CÁC BỘ MÓNG GUỐC*Các loài trên có các đặc điểm chung nào: +Môi trường sống?. CÁC BỘ MÓNG GUỐC*Hãy so sánh số ngón chân của các loài trên?. I.CÁC BỘ MÓNG GUỐC1.Bộ guốc chẵn LỢN NHÀ LỢN R
Trang 1Tieát 53
Trang 2• I CÁC BỘ MÓNG GUỐC
Tiết 53
Trang 3A Lợn rừng Ngựa Voi
• I CÁC BỘ MÓNG GUỐC
Tiết 53
Trang 4I CÁC BỘ MÓNG GUỐC
*Các loài trên có các đặc điểm chung nào:
+Môi trường sống? +Đặc điểm chân? +Cách di chuyển? Ở cạn.
Móng có guốc
Di chuyển nhanh
Tiết 53
Trang 5A Lợn rừng Ngựa Voi
mỗi ngón chân có sừng gọi là guốc Tiết 53
Trang 6I.CÁC BỘ MÓNG GUỐC
Cấu tạo chi
*Vì sao chúng lại có
thể di chuyển nhanh?
Tiết 53
Trang 7I CÁC BỘ MÓNG GUỐC
*Hãy so sánh số ngón
chân của các loài trên?
Chân lợn Chân bò
Chân ngựa Chân tê giác
Chân lợn và chân bò là 4
ngón => số ngón chân
chẵnChân ngựa 1 ngón, chân
tê giác 3 ngón => số ngón
chân lẻ
Tiết 53
Trang 8I.CÁC BỘ MÓNG GUỐC
1 Bộ guốc chẵn Chân lợn Chân bò
*Xác định số ngón chân
của 2 loài này?
Ngón 3 và ngón 4 dài
và lớn bằng nhau, ngón 2
và ngón 5 nhỏ hơn hoặc
thiếu, ngón 1 bao giờ cũng
thiếu.
Tiết 53
Trang 9I.CÁC BỘ MÓNG GUỐC
1 Bộ guốc chẵn
LỢN NHÀ LỢN RỪNG NAI BÒ SỮA
Tiết 53
Trang 10I.CÁC BỘ MÓNG GUỐC
1.Bộ guốc chẵn
*Hãy cho biết thức ăn
chủ yếu của chúng là
gì?
Tiết 53
Trang 11I.CÁC BỘ MÓNG GUỐC
1.Bộ guốc chẵn
LỢN NHÀ LỢN RỪNG
Ăn tạp, không nhai lại
Ăn cỏ, nhai lại
- Ăn tạp, không nhai lại.
Tiết 53
Trang 12Tieát 53
Trang 13• I Các bộ móng guốc
• 1.Bộ guốc chẵn
• 2.Bộ guốc lẻ:
•
sừng (trừ tê giác)
Chân ngựa chân tê giác
Ngón 3 phát triển to nhất, các ngón còn lại tiêu giảm hoặc
phát triển tuỳ thuộc vào lối sống của chúng
•*Hãy xác định số ngón
chân của 2 loài này?
Tiết 53
Trang 14I Các bộ móng guốc
1.Bộ guốc chẵn
2.bộ guốc lẻ:
Tê giác
Ngựa
*Cách ăn và thức ăn của bộ
guốc lẻ có gì khác so với bộ
guốc chẵn?
Kết luận: Ăn thực vật, không nhai lại
Tiết 53
Trang 15I Các bộ móng guốc
1.Bộ guốc chẵn
2.Bộ guốc lẻ:
Tiết 53
Trang 16K.Nhai lại Nhai lại
Đàn Đơn độc
I CÁC BỘ MÓNG GUỐC:
Số ngón chân Sừng Chế độ ăn Lối sống
Có Nhai lại
Hoàn thành phiếu học tập sau:
Tiết 53
Trang 17I Các bộ móng guốc
II.Bộ linh trưởng
* Quan sát các đại diện sau:
Tinh tinh (khỉ
Tiết 53
Trang 18I Các bộ móng guốc
II.Bộ linh trưởng
• Nêu các đặc
điểm cấu tạo thích
nghi với đời sống
của các loài : Khỉ,
Tinh Tinh, Vượn?
Vượn
Tinh tinh
Khỉ
Tiết 53
Trang 19I Các bộ móng guốc
II.Bộ linh trưởng
Kết luận: Đi bằng 2
chân Chi có 5 ngón,
ngón cái đối diện với các
ngón còn lại.
* Ngón cái có thể đối diện
với các ngón còn lại có ý
nghĩa gì trong đời sống của
Trang 20I Các bộ móng guốc
II.Bộ linh trưởng
Khỉ
Giúp cho việc
leo trèo và nắm bắt
của chúng dễ dàng
hơn.
Tiết 53
Trang 21I Các bộ móng guốc
II.Bộ linh trưởng
*Thức ăn chủ yếu của chúng là
gì?
Kết luận:Ăn tạp, chủ
yếu là thực vật.
Tiết 53
Trang 22I Các bộ móng guốc
II.Bộ linh trưởng
*Thảo luận và hoàn thành phiếu học tập sau:
So sánh khỉ hình người, khỉ và vượn?
Không Chai mông lớn Nhỏ Không Túi má lớn Không Không Đuôi dài Không
Tiết 53
Trang 23I Các bộ móng guốc
II.Bộ linh trưởng
III Vai trò của thú
-Thực phẩm: Hươu, Nai, Hoãng….
-Dược liệu: Máu khỉ, óc khỉ…
-Da lông mĩ nghệ: Ngà voi, sừng trâu
-Khoa học, thí nghiệm: chuột , thỏ, khỉ
-Đặc sản xuất khẩu: Khỉ, Don, DÍn
-Sức kéo, sữa và thịt: Tất cả các loài gia súc
Tiết 53
Trang 24I Các bộ móng guốc
II.Bộ linh trưởng
III Vai trò của thú
* Các sản phẩm làm từ thú:
Ngà voi
Thịt bò Thịt lợn
Tiết 53
Trang 25II.Bộ linh trưởng
III Vai trò của thú
IV Đặc điểm chung của thú
I Các bộ móng guốc
Lớp thú có
những đặc
điểm chung
nào?
-Hệ thần kinh phát triển.
-Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa.
-Có cường độ trao đổi chất cao -Bộ răng phân hoá rõ ràng.
-Tim 4 ngăn -Động vật hằng nhiệt.
Tiết 53
Trang 26*TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Tê giác có lối sống như thế nào?
Loài động vật nào chi chỉ có 1 ngón?
Da voi có cấu tạo như thế nào?
Trâu, bò là loại động vật gì?
LỢn là động vật thuộc bộ nào?
Ngựa là động vật thuộc bộ nào?
Khỉ hình người ngoài Gorila, tinh tinh còn có loại
nào khác?
Thức ăn chủ yếu của bộ guốc lẻ là gì?
Loài thú nào có mỏ giống vịt?
Tiết 53
Trang 27III Vai trò của thú
IV Đặc điểm chung của thú
I Các bộ móng guốc
II.Bộ linh trưởng
VI.Hướng dẫn tự học
1 Bài vừa học
-Học bài theo nội dung SGK.
-So sánh bộ guốc chẵn, bộ guốc lẻ.
-Vì sao chi voi 5 ngón nhưng voi
không được xếp vào bộ guốc lẻ.
So sánh các loài thuộc bộ linh
trưởng.
2 Bài sắp học
-Đọc trước yêu cầu cảu bài thực
hành: “XEM BĂNG HÌNH HỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA
THÚ”
- Xem lại các đặc điểm của thú
Tiết 53