lào - Việt Theo VAS 25, trên báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ,

khoản đầu tư vào công ty con được trình bày theo phương pháp giá gốc Vì vậy, Tổng

Công ty đã điều chỉnh và trình bày lại số liệu so sánh đầu kỳ như sau:

Trích từ bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2012

Ảnh huỏng đỗi với tài sản dài han

Số đã báo cáo Điều chỉnh Trình bày lại Ghi

Đầu tư vào các cong ty

liên doanh, liên kết 23.837.143.685 1.918.876.315 25.756.020.000 ®

Ảnh hưởng đối với 23 ga; 143.685 4.918.876.315 25.756.020.000

tài sản dài hạn

Ảnh hưởng đối với tổng nguồn vốn

Số đã báo cáo Điều chỉnh Trình bày lại Ghi

Lợi nhuận sau thuế

chưa phân phối 91.870.693.602 1.918.876.315 93.709.569.817

Ảnh hưởng đối với

tổng nguồn vốn 91.870.693.602 1.918.876.315 93.789.569.917

(*)

Trang 7

Téng Céng ty Bao hiém BIDV

(*) Đây là khoản lỗ lũy kế được ghi nhận vào giá trị khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết đến thời điểm 31/12/2012 theo phương pháp vôn chủ sở hữu Le

Site oe

FOP aon SN

foe ˆ = ^ \

Ba Phan Thi Minh Hué Ba Lai Ngan Giang ; Ông Tôn Lâm Tùng

Chuyên viên Ban Tài chính kế toán Giám đôc Ban Tài chính Kê toán Tổng Giám đốc

Hà Nội, Việt Nam Ngày 19 tháng 01 năm 2014

Ngày đăng: 03/11/2017, 12:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm