Họ và tên: ………………………………………………….. Lớp 10B1 Mã đề: 45 Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng. 01. ; = ~ 06. ; = ~ 11. ; = ~ 16. ; = ~ 02. ; = ~ 07. ; = ~ 12. ; = ~ 17. ; = ~ 03. ; = ~ 08. ; = ~ 13. ; = ~ 18. ; = ~ 04. ; = ~ 09. ; = ~ 14. ; = ~ 19. ; = ~ 05. ; = ~ 10. ; = ~ 15. ; = ~ 20. ; = ~ =========================================================================================== Nội dung mã đề 45: I) Trắc nghiệm: Câu 1. Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vôi tôi Ca(OH)2. Tính khối lượng clorua vôi tạo thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 318 g B. 88,9 g C. 278 g D. 358 g Câu 2. Thuốc thử của axit dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là? A. Giấy quỳ tím B. BaCl2 C. NaOH D. AgCl Câu 3. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta có thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây? A. H2SO3 B. KHSO3 C. HNO3 D. H2SO4 Câu 4. Khi hấp thụ hoàn toàn 1,28 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng khối lượng muối khan thu được A. 3,28g B. 2,30g C. 2,52 g D. 3,54g Câu 5. Nhỏ dung dịch HF vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì? A. Khí hiđro bay ra B. Bạc óng ánh hiện ra C. Kết tủa trắng đục của bạc clorua D. khoâng coù hieän töôïng gì Câu 6. Nước Javel có tính oxi hóa và tẩy màu là do? A. Hỗn hợp NaCl và NaClO có tính tẩy màu B. Có clo trong dung dịch C. Có NaCl D. Cl+1 trong NaClO có tính oxh mạnh Câu 7. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) ? A. Khí clo B. Khí sunfuro C. Khí cacbonic D. Khí ozon Câu 8. Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng, dư thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp lần lượt là ? A. 6,6 gam và 10,6 g B. 11,2 g và 6 g C. 2,8 g và 14,4 g D. 12 g và 5,2 g Câu 9. Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu?A. SO2 B. H2SO4 C. SO3 D. H2S Câu 10. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ? A. K B. Mg C. Fe D. Cu Câu 11. Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 1,12 lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là A. 40% và 60% B. 60% và 40% C. 30% và 70% D. 70% và 30 % Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hh khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là A. Cu B. Al C. Mg D. Ca Câu 13. Lưu huỳnh đioxit tan trong nước tạo thành chất nào? A. H2SO3 B. H2SO4 C. Na2SO3 D. SO3 Câu 14. Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 13g kẽm (Zn = 65) . Thể tích hidro thu được (đo ở đktc) là bao nhiêu?A. 2.24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 1.12 lít Câu 15. Axit HCl thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào? A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 B. 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O C. 2HCl + FeO FeCl2 + H2O D. 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O Câu 16. Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dd KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu đen tím. Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là ? A. 66,67% oxi ; 33,33% ozon B. 20% oxi ; 80% ozon C. 50% oxi ; 50% ozon D. 40% oxi ; 60% ozon Câu 17. Chất nào sau đây dùng diệt khuẩn nước uống ?A. Cl2 B. NaCl C. SO2 D. O3 Câu 18. Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ? A. dung dịch KMnO4 B. dd natrhydroxit C. dd nước vôi trong D. dd Bari hidroxit Câu 19. Nung 24,5 g KClO3. Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư). Phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu là 4,8 g. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3. Biết rằng khi nung KClO3 chỉ xảy ra phản ứng: 2KClO3→ 2KCl + 3O2↑. A. 75%. B. 50% C. 80%. D. 33,3%. Câu 20. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ? A. KCl B. NaCl C. CaCl2 D. NaClO II) TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: X H2S SO2 Y CuSO4 CuCl2 Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc) a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b. Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗn hợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5. Tìm V? Bài làm: Họ và tên: ………………………………………………….. Lớp 10B1 Mã đề: 46 Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng. 01. ; = ~ 06. ; = ~ 11. ; = ~ 16. ; = ~ 02. ; = ~ 07. ; = ~ 12. ; = ~ 17. ; = ~ 03. ; = ~ 08. ; = ~ 13. ; = ~ 18. ; = ~ 04. ; = ~ 09. ; = ~ 14. ; = ~ 19. ; = ~ 05. ; = ~ 10. ; = ~ 15. ; = ~ 20. ; = ~ =========================================================================================== Nội dung mã đề 46: I) Trắc nghiệm: Câu 1. Khi hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là? A. 35,6 g B. 25,2 g C. 20,8 g D. 29,2 g Câu 2. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ? A. NaCl + NaClO + H2O B. NaCl + HClO + H2O C. NaCl + NaClO2 + H2O D. NaCl + NaClO3 + H2O Câu 3. Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu? A. SO2 B. H2S C. H2SO4 D. SO3 Câu 4. Cho 4 gam hỗn hợp gồm
Trang 2Câu 1 Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vơi tạo
thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 318 g B. 88,9 g C. 278 g D. 358 g
Câu 2 Thuốc thử của axit dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là?
Câu 3. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta cĩ thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 4 Khi hấp thụ hồn tồn 1,28 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng khối lượng muối
Câu 5. Nhỏ dung dịch HF vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì?
A. Khí hiđro bay ra B. Bạc ĩng ánh hiện ra
C. Kết tủa trắng đục của bạc clorua D. không có hiện tượng gì
Câu 6. Nước Javel cĩ tính oxi hĩa và tẩy màu là do?
A. Hỗn hợp NaCl và NaClO cĩ tính tẩy màu B. Cĩ clo trong dung dịch
Câu 7 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) ?
A. Khí clo B. Khí sunfuro C. Khí cacbonic D. Khí ozon
Câu 8 Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nĩng, dư thu được 6,72 lít khí
SO 2 duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu cĩ trong hỗn hợp lần lượt là ?
A. 6,6 gam và 10,6 g B. 11,2 g và 6 g C. 2,8 g và 14,4 g D. 12 g và 5,2 g
Câu 9. Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu?A. SO2 B. H2SO4 C. SO3 D. H2S
Câu 10 Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 11.Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hồn tồn với dung dịch H 2 SO 4 lỗng dư thì thu được 1,12 lít khí Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A. 40% và 60% B. 60% và 40% C. 30% và 70% D. 70% và 30 %
Câu 12 Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam kim loại M (cĩ hố trị hai khơng đổi trong hợp chất) trong hh khí Cl2 và O2.
Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 13 Lưu huỳnh đioxit tan trong nước tạo thành chất nào?
Câu 14. Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 13g kẽm (Zn = 65) Thể tích hidro thu được (đo ở đktc) là bao nhiêu?A. 2.24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 1.12 lít
Câu 15. Axit HCl thể hiện tính oxi hố trong phản ứng nào?
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 B. 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O
C. 2HCl + FeO FeCl2 + H2O D. 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
Câu 16 Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dd KI dư thấy cĩ 12,7 gam chất rắn màu đen tím
Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là ?
A. 66,67% oxi ; 33,33% ozon B. 20% oxi ; 80% ozon
C. 50% oxi ; 50% ozon D. 40% oxi ; 60% ozon
Câu 17 Chất nào sau đây dùng diệt khuẩn nước uống ?A Cl2 B NaCl C SO2 D O3
Trang 3Câu 18 Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
A. dung dịch KMnO4 B. dd natrhydroxit C. dd nước vôi trong D. dd Bari hidroxit
Câu 19 Nung 24,5 g KClO3 Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư) Phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu là 4,8 g Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO 3 Biết rằng khi nung KClO 3 chỉ xảy ra phản ứng: 2KClO 3 → 2KCl + 3O 2 ↑ A. 75% B. 50% C. 80%
D. 33,3%
Câu 20. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ?
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 4Câu 1 Khi hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là? A. 35,6 g B. 25,2 g C. 20,8 g
D. 29,2 g
Câu 2 Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
A. NaCl + NaClO + H2O B. NaCl + HClO + H2O
C. NaCl + NaClO2 + H2O D. NaCl + NaClO3 + H2O
Câu 3 Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu? A. SO2 B. H2S C. H2SO4 D. SO3
Câu 4.Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thì thu được 1,12 lít khí Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 5. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ? A NaClO B KCl C CaCl2 D NaCl
Câu 6. Nước Javel có tính oxi hóa và tẩy màu là do?
A. Cl+1 trong NaClO có tính oxh mạnh B. Hỗn hợp NaCl và NaClO có tính tẩy màu
Câu 7 Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 500 gam dung dịch Cho dung dịch trên tác
dụng vừa đủ với AgNO 3 thì thu được 57,4 gam kết tủa Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và NaCl trong hỗn hợp đầu là A. 34 % và 66 % B. 56% và 44% C. 60% và 40% D. 70% và 30%
Câu 8. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hóa chất nào sau đây ?
A. dung dịch AgNO3 B. Quỳ tím C. dd BaCl2 D. dd Pb(NO3)2
Câu 9 Chất nào sau đây gọi là clorua vôi? A. CaCl2 B. Ca(ClO3)2 C. Ca(ClO)2 D. CaOCl2
Câu 10. Axit HCl thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào?
A. 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O B. 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O
C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D. 2HCl + FeO FeCl2 + H2O
Câu 11 Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức H2SO4.nSO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu
được cần 400 ml dung dịch KOH 0,1M Giá trị của n là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 12. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HF B. HI C. HCl D. HBr
Câu 13. Chất nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?
Câu 14 Khí nào sau đây có màu xanh nhạt?
Câu 15 Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, dư Thể tích khí H2 ( đktc) được giải phóng sau phản ứng là 6,72 lít Thành phần phần trăm của kẽm có trong hỗn hợp là ?
Câu 16. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta có thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
Trang 5A. HNO3 B. H2SO4 C. KHSO3 D. H2SO3
Câu 17. Bột sắt nóng cháy trong clo theo phản ứng nào?
A. Fe + Cl2 = FeCl2 B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C. 2Fe + 3Cl2 = 2FeCl3 D. Fe + 3Cl = FeCl3
Câu 18 Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vôi tôi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vôi tạo
thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 318 g B. 278 g C. 358 g D. 88,9 g
Câu 19. Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì có kết tủa màu đen xuất hiện?
Câu 20. Khí nào sau đây ngăn chặn các tia cực tím chiếu vào trái đât?
A. Khí ozon B. khí clo C. khí sunfuro D. khí oxi
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 6Câu 1. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ? A CaCl2 B KCl C NaCl D NaClO Câu 2. Cho 21,75g MnO2 tác dụng với axit clohidric dư đun nĩng Thể tích khí clo thốt ra ở điều kiện tiêuchuẩn là ?A. 5,6 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lít
Câu 3 Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
A. S + O2 →SO2 B. Hg +S →HgS C. 2H2 + O2 →2H2O D. C +O2 → CO2
Câu 4. Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI Thấy hiện tượng?
A. Cĩ 2 dung dịch cĩ kết tủa B. Cả 4 dung dịch cĩ kết tủa
C. Cĩ 3 dung dịch cĩ kết tủa D. Cĩ 1 dung dịch cĩ kết tủa
Câu 5 Cơng thức của natri hipoclorit là A. NaClO B. NaClO2 C. NaClO4 D NaClO3
Câu 6 Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vơi tạo
thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 278 g B. 358 g C. 88,9 g D. 318 g
Câu 7. Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 8 Khí nào sau đây cĩ màu xanh nhạt? A. oxi B. ozon C. clo D. flo
Câu 9. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
A. NaCl + HClO + H2O B. NaCl + NaClO3 + H2O
C. NaCl + NaClO + H2O D. NaCl + NaClO2 + H2O
Câu 10. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HI B. HBr C. HCl D. HF
Câu 11. Chất nào sau đây dùng làm thuốc xổ? A MgSO4 B CuSO4 C K2SO4 D Na2SO4
Câu 12 Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu? A. SO2 B. H2SO4 C. SO3 D. H2S
Câu 13. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
A. dd Pb(NO3)2 B. dd BaCl2 C. dung dịch AgNO3 D. Quỳ tím
Câu 14. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? A HCl B H2SO4 C HF D HBr Câu 15 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hĩa khi phản ứng với SO2?
A. H2S, O2, nước brom B. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D. O2, nước brom, dung dịch KMnO4
Câu 16 Hịa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 cĩ nồng độ 33,33%
Oxit kim loại đã dùng là A. CuO B. CaO C. MgO.D. ZnO
Câu 17 Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì cĩ kết tủa màu đen xuất hiện?
Câu 18 Để hịa tan hồn tồn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3 O 4 và Fe 2 O 3 (trong đĩ số mol FeO bằng số mol
Fe 2 O 3 ), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là: A. 0,18 B. 0,16C. 0,08 D. 0,23
Câu 19. Phân tử clo (Cl2) đĩng vai trị gì trong phản ứng: 6KOH +3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2O ?
A. Chất oxi hĩa B. Chất khử và chất oxi hĩa C. Chất khử D. Mơi trường
Câu 20 Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
A. dd nước vơi trong B. dd natrhydroxit C. dd Bari hidroxit D. dung dịch KMnO4
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
Trang 7Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 8Câu 1. Nhỏ dung dịch HF vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì?
A. Kết tủa trắng đục của bạc clorua B. không có hiện tượng gì
C. Khí hiđro bay ra D. Bạc ĩng ánh hiện ra
Câu 2 Người ta cho axit clohidric tác dụng với nhơm và đựoc 20,16 lít hidro (ở đktc) (Al = 27, Cl = 35.5) Tính khối lượng muối thu được là ? A. 26,5 g B. 18,1 gC. 10,8 g
D. 80,1 g
Câu 3 Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nĩng, dư thu được 6,72 lít khí
SO 2 duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu cĩ trong hỗn hợp lần lượt là ?
A. 2,8 g và 14,4 g B. 6,6 gam và 10,6 g C. 11,2 g và 6 g D. 12 g và 5,2 g
Câu 4 Khí nào sau đây cĩ màu xanh nhạt? A. ozon B. flo C. oxi D. clo
Câu 5. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
A dd BaCl2 B Quỳ tím C dung dịch AgNO3 D dd Pb(NO3)2
Câu 6 Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 7. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? A HBr B H2SO4 C HF D HCl
Câu 8 Trong các phản ứng sau đây khơng phải là phản ứng dùng điều chế oxi trong phịng thí nghiệm?
A. 2KClO3 t0 2KCl + 3O2 B. 2H2O2 → 2H2O + O2
C. 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2
Câu 9 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu? A. 21,6 gam B. 27,05 gam C. 10,8 gam. D. 14,35 gam
Câu 10. Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
A. Hg +S →HgS B. C +O2 → CO2 C. 2H2 + O2 →2H2O D. S + O2 →SO2
Câu 11 Thuốc thử của axit dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là?
Câu 12 Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thường, Brom ở trạng thái vật lí nào?
A. Rắn B. Lỏng C. A, B đều đúng D. Khí
Câu 13. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
A. NaCl + NaClO2 + H2O B. NaCl + NaClO + H2O
C. NaCl + HClO + H2O D. NaCl + NaClO3 + H2O
Câu 14 Hịa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 cĩ nồng độ 33,33%
Oxit kim loại đã dùng là A. ZnO B. CaO C. CuO D. MgO
Câu 15. Chất nào sau đây dùng để lưu hĩa cao su? A. Natriclorua B. nước Javen C. ozon D. lưu huỳnh
Câu 16 Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng, dư Thể tích khí H2 ( đktc) được giải phĩng sau phản ứng là 6,72 lít Thành phần phần trăm của kẽm cĩ trong hỗn hợp là ?
Câu 17. Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
A. dd Bari hidroxit B. dd nước vơi trong C. dung dịch KMnO4 D. dd natrhydroxit
Trang 9Câu 18 Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI Thấy hiện tượng?
A. Có 3 dung dịch có kết tủa B. Có 2 dung dịch có kết tủa
C. Có 1 dung dịch có kết tủa D. Cả 4 dung dịch có kết tủa
Câu 19 Lưu huỳnh đioxit tan trong nước tạo thành chất nào?
Câu 20 Nung một hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với O2 là 1,6 với xúc tác V2O5 thu được hỗn hợp
Y Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO3 là
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 10Câu 1 Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 13g kẽm (Zn = 65) Thể tích hidro thu được (đo ở
đktc) là bao nhiêu? A. 1.12 lít B. 3,36 lít C. 2.24 lít
D. 4,48 lít
Câu 2. Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch HCl 4M ở nhiệt độ thường (25oC) Trường hợp nào tốc độ phản ứng xẩy ra nhanh hơn ?
A. Thay dung dịch HCl 4M bằng dung dịch HCl 2M B. Dùng thể tích dung dịch HCl gấp đơi ban đầu
C Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột D Thực hiện phản ứng ở 20oC
Câu 3. Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 4. Khi cho axit HCl đặc tác dụng với Fe tạo thành
A. FeCl2 + H2 B. FeCl2 + H2 + O2 C FeCl3 + H2 D. FeCl2 + H2O
Câu 5. Cho 21,75g MnO2 tác dụng với axit clohidric dư đun nĩng Thể tích khí clo thốt ra ở điều kiện tiêu
Câu 6. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta cĩ thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 7. Chất nào sau đây là chất khử trong phản ứng: 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
Câu 8. Khí nào sau đây ngăn chặn các tia cực tím chiếu vào trái đât?
A. khí oxi B. khí clo C. khí sunfuro D. Khí ozon
Câu 9 Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu?
Câu 10. Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì cĩ kết tủa màu đen xuất hiện?
Câu 11 Hidrosunfua cĩ mùi gì?
A. Lưu huỳnh cháy khét B. Mùi sốc C. khét D. Trứng thối
Câu 12. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
A Quỳ tím B dd BaCl2 C dd Pb(NO3)2 D dung dịch AgNO3
Câu 13. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HBr B. HF C. HI D. HCl
Câu 14. Trong phịng thí nghiệm để điều chế O2 người ta dùng MnO2 như là chất gì?
A. Chất khử B. môi trường C.Chất xúc tác D. Chất oxi hĩa
Câu 15. Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI Thấy hiện tượng?
A. Cĩ 1 dung dịch cĩ kết tủa B. Cĩ 2 dung dịch cĩ kết tủa
C. Cĩ 3 dung dịch cĩ kết tủa D. Cả 4 dung dịch cĩ kết tủa
Câu 16. Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
A. 2H2 + O2 →2H2O B. Hg +S →HgS C. S + O2 →SO2 D. C +O2 → CO2
Câu 17 Chất nào sau đây dùng diệt khuẩn nước uống ? A O3 B SO2 C NaCl D Cl2
Câu 18. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? A HBr B HCl C HF D H2SO4
Câu 19. Phân tử clo (Cl2) đĩng vai trị gì trong phản ứng: 6KOH +3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2O ?
A. Chất khử B. Chất khử và chất oxi hĩa C. Chất oxi hĩa D. Mơi trường
Trang 11Câu 20.Trong một bình kín chứa 0,10 mol SO2; 0,06 mol O2 (xúc tác V2O5) Nung nóng bình một thời gian, thuđược hỗn hợp khí X (hiệu suất phản ứng bằng 80%) Cho toàn bộ X vào dung dịch BaCl2 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A. 18,64 B. 23,30 C. 22,98 D. 13,98.
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
X (1) H 2 S (2) SO2 (3) Y (4) CuSO4 (5) CuCl2
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 12Câu 1 Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vơi tạo
thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 318 g B. 88,9 g C. 278 g D. 358 g
Câu 2 Thuốc thử của axit dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là?
Câu 3. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta cĩ thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 4 Khi hấp thụ hồn tồn 1,28 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng khối lượng muối
Câu 5. Nhỏ dung dịch HF vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì?
A. Khí hiđro bay ra B. Bạc ĩng ánh hiện ra
C. Kết tủa trắng đục của bạc clorua D. không có hiện tượng gì
Câu 6. Nước Javel cĩ tính oxi hĩa và tẩy màu là do?
A. Hỗn hợp NaCl và NaClO cĩ tính tẩy màu B. Cĩ clo trong dung dịch
Câu 7 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) ?
A. Khí clo B. Khí sunfuro C. Khí cacbonic D. Khí ozon
Câu 8 Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nĩng, dư thu được 6,72 lít khí
SO 2 duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu cĩ trong hỗn hợp lần lượt là ?
A. 6,6 gam và 10,6 g B. 11,2 g và 6 g C. 2,8 g và 14,4 g D. 12 g và 5,2 g
Câu 9. Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu?A. SO2 B. H2SO4 C. SO3 D. H2S
Câu 10 Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 11.Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hồn tồn với dung dịch H 2 SO 4 lỗng dư thì thu được 1,12 lít khí Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A. 40% và 60% B. 60% và 40% C. 30% và 70% D. 70% và 30 %
Câu 12 Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam kim loại M (cĩ hố trị hai khơng đổi trong hợp chất) trong hh khí Cl2 và O2.
Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 13 Lưu huỳnh đioxit tan trong nước tạo thành chất nào?
Câu 14. Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 13g kẽm (Zn = 65) Thể tích hidro thu được (đo ở đktc) là bao nhiêu?A. 2.24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 1.12 lít
Câu 15. Axit HCl thể hiện tính oxi hố trong phản ứng nào?
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 B. 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O
C. 2HCl + FeO FeCl2 + H2O D. 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
Câu 16 Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dd KI dư thấy cĩ 12,7 gam chất rắn màu đen tím
Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là ?
A. 66,67% oxi ; 33,33% ozon B. 20% oxi ; 80% ozon
C. 50% oxi ; 50% ozon D. 40% oxi ; 60% ozon
Câu 17 Chất nào sau đây dùng diệt khuẩn nước uống ?A Cl2 B NaCl C SO2 D O3
Trang 13Câu 18 Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
A. dung dịch KMnO4 B. dd natrhydroxit C. dd nước vôi trong D. dd Bari hidroxit
Câu 19 Nung 24,5 g KClO3 Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư) Phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu là 4,8 g Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO 3 Biết rằng khi nung KClO 3 chỉ xảy ra phản ứng: 2KClO 3 → 2KCl + 3O 2 ↑ A. 75% B. 50% C. 80%
D. 33,3%
Câu 20. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ?
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 14Câu 1 Khi hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là? A. 35,6 g B. 25,2 g C. 20,8 g
D. 29,2 g
Câu 2 Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
A. NaCl + NaClO + H2O B. NaCl + HClO + H2O
C. NaCl + NaClO2 + H2O D. NaCl + NaClO3 + H2O
Câu 3 Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu? A. SO2 B. H2S C. H2SO4 D. SO3
Câu 4.Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thì thu được 1,12 lít khí Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 5. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ? A NaClO B KCl C CaCl2 D NaCl
Câu 6. Nước Javel có tính oxi hóa và tẩy màu là do?
A. Cl+1 trong NaClO có tính oxh mạnh B. Hỗn hợp NaCl và NaClO có tính tẩy màu
Câu 7 Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 500 gam dung dịch Cho dung dịch trên tác
dụng vừa đủ với AgNO 3 thì thu được 57,4 gam kết tủa Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và NaCl trong hỗn hợp đầu là A. 34 % và 66 % B. 56% và 44% C. 60% và 40% D. 70% và 30%
Câu 8. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hóa chất nào sau đây ?
A. dung dịch AgNO3 B. Quỳ tím C. dd BaCl2 D. dd Pb(NO3)2
Câu 9 Chất nào sau đây gọi là clorua vôi? A. CaCl2 B. Ca(ClO3)2 C. Ca(ClO)2 D. CaOCl2
Câu 10. Axit HCl thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào?
A. 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O B. 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O
C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D. 2HCl + FeO FeCl2 + H2O
Câu 11 Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức H2SO4.nSO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu
được cần 400 ml dung dịch KOH 0,1M Giá trị của n là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 12. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HF B. HI C. HCl D. HBr
Câu 13. Chất nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?
Câu 14 Khí nào sau đây có màu xanh nhạt?
Câu 15 Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, dư Thể tích khí H2 ( đktc) được giải phóng sau phản ứng là 6,72 lít Thành phần phần trăm của kẽm có trong hỗn hợp là ?
Câu 16. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta có thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
Trang 15A. HNO3 B. H2SO4 C. KHSO3 D. H2SO3
Câu 17. Bột sắt nóng cháy trong clo theo phản ứng nào?
A. Fe + Cl2 = FeCl2 B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C. 2Fe + 3Cl2 = 2FeCl3 D. Fe + 3Cl = FeCl3
Câu 18 Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vôi tôi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vôi tạo
thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 318 g B. 278 g C. 358 g D. 88,9 g
Câu 19. Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì có kết tủa màu đen xuất hiện?
Câu 20. Khí nào sau đây ngăn chặn các tia cực tím chiếu vào trái đât?
A. Khí ozon B. khí clo C. khí sunfuro D. khí oxi
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 16Câu 1. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ? A CaCl2 B KCl C NaCl D NaClO Câu 2. Cho 21,75g MnO2 tác dụng với axit clohidric dư đun nĩng Thể tích khí clo thốt ra ở điều kiện tiêuchuẩn là ?A. 5,6 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lít
Câu 3 Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
A. S + O2 →SO2 B. Hg +S →HgS C. 2H2 + O2 →2H2O D. C +O2 → CO2
Câu 4. Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI Thấy hiện tượng?
A. Cĩ 2 dung dịch cĩ kết tủa B. Cả 4 dung dịch cĩ kết tủa
C. Cĩ 3 dung dịch cĩ kết tủa D. Cĩ 1 dung dịch cĩ kết tủa
Câu 5 Cơng thức của natri hipoclorit là A. NaClO B. NaClO2 C. NaClO4 D NaClO3
Câu 6 Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vơi tạo
thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 278 g B. 358 g C. 88,9 g D. 318 g
Câu 7. Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 8 Khí nào sau đây cĩ màu xanh nhạt? A. oxi B. ozon C. clo D. flo
Câu 9. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
A. NaCl + HClO + H2O B. NaCl + NaClO3 + H2O
C. NaCl + NaClO + H2O D. NaCl + NaClO2 + H2O
Câu 10. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HI B. HBr C. HCl D. HF
Câu 11. Chất nào sau đây dùng làm thuốc xổ? A MgSO4 B CuSO4 C K2SO4 D Na2SO4
Câu 12 Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu? A. SO2 B. H2SO4 C. SO3 D. H2S
Câu 13. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
A. dd Pb(NO3)2 B. dd BaCl2 C. dung dịch AgNO3 D. Quỳ tím
Câu 14. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? A HCl B H2SO4 C HF D HBr Câu 15 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hĩa khi phản ứng với SO2?
A. H2S, O2, nước brom B. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D. O2, nước brom, dung dịch KMnO4
Câu 16 Hịa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 cĩ nồng độ 33,33%
Oxit kim loại đã dùng là A. CuO B. CaO C. MgO.D. ZnO
Câu 17 Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì cĩ kết tủa màu đen xuất hiện?
Câu 18 Để hịa tan hồn tồn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3 O 4 và Fe 2 O 3 (trong đĩ số mol FeO bằng số mol
Fe 2 O 3 ), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là: A. 0,18 B. 0,16C. 0,08 D. 0,23
Câu 19. Phân tử clo (Cl2) đĩng vai trị gì trong phản ứng: 6KOH +3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2O ?
A. Chất oxi hĩa B. Chất khử và chất oxi hĩa C. Chất khử D. Mơi trường
Câu 20 Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
A. dd nước vơi trong B. dd natrhydroxit C. dd Bari hidroxit D. dung dịch KMnO4
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
Trang 17Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 18Câu 1. Nhỏ dung dịch HF vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì?
A. Kết tủa trắng đục của bạc clorua B. không có hiện tượng gì
C. Khí hiđro bay ra D. Bạc ĩng ánh hiện ra
Câu 2 Người ta cho axit clohidric tác dụng với nhơm và đựoc 20,16 lít hidro (ở đktc) (Al = 27, Cl = 35.5) Tính khối lượng muối thu được là ? A. 26,5 g B. 18,1 gC. 10,8 g
D. 80,1 g
Câu 3 Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nĩng, dư thu được 6,72 lít khí
SO 2 duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu cĩ trong hỗn hợp lần lượt là ?
A. 2,8 g và 14,4 g B. 6,6 gam và 10,6 g C. 11,2 g và 6 g D. 12 g và 5,2 g
Câu 4 Khí nào sau đây cĩ màu xanh nhạt? A. ozon B. flo C. oxi D. clo
Câu 5. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
A dd BaCl2 B Quỳ tím C dung dịch AgNO3 D dd Pb(NO3)2
Câu 6 Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 7. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? A HBr B H2SO4 C HF D HCl
Câu 8 Trong các phản ứng sau đây khơng phải là phản ứng dùng điều chế oxi trong phịng thí nghiệm?
A. 2KClO3 t0 2KCl + 3O2 B. 2H2O2 → 2H2O + O2
C. 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2
Câu 9 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu? A. 21,6 gam B. 27,05 gam C. 10,8 gam. D. 14,35 gam
Câu 10. Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
A. Hg +S →HgS B. C +O2 → CO2 C. 2H2 + O2 →2H2O D. S + O2 →SO2
Câu 11 Thuốc thử của axit dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là?
Câu 12 Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thường, Brom ở trạng thái vật lí nào?
A. Rắn B. Lỏng C. A, B đều đúng D. Khí
Câu 13. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
A. NaCl + NaClO2 + H2O B. NaCl + NaClO + H2O
C. NaCl + HClO + H2O D. NaCl + NaClO3 + H2O
Câu 14 Hịa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 cĩ nồng độ 33,33%
Oxit kim loại đã dùng là A. ZnO B. CaO C. CuO D. MgO
Câu 15. Chất nào sau đây dùng để lưu hĩa cao su? A. Natriclorua B. nước Javen C. ozon D. lưu huỳnh
Câu 16 Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng, dư Thể tích khí H2 ( đktc) được giải phĩng sau phản ứng là 6,72 lít Thành phần phần trăm của kẽm cĩ trong hỗn hợp là ?
Câu 17. Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
A. dd Bari hidroxit B. dd nước vơi trong C. dung dịch KMnO4 D. dd natrhydroxit
Trang 19Câu 18 Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI Thấy hiện tượng?
A. Có 3 dung dịch có kết tủa B. Có 2 dung dịch có kết tủa
C. Có 1 dung dịch có kết tủa D. Cả 4 dung dịch có kết tủa
Câu 19 Lưu huỳnh đioxit tan trong nước tạo thành chất nào?
Câu 20 Nung một hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với O2 là 1,6 với xúc tác V2O5 thu được hỗn hợp
Y Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO3 là
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 20Câu 1 Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 13g kẽm (Zn = 65) Thể tích hidro thu được (đo ở
đktc) là bao nhiêu? A. 1.12 lít B. 3,36 lít C. 2.24 lít
D. 4,48 lít
Câu 2. Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch HCl 4M ở nhiệt độ thường (25oC) Trường hợp nào tốc độ phản ứng xẩy ra nhanh hơn ?
A. Thay dung dịch HCl 4M bằng dung dịch HCl 2M B. Dùng thể tích dung dịch HCl gấp đơi ban đầu
C Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột D Thực hiện phản ứng ở 20oC
Câu 3. Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 4. Khi cho axit HCl đặc tác dụng với Fe tạo thành
A. FeCl2 + H2 B. FeCl2 + H2 + O2 C FeCl3 + H2 D. FeCl2 + H2O
Câu 5. Cho 21,75g MnO2 tác dụng với axit clohidric dư đun nĩng Thể tích khí clo thốt ra ở điều kiện tiêu
Câu 6. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta cĩ thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 7. Chất nào sau đây là chất khử trong phản ứng: 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
Câu 8. Khí nào sau đây ngăn chặn các tia cực tím chiếu vào trái đât?
A. khí oxi B. khí clo C. khí sunfuro D. Khí ozon
Câu 9 Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu?
Câu 10. Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì cĩ kết tủa màu đen xuất hiện?
Câu 11 Hidrosunfua cĩ mùi gì?
A. Lưu huỳnh cháy khét B. Mùi sốc C. khét D. Trứng thối
Câu 12. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
A Quỳ tím B dd BaCl2 C dd Pb(NO3)2 D dung dịch AgNO3
Câu 13. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HBr B. HF C. HI D. HCl
Câu 14. Trong phịng thí nghiệm để điều chế O2 người ta dùng MnO2 như là chất gì?
A. Chất khử B. môi trường C.Chất xúc tác D. Chất oxi hĩa
Câu 15. Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI Thấy hiện tượng?
A. Cĩ 1 dung dịch cĩ kết tủa B. Cĩ 2 dung dịch cĩ kết tủa
C. Cĩ 3 dung dịch cĩ kết tủa D. Cả 4 dung dịch cĩ kết tủa
Câu 16. Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
A. 2H2 + O2 →2H2O B. Hg +S →HgS C. S + O2 →SO2 D. C +O2 → CO2
Câu 17 Chất nào sau đây dùng diệt khuẩn nước uống ? A O3 B SO2 C NaCl D Cl2
Câu 18. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? A HBr B HCl C HF D H2SO4
Câu 19. Phân tử clo (Cl2) đĩng vai trị gì trong phản ứng: 6KOH +3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2O ?
A. Chất khử B. Chất khử và chất oxi hĩa C. Chất oxi hĩa D. Mơi trường
Trang 21Câu 20.Trong một bình kín chứa 0,10 mol SO2; 0,06 mol O2 (xúc tác V2O5) Nung nóng bình một thời gian, thuđược hỗn hợp khí X (hiệu suất phản ứng bằng 80%) Cho toàn bộ X vào dung dịch BaCl2 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A. 18,64 B. 23,30 C. 22,98 D. 13,98.
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
X (1) H 2 S (2) SO2 (3) Y (4) CuSO4 (5) CuCl2
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 22Câu 1 Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vơi tạo
thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 318 g B. 88,9 g C. 278 g D. 358 g
Câu 2 Thuốc thử của axit dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là?
Câu 3. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta cĩ thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 4 Khi hấp thụ hồn tồn 1,28 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng khối lượng muối
Câu 5. Nhỏ dung dịch HF vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì?
A. Khí hiđro bay ra B. Bạc ĩng ánh hiện ra
C. Kết tủa trắng đục của bạc clorua D. không có hiện tượng gì
Câu 6. Nước Javel cĩ tính oxi hĩa và tẩy màu là do?
A. Hỗn hợp NaCl và NaClO cĩ tính tẩy màu B. Cĩ clo trong dung dịch
Câu 7 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) ?
A. Khí clo B. Khí sunfuro C. Khí cacbonic D. Khí ozon
Câu 8 Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nĩng, dư thu được 6,72 lít khí
SO 2 duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu cĩ trong hỗn hợp lần lượt là ?
A. 6,6 gam và 10,6 g B. 11,2 g và 6 g C. 2,8 g và 14,4 g D. 12 g và 5,2 g
Câu 9. Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu?A. SO2 B. H2SO4 C. SO3 D. H2S
Câu 10 Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 11.Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hồn tồn với dung dịch H 2 SO 4 lỗng dư thì thu được 1,12 lít khí Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A. 40% và 60% B. 60% và 40% C. 30% và 70% D. 70% và 30 %
Câu 12 Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam kim loại M (cĩ hố trị hai khơng đổi trong hợp chất) trong hh khí Cl2 và O2.
Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Câu 13 Lưu huỳnh đioxit tan trong nước tạo thành chất nào?
Câu 14. Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 13g kẽm (Zn = 65) Thể tích hidro thu được (đo ở đktc) là bao nhiêu?A. 2.24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 1.12 lít
Câu 15. Axit HCl thể hiện tính oxi hố trong phản ứng nào?
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 B. 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O
C. 2HCl + FeO FeCl2 + H2O D. 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
Câu 16 Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dd KI dư thấy cĩ 12,7 gam chất rắn màu đen tím
Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp là ?
A. 66,67% oxi ; 33,33% ozon B. 20% oxi ; 80% ozon
C. 50% oxi ; 50% ozon D. 40% oxi ; 60% ozon
Câu 17 Chất nào sau đây dùng diệt khuẩn nước uống ?A Cl2 B NaCl C SO2 D O3
Trang 23Câu 18 Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
A. dung dịch KMnO4 B. dd natrhydroxit C. dd nước vôi trong D. dd Bari hidroxit
Câu 19 Nung 24,5 g KClO3 Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư) Phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu là 4,8 g Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO 3 Biết rằng khi nung KClO 3 chỉ xảy ra phản ứng: 2KClO 3 → 2KCl + 3O 2 ↑ A. 75% B. 50% C. 80%
D. 33,3%
Câu 20. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ?
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 24Câu 1 Khi hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là? A. 35,6 g B. 25,2 g C. 20,8 g
D. 29,2 g
Câu 2 Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
A. NaCl + NaClO + H2O B. NaCl + HClO + H2O
C. NaCl + NaClO2 + H2O D. NaCl + NaClO3 + H2O
Câu 3 Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu? A. SO2 B. H2S C. H2SO4 D. SO3
Câu 4.Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thì thu được 1,12 lít khí Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 5. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ? A NaClO B KCl C CaCl2 D NaCl
Câu 6. Nước Javel có tính oxi hóa và tẩy màu là do?
A. Cl+1 trong NaClO có tính oxh mạnh B. Hỗn hợp NaCl và NaClO có tính tẩy màu
Câu 7 Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 500 gam dung dịch Cho dung dịch trên tác
dụng vừa đủ với AgNO 3 thì thu được 57,4 gam kết tủa Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và NaCl trong hỗn hợp đầu là A. 34 % và 66 % B. 56% và 44% C. 60% và 40% D. 70% và 30%
Câu 8. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hóa chất nào sau đây ?
A. dung dịch AgNO3 B. Quỳ tím C. dd BaCl2 D. dd Pb(NO3)2
Câu 9 Chất nào sau đây gọi là clorua vôi? A. CaCl2 B. Ca(ClO3)2 C. Ca(ClO)2 D. CaOCl2
Câu 10. Axit HCl thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào?
A. 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O B. 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O
C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D. 2HCl + FeO FeCl2 + H2O
Câu 11 Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức H2SO4.nSO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu
được cần 400 ml dung dịch KOH 0,1M Giá trị của n là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 12. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HF B. HI C. HCl D. HBr
Câu 13. Chất nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?
Câu 14 Khí nào sau đây có màu xanh nhạt?
Câu 15 Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, dư Thể tích khí H2 ( đktc) được giải phóng sau phản ứng là 6,72 lít Thành phần phần trăm của kẽm có trong hỗn hợp là ?
Câu 16. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta có thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
Trang 25A. HNO3 B. H2SO4 C. KHSO3 D. H2SO3
Câu 17. Bột sắt nóng cháy trong clo theo phản ứng nào?
A. Fe + Cl2 = FeCl2 B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C. 2Fe + 3Cl2 = 2FeCl3 D. Fe + 3Cl = FeCl3
Câu 18 Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vôi tôi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vôi tạo
thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 318 g B. 278 g C. 358 g D. 88,9 g
Câu 19. Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì có kết tủa màu đen xuất hiện?
Câu 20. Khí nào sau đây ngăn chặn các tia cực tím chiếu vào trái đât?
A. Khí ozon B. khí clo C. khí sunfuro D. khí oxi
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 26Câu 1. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ? A CaCl2 B KCl C NaCl D NaClO Câu 2. Cho 21,75g MnO2 tác dụng với axit clohidric dư đun nĩng Thể tích khí clo thốt ra ở điều kiện tiêuchuẩn là ?A. 5,6 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lít
Câu 3 Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
A. S + O2 →SO2 B. Hg +S →HgS C. 2H2 + O2 →2H2O D. C +O2 → CO2
Câu 4. Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI Thấy hiện tượng?
A. Cĩ 2 dung dịch cĩ kết tủa B. Cả 4 dung dịch cĩ kết tủa
C. Cĩ 3 dung dịch cĩ kết tủa D. Cĩ 1 dung dịch cĩ kết tủa
Câu 5 Cơng thức của natri hipoclorit là A. NaClO B. NaClO2 C. NaClO4 D NaClO3
Câu 6 Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)2 Tính khối lượng clorua vơi tạo
thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 278 g B. 358 g C. 88,9 g D. 318 g
Câu 7. Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 8 Khí nào sau đây cĩ màu xanh nhạt? A. oxi B. ozon C. clo D. flo
Câu 9. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
A. NaCl + HClO + H2O B. NaCl + NaClO3 + H2O
C. NaCl + NaClO + H2O D. NaCl + NaClO2 + H2O
Câu 10. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HI B. HBr C. HCl D. HF
Câu 11. Chất nào sau đây dùng làm thuốc xổ? A MgSO4 B CuSO4 C K2SO4 D Na2SO4
Câu 12 Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu? A. SO2 B. H2SO4 C. SO3 D. H2S
Câu 13. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
A. dd Pb(NO3)2 B. dd BaCl2 C. dung dịch AgNO3 D. Quỳ tím
Câu 14. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? A HCl B H2SO4 C HF D HBr Câu 15 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hĩa khi phản ứng với SO2?
A. H2S, O2, nước brom B. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D. O2, nước brom, dung dịch KMnO4
Câu 16 Hịa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 cĩ nồng độ 33,33%
Oxit kim loại đã dùng là A. CuO B. CaO C. MgO.D. ZnO
Câu 17 Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì cĩ kết tủa màu đen xuất hiện?
Câu 18 Để hịa tan hồn tồn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3 O 4 và Fe 2 O 3 (trong đĩ số mol FeO bằng số mol
Fe 2 O 3 ), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là: A. 0,18 B. 0,16C. 0,08 D. 0,23
Câu 19. Phân tử clo (Cl2) đĩng vai trị gì trong phản ứng: 6KOH +3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2O ?
A. Chất oxi hĩa B. Chất khử và chất oxi hĩa C. Chất khử D. Mơi trường
Câu 20 Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
A. dd nước vơi trong B. dd natrhydroxit C. dd Bari hidroxit D. dung dịch KMnO4
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
Trang 27Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 28Câu 1. Nhỏ dung dịch HF vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì?
A. Kết tủa trắng đục của bạc clorua B. không có hiện tượng gì
C. Khí hiđro bay ra D. Bạc ĩng ánh hiện ra
Câu 2 Người ta cho axit clohidric tác dụng với nhơm và đựoc 20,16 lít hidro (ở đktc) (Al = 27, Cl = 35.5) Tính khối lượng muối thu được là ? A. 26,5 g B. 18,1 gC. 10,8 g
D. 80,1 g
Câu 3 Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nĩng, dư thu được 6,72 lít khí
SO 2 duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu cĩ trong hỗn hợp lần lượt là ?
A. 2,8 g và 14,4 g B. 6,6 gam và 10,6 g C. 11,2 g và 6 g D. 12 g và 5,2 g
Câu 4 Khí nào sau đây cĩ màu xanh nhạt? A. ozon B. flo C. oxi D. clo
Câu 5. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
A dd BaCl2 B Quỳ tím C dung dịch AgNO3 D dd Pb(NO3)2
Câu 6 Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 7. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? A HBr B H2SO4 C HF D HCl
Câu 8 Trong các phản ứng sau đây khơng phải là phản ứng dùng điều chế oxi trong phịng thí nghiệm?
A. 2KClO3 t0 2KCl + 3O2 B. 2H2O2 → 2H2O + O2
C. 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2
Câu 9 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu? A. 21,6 gam B. 27,05 gam C. 10,8 gam. D. 14,35 gam
Câu 10. Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
A. Hg +S →HgS B. C +O2 → CO2 C. 2H2 + O2 →2H2O D. S + O2 →SO2
Câu 11 Thuốc thử của axit dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là?
Câu 12 Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thường, Brom ở trạng thái vật lí nào?
A. Rắn B. Lỏng C. A, B đều đúng D. Khí
Câu 13. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
A. NaCl + NaClO2 + H2O B. NaCl + NaClO + H2O
C. NaCl + HClO + H2O D. NaCl + NaClO3 + H2O
Câu 14 Hịa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 cĩ nồng độ 33,33%
Oxit kim loại đã dùng là A. ZnO B. CaO C. CuO D. MgO
Câu 15. Chất nào sau đây dùng để lưu hĩa cao su? A. Natriclorua B. nước Javen C. ozon D. lưu huỳnh
Câu 16 Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng, dư Thể tích khí H2 ( đktc) được giải phĩng sau phản ứng là 6,72 lít Thành phần phần trăm của kẽm cĩ trong hỗn hợp là ?
Câu 17. Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là ?
A. dd Bari hidroxit B. dd nước vơi trong C. dung dịch KMnO4 D. dd natrhydroxit
Trang 29Câu 18 Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI Thấy hiện tượng?
A. Có 3 dung dịch có kết tủa B. Có 2 dung dịch có kết tủa
C. Có 1 dung dịch có kết tủa D. Cả 4 dung dịch có kết tủa
Câu 19 Lưu huỳnh đioxit tan trong nước tạo thành chất nào?
Câu 20 Nung một hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với O2 là 1,6 với xúc tác V2O5 thu được hỗn hợp
Y Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO3 là
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm:
Trang 30Câu 1 Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 13g kẽm (Zn = 65) Thể tích hidro thu được (đo ở
đktc) là bao nhiêu? A. 1.12 lít B. 3,36 lít C. 2.24 lít
D. 4,48 lít
Câu 2. Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch HCl 4M ở nhiệt độ thường (25oC) Trường hợp nào tốc độ phản ứng xẩy ra nhanh hơn ?
A. Thay dung dịch HCl 4M bằng dung dịch HCl 2M B. Dùng thể tích dung dịch HCl gấp đơi ban đầu
C Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột D Thực hiện phản ứng ở 20oC
Câu 3. Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?
Câu 4. Khi cho axit HCl đặc tác dụng với Fe tạo thành
A. FeCl2 + H2 B. FeCl2 + H2 + O2 C FeCl3 + H2 D. FeCl2 + H2O
Câu 5. Cho 21,75g MnO2 tác dụng với axit clohidric dư đun nĩng Thể tích khí clo thốt ra ở điều kiện tiêu
Câu 6. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta cĩ thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 7. Chất nào sau đây là chất khử trong phản ứng: 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
Câu 8. Khí nào sau đây ngăn chặn các tia cực tím chiếu vào trái đât?
A. khí oxi B. khí clo C. khí sunfuro D. Khí ozon
Câu 9 Chọn hợp chất của lưu huỳnh cĩ tính tẩy màu?
Câu 10. Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì cĩ kết tủa màu đen xuất hiện?
Câu 11 Hidrosunfua cĩ mùi gì?
A. Lưu huỳnh cháy khét B. Mùi sốc C. khét D. Trứng thối
Câu 12. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hĩa chất nào sau đây ?
A Quỳ tím B dd BaCl2 C dd Pb(NO3)2 D dung dịch AgNO3
Câu 13. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HBr B. HF C. HI D. HCl
Câu 14. Trong phịng thí nghiệm để điều chế O2 người ta dùng MnO2 như là chất gì?
A. Chất khử B. môi trường C.Chất xúc tác D. Chất oxi hĩa
Câu 15. Cho dung dịch AgNO3 vào lần lượt 4 dung dịch sau: Na2S, NaCl, NaBr, NaI Thấy hiện tượng?
A. Cĩ 1 dung dịch cĩ kết tủa B. Cĩ 2 dung dịch cĩ kết tủa
C. Cĩ 3 dung dịch cĩ kết tủa D. Cả 4 dung dịch cĩ kết tủa
Câu 16. Phản ứng nào sau đây xẩy ra ở nhiệt độ thường ?
A. 2H2 + O2 →2H2O B. Hg +S →HgS C. S + O2 →SO2 D. C +O2 → CO2
Câu 17 Chất nào sau đây dùng diệt khuẩn nước uống ? A O3 B SO2 C NaCl D Cl2
Câu 18. Dung dịch nào sau đây ăn mịn thủy tinh ? A HBr B HCl C HF D H2SO4
Câu 19. Phân tử clo (Cl2) đĩng vai trị gì trong phản ứng: 6KOH +3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2O ?
A. Chất khử B. Chất khử và chất oxi hĩa C. Chất oxi hĩa D. Mơi trường
Trang 31Câu 20.Trong một bình kín chứa 0,10 mol SO2; 0,06 mol O2 (xúc tác V2O5) Nung nóng bình một thời gian, thuđược hỗn hợp khí X (hiệu suất phản ứng bằng 80%) Cho toàn bộ X vào dung dịch BaCl2 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A. 18,64 B. 23,30 C. 22,98 D. 13,98.
II) TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
X (1) H 2 S (2) SO2 (3) Y (4) CuSO4 (5) CuCl2
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn cần vừa đúng 400ml dung dịch
H2SO4 thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít đktc hỗnhợp khí ( SO2, H2S) có tỷ khối so vơi H2 là 24,5 Tìm V?
Bài làm: