1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HÓA 10 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

51 746 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 463,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÓA HỌC 10 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 1 Năm học 20132014 Nội dung KT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao hơn Cộng Hạt nhân nguyên tử. NTHH. Đồng vị Cho KHNT. Xác định A, Z, N, P, Z+ Tính nguyên tử khối TB của nguyên tố có 2 hoặc 3 đồng vị Số câu 1 1 2 câu Số điểm 3 điểm 1 điểm 4 điểm Cấu tạo vỏ nguyên tử Dựa vào cấu hình xác định. Số lớp e Số e trên cùng lớp Số ý 2 2 ý Số điểm 1 điểm 1 điểm Cấu hình e Cho Z: Viết cấu hình e Tính chất hóa học cơ bản Xác định loại nguyên tố Số ý 1 2 3 ý Số điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm Kiến thức tổng hợp chương I Bài tập lập hệ Tìm số lượng các loại hạt Xác định số hạt(hoặc viết KHNT của nguyên tố khi biết tổng P + N + E trong một nguyên tử có 2 z 82 Số câu 1 1 1câu (lớp A1:2 câu) Số điểm 3(A1 : 1,5) A1 (1,5điểm) 3 Tổng 5 điểm 1 điểm 4 điểm (A11,5điểm) A1 (1,5điểm) 10 Sở GDĐT Tỉnh Điện Biên ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN HÓA LẦN 1 Trường THPT Huyện Điện Biên Khối 10: Học kỳ I (Năm học 20132014) ( Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề số 1: Câu 1(3 điểm): Cho kí hiệu nguyên tử 1632S . Hãy xác định số khối(A), số hiệu nguyên tử (Z), tổng số hạt proton (P), tổng số hạt notron (N) và điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố S ? Câu 2(3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X (Z= 19). Hãy: Viết cấu hình electron của nguyên tử X? Nguyên tử X có mấy lớp electron? Mỗi lớp có bao nhiêu electron? Nguyên tố X có tính chất hóa học cơ bản gì? X thuộc nguyên tố họ s,p,d hay f ?vì sao? Câu 3( 1 điểm): Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị bền: chiếm 98,89 % và chiếm 1,11 %. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon? Câu 4(3 điểm) a.Trong một nguyên tử của nguyên tố K có tổng số các loại hạt là 58, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố K. b.(A11,5đ)Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 10. Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ( Biết nguyên tố đó có: 2 82) …………………………..HẾT………………………… Sở GDĐT Tỉnh Điện Biên ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN HÓA LẦN 1 Trường THPT Huyện Điện Biên Khối 10: Học kỳ I (Năm học 20132014) ( Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề số 2: Câu 1(3 điểm): Cho kí hiệu nguyên tử . Hãy xác định số khối(A), số hiệu nguyên tử (Z), tổng số hạt proton (P), tổng số hạt electron (E), tổng số hạt notron (N) và điện tích hat nhân nguyên tử của nguyên tố Mg? Câu 2(3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X (Z= 15). Hãy: Viết cấu hình electron của nguyên tử X? Nguyên tử X có mấy lớp electron? Mỗi lớp có bao nhiêu electron? Nguyên tố X có tính chất hóa học cơ bản gì? X thuộc nguyên tố họ s, p ,d hay f ?vì sao? Câu 3( 1 điểm): Nguyên tố đồng có 2 đồng vị bền: chiếm 27 % và chiếm 73 %. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng? Câu 4(3 điểm): a. Trong một nguyên tử của nguyên tố oxi có tổng số các loại hạt là 24, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt. Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố oxi. b. (A11,5đ)Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 18. Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ( Biết nguyên tố đó có: 2 82) …………………………..HẾT………………………… ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM CâuÝ Đề số 1 Đề số 2 Điểm Câu 1 A= 32 Z= 16 P=16 N= AZ = 3216=16 Z+= 16+ A= 24 Z= 12 P=12 N= AZ = 2412=12 Z+= 12+ 3đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1 đ 0,5 đ Câu 2 1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tố X có 4 lớp e Lớp K có 2e, lớp L có 8e, lớp M có 8e, lớp N có 1e Nguyên tố X là kim loại. X thuốc nguyên tố họ s vì electron cuối cùng được điền vào phân lớp s. 1s22s22p63s23p3 Nguyên tố X có 3 lớp e Lớp K có 2e, Lớp L có 8e, lớp M có 5e. Nguyên tố X là phi kim. X thuốc nguyên tố họ p vì electron cuối cùng được điền vào phân lớp p 3 đ 0,75 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,75 đ Câu 3 A O = 12. 98,89 + 13. 1,11100= 12,01 ACu = 65. 27 + 63.73100= 63,54. 1d Câu 4 a. A1. 0,5d 0,5d 0,5d b.A1 Ta có hệ: P = 19 vì E = P. P+ N + E = 10. P =E=Z 2Z + N = 10 (1) N = 102Z (2) Mà 1< NZ < 1,5 1< 102Z < 1,5 Z < 103 Z < 3,3 10 2Z < 1,5 Z> 103,5 Z > 2,8 3,3 > Z > 2,8 Z = 3 = E=P Thay vào (2) N = 4 P + N + E = 24 P= E 2P 2P + N = 24 (1) 2PN = 8 (2) Cộng (1) và (2) 4P = 32 P = 8 = E thay P và (1) N = 8. P+ N + E = 18 P =E=Z 2Z + N = 18 (1) N = 182Z (2) Mà 1< NZ < 1,5 1< 182Z < 1,5 Z < 183 Z < 6 18 2Z < 1,5 Z> 183,5 Z > 5,1 6 > Z > 5,1 Z = 6= E=P Thay vào (2) N = 6 3 đ 0,5 đ 0,5 đ 1 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25đ A1. 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 1

HÓA HỌC 10- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 1

Cấu hình e Cho Z:

- Viết cấu hình e

- Tính chấthóa học cơbản

- Xác địnhloại nguyêntố

Xác định sốhạt(hoặc viếtKHNT củanguyên tố khibiết tổng P +

N + E trongmột nguyên

tử có

2  z  82

(lớp A1:2 câu)

(A11,5điểm)

A1 (1,5điểm) 10

Trang 2

Sở GD&ĐT Tỉnh Điện Biên ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN HÓA- LẦN 1 Trường THPT Huyện Điện Biên Khối 10: Học kỳ I (Năm học 2013-2014)

( Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)

Đề số 1:

Câu 1(3 điểm): Cho kí hiệu nguyên tử 1632S Hãy xác định số khối(A), số hiệu nguyên tử (Z), tổng số hạt proton (P), tổng số hạt notron (N) và điện tích hạt nhân nguyên tử của

nguyên tố S ?

Câu 2(3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X (Z= 19) Hãy:

-Viết cấu hình electron của nguyên tử X?

- Nguyên tử X có mấy lớp electron?

- Mỗi lớp có bao nhiêu electron?

- Nguyên tố X có tính chất hóa học cơ bản gì?

- X thuộc nguyên tố họ s,p,d hay f ?vì sao?

Câu 3( 1 điểm): Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị bền: 126 C chiếm 98,89 % và 136 Cchiếm 1,11 % Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon?

Câu 4(3 điểm)

a.Trong một nguyên tử của nguyên tố K có tổng số các loại hạt là 58, trong đó số hạt mangđiện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố K

b.(A1-1,5đ)Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là

10 Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ( Biết nguyên tố đó có: 2 Z 82)

Câu 2(3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X (Z= 15) Hãy:

-Viết cấu hình electron của nguyên tử X?

- Nguyên tử X có mấy lớp electron?

- Mỗi lớp có bao nhiêu electron?

- Nguyên tố X có tính chất hóa học cơ bản gì?

- X thuộc nguyên tố họ s, p ,d hay f ?vì sao?

Câu 3( 1 điểm): Nguyên tố đồng có 2 đồng vị bền: 6529Cu chiếm 27 % và 6329Cuchiếm 73

% Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng?

Câu 4(3 điểm):

a Trong một nguyên tử của nguyên tố oxi có tổng số các loại hạt là 24, trong đó số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố oxi

b (A1-1,5đ)Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là

18 Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ( Biết nguyên tố đó có: 2 Z 82)

Trang 3

Z+= 12+

3đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ

1 đ0,5 đCâu 2

- 1s22s22p63s23p64s1

- Nguyên tố X có 4 lớp e

- Lớp K có 2e, lớp L có 8e, lớp M có

8e, lớp N có 1e

- Nguyên tố X là kim loại

- X thuốc nguyên tố họ s vì electron cuối

cùng được điền vào phân lớp s

3 đ0,75 đ0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,75 đ

1 đ

0,5 đ 0,25 đ0,25đ

A1.0,250,250,25

Trang 4

6 > Z > 5,1  Z = 6= E=PThay vào (2)  N = 6

0,25 0,25 0,25

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN I

Câu I(3đ): Viết cấu hình electron, xác định vị trí trong bảng tuần hoàn (ô, nhóm, chu kì) các

nguyên tử của các nguyên tố sau:

X(Z=17), Y(Z=18), M (Z=20), N(Z=25)

-Hãy cho biết các nguyên tử của các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm

- Hãy biểu diễn sự phân bố electron lớp ngoài cùng và phân lớp d sát ngoài cùng (nếu có)

trên các AO (các ô lượng tử)

Câu II(2,5đ): Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 65Cu và 63Cu Nguyên tử khối trung bìnhcủa Cu là 63,55

a) Hãy tính % số nguyên tử mỗi loại đồng vị của Cu trong tự nhiên

b) Hãy tính % khối lượng của 65Cu có trong CuSO4

c) Hãy tính % khối lượng của 63Cu có trong quặng maclachit có thành phần chính làCuCO3.Cu(OH)2 Biết rằng CuCO3.Cu(OH)2 chiếm 90% khối lượng của quặng, còn10% là tạp chất không chứa Cu

Câu III(1,5đ): Cho khối lượng một đồng vị của nguyên tử nguyên tố X là 8,632.10-26kg.Trong hạt nhân nguyên tử của X có tổng số hạt không mang điện nhiều hơn tổng số hạtmang điện là 4 hạt

-Viết kí hiệu nguyên tử của X

- Viết cấu hình electron của X và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn

-Nếu nguyên tử X mất đi 3 electron thì thu được cation (ion dương) X3+ Hãy viết cấu hìnhelectron của cation X3+

(Cho 1 đvC = 1,66.10-24 gam; V(Z=23); Cr(Z=24); Mn(Z=25); Fe(Z=26) )

Câu IV(2đ): Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử của nguyên tố X là 94 Trong đó

tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22

a) Tìm số hiệu nguyên tử của nguyên tố X

b) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X

c) Viết cấu hình electron của X Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn

(cho V(Z=23); Cr(Z=24); Mn(Z=25); Fe(Z=26); Ni(Z=28); Cu(Z=29); Zn(Z=30) )

Trang 5

Câu V(1đ): Nguyên tố kim loại M thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Hoà tan 2,64 gam

hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của M vào 500 ml dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dungdịch A Cô cạn dung dịch A sau phản ứng thu được 6,66 gam muối

a) Xác định kim loại M và tính % khối lượng của mối chất trong hỗn hợp ban đầu Biếttổng số hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử M lớn hơn 50

b) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn

Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh Số báo danh TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN 1

ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM

ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 1 - NĂM HỌC 2013- 2014

Môn thi: - Khối thi

I

(3 đ)

Viết cấu hình electron X: [Ne]3s23p5 nhóm VIIA, CK 3Y: 1s22s22p63s23p6 nhóm VIIIA, CK 3M: [Ar]4s2 nhóm IIA, CK 4

N: [Ar]3d54s2 nhóm VIIB, CK 4

X: phi kim; Y: khí hiếm; M , N là kim loại 0,5đ

c Xét 1 mol CuCO3.Cu(OH)2 ta có số mol 63Cu= 1,45 mol

Vậy %63Cu trong CuCO3.Cu(OH)2 = 41,316%

Suy ra %63Cu trong quặng = 41,316%.0,9 = 37,184%

III

(1,5 đ) -Tính số khối A = 8,632.10

-27/1,66.10-27 = 52 =Z+N; mà N-Z=4 nên Z=24; N=28 KHNT là 52 24Cr

-Cấu hình e: Cr: [Ar]3d54s1 nhóm VIB, chu kì 4, ô 24

- Cr3+ [Ar]3d3

0,5đ

0,5đ0,5đ

IV

(2 đ) a

Ta có hpt: 2Z + N=94 2Z -N =22 suy ra Z=29; N=36

Trang 6

Câu ý Nội dung Điểm

Chú ý: Trên đây chỉ là sơ lược cách giải và phân chia điểm; bài làm của học sinh yêu

cầu phải lập luận chặt chẽ, chi tiết Mọi cách giải khác đúng thì cho điểm từng phần tương ứng.

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 01

(Đề gồm có 01 trang)

I PHẦN CHUNG:(8 điểm) Dành cho tất cả thí sinh.

Câu 1: (3,0 điểm)

Câu a:(2 đ) Hãy xác định số proton, số notron, số electron và điện tích hạt nhân của các

nguyên tử sau: 1327 Al; 2963 Cu

Câu b:(1 đ) Tổng số hạt trong nguyên tử X là 34 Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn

số không mang điện là 10 Tìm số proton, số notron, số electron có trong X

Câu 2: (3,0 điểm)

Câu a:(2 đ) nguyên tố S(Z = 16) Hãy xác định:

a Viết cấu hình electron và xác định vị trí của S trong bảng tuần hoàn

b Kim loại hay phi kim?

c Hóa trị cao nhất của S trong hợp chất với oxi, công thức oxit cao nhất

d Hóa trị của S trong hợp chất khí với hidro, công thức với hidro

e Công thức hidroxit tương ứng

câu b:(1 đ) Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là RO3 Trong hợp chất của nó vớihidro có 5,88% hidro về khối lượng tìm tên nguyên tố R

Câu 3: (1,0 điểm) cho các hợp chất sau: NH3, NaCl

(cho biết độ âm điện: Na 0,93, Cl = 3,16, N = 3,04, H = 2,2)

a Hãy cho biết loại liên kết trong các phân tử trên?

b Xác định điện hóa trị hoặc cộng hóa trị trong các phân tử trên?

Câu 4: (1,0 điểm) cho phản ứng : Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O

Hãy cân bằng phản ứng oxi hóa – khử trên bằng phương pháp thăng bằng electron

II PHẦN RIÊNG: (2 điểm)

1 Dành cho chương trình cơ bản:

Trang 7

1 Xác định số oxi hóa  chất khử, chất oxi hóa.

2 Viết 2 quá trình oxi hóa và quá trình khử

2 Dành cho chương trình nang cao:

Câu 6: (2,0 điểm)

Câu a:(1 đ) Hoàn thành chuổi phản ứng sau:

MnO2  Cl2  HCl  NaCl  AgCl

Câu b:(1 đ) Cho 8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng

thu được 2,8 lít khí H2 ở đktc

a Viết phương trình hóa học cho các phản ứng trên

b Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp trên

c Hóa trị VI trong hợp chất với oxi  CT oxit SO3

d Hóa trị II trong hợp chất với hidro  CT với hidro: H2S

e Công thức hidroxit: H2SO4

0,5 đ0,25 đ0,5 đ0,5 đ0,25 đ

Câu 3(1 đ) NH3 liên kết CHT có cực

Cộng hóa trị N = 3, H = 1NaCl liên kết ion

Điện hóa trị Na = 1+, Cl = 1-

0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ

Câu 4(1 đ) 0 +6 +2 +4

Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O

- viết quá trình oxi hóa, hóa trị khử

- cân bằng phương trình Cu + 2H2SO4CuSO4 + SO2 + 2H2O

0,25 đ0,5 đ0,25 đ

Trang 8

- viết quá trình oxi hóa, quá trình khử 0,5 đ

Câu 6(2 đ)

Câu a(1 đ) - viết đúng mỗi phương trình 0,25 đ

- Không cân bằng, thiếu điều kiện 2 lỗi – 0,25 đ

1 đ

Câu b(1 đ) Cu + HCl  không xảy ra

Fe + 2HCl  FeCl2 + H20,125 0,125

0,25 đ

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 02

(Đề gồm có 01 trang)

I/ Phần chung cho tất cả thí sinh: (8đ)

Câu 1: (3đ) Cho 2 nguyên tử có kí hiệu sau:

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA

a) Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử và nêu tên của X (1đ)

b) Cho biết nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm? (1đ)

c) Viết công thức của X với Oxi và Hiđro Giải thích (1đ)

b) Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng

electron: (1đ)

NH3 + O2 ⃗ NO + H2O

Trang 9

B Chương trình nâng cao:

Câu 5B: (2đ)

a) Viết phản ứng điều chế khí clo từ mangan đioxit ,từ kalipermanganat.

b) Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được

6,72lít khí H2(ở đktc) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp đầu?

16O : Số p = sốe = 8, số n= 16-8=8,

số đvđthn Z = 8, số A = 16.

b) Na (Z=11):1s22s22p63s1 O(Z=8) : 1s22s22p4

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 2

(3,0 đ) a) X : 1s22s22p63s23p4 và X là lưu huỳnh

b) Lưu huỳnh là phi kim, vì có 6 e ở lớp ngoài cùng

c) Lưu huỳnh thuộc nhóm VIA nên có hóa trị 6 với oxi →

CT oxit : SO3

Lưu huỳnh thuộc nhóm VIA nên có hóa trị 2 với hiđro →

CT với hiđro : H2S.

1,0đ 1,0đ 0,5đ 0,5đ

Trang 10

[Ne]3s1 1s22s2 2p4 [Ne]3s1 [Ne] [Ne] [Ne]

2Na+ + O2- ⃗ Na2O

4 Na + O2 ⃗ 2Na2O

4x 1e

0,25đ 0,25đ

−1

+ 5H2O

Chất khử : Cr

+3 (CrCl3)

Chất oxi hóa : Cl

+1 (CrCl3)

2 x Cr

+3 ⃗ Cr

+6

+3e Quá trình oxh

+2

+ 5e Quá trình oxh

0,25đ

0,25đ

Trang 11

- Điền và kiểm tra : 0,25.

* % Mg = (0,2x24)100 : 11,3 = 42,48%

* % Zn = 100 – 42,48 = 57,52%

0,5đ 0,5đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Lưu ý : Các câu bài tập học sinh làm cách khác đúng vẫn hưởng trọn điểm

Trang 12

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2013-2014 Mơn thi: HĨA HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 03

(Đề gồm cĩ 01 trang)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 8 điểm )

Câu 1: ( 3 điểm)

a Nguyên tử nguyên tố X cĩ tổng số hạt là 34, biết số nơtron nhiều hơn số proton là

1 hạt Tìm số lượng mỗi loại hạt ( p, n, e ) , tìm số khối A, viết kí hiệu nguyên tử

b Viết cơng thức tính nguyên tử khối trung bình ? Tính nguyên tử khối trung bình

của Kali , biết kali cĩ 3 đồng vị : 3919 K( 93,26% ) ; 4019 K (0,17% ) ; 1941K (6,57%) Tìm

số nơtron mỗi đồng vị?

Câu 2: ( 3 điểm)

a Cho X ( Z= 11) , Y (Z= 16) ;

a1 Viết cấu hình electron X, Y Cho biết X, Y là kim loại , phi kim hay khí hiếm

a2 Xác định vị trí từng nguyên tố trên trong bảng HTTH ( chu kì , nhĩm )

b Nguyên tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất là R2O5, hợp chất khí với hiđro cĩ phần trăm khối lượng Hidrơ là 8,82% Xác định tên của nguyên tố đĩ

Câu 3: (1 điểm) Cho 3 nguyên tố K ( Z= 19 ) ; Cl ( Z= 17) ; H (Z=1)

Dự đốn liên kết hĩa học giữa K và Cl ; giữa H và Cl Viết sơ đồ hình thành liên kết giữa các cặp trên.

Câu 4: ( 1 điểm)

Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron.

Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NO + H2O

II PHẦN RIÊNG : CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN :

Câu 5: ( 1điểm ) Khối lượng nguyên tử trung bình Brom là 79,91 Brom có hai

đồng vị , biết 3579Br chiếm 54,4 % Tìm số khối của đồng vị thứ hai.

Câu 6: ( 1điểm ) Viết các phản ứng :

a Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau ( ghi rõ điều kiện )

KClO3 ⃗( 1 ) Cl2 ⃗( 2 ) HCl ⃗(3 ) NaCl ⃗( 4) AgCl

b Cho 10,8g một kim loại R ở nhĩm IIIA tác dụng hết 300 g dung dịch HCl thu

Trang 13

P = e * N= 12 * A= 23*

Câu 2 (3đ) a a1 Cấu hình : X : [Ne] 3s1 : kim loại

Y: [Ne] 3s23p4 : phi kim a2 Vị trí : X : Chu kì : 3 , nhóm IA.

Y : Chu kì : 3 , nhóm VIA.

b R2O5  hóa trị cao nhất 5  hóa trị thấp nhất 3  công thức với hidro : RH3.

Ta có

R

3 =

91,18 8,82  R = 31 ( P)

( H) có thể giải theo cách khác

0,25 x2 = 0,5đ 0,25 x2 = 0,5đ 0,25 x2 = 0,5đ 0,25 x2 = 0,5đ 0,5đ

Trang 14

Liên kết H và Cl : lk cộng hóa trị *K  K+ + 1e

Cl + 1e  Cl

-K+ + Cl-  KCl 

* H Cl  H-Cl 

0,25đ 0,25đ

Câu 4 ( 1đ) Xác định số oxh ; lập quá trình khử , quá trình oxh ,

( sai 1 ý : 0,25đ)

Tìm mct : 0,25đ C% : 0,25đ

Trang 16

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 04

(Đề gồm có 01 trang)

Phần chung cho tất cả thí sinh: (8điểm)

Câu 1: (3,0 điểm)

a/ Nguyên tử kali có kí hiệu là 1939K

- Xác định số proton, số electron, số nơtron , điện tích hạt nhân của nguyên tử Kali ?(1,0đ) -Viết cấu hình e của nguyên tử K ; cation K+ (1,0đ)

b/ Một nguyên tử X có tổng 3 loại hạt là 40, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Tìm số khối của nguyên tử X? (1,0đ)

Câu 2: (3,0 điểm)

a/ Cho lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16 Hãy cho biết:

- Vị trí của nguyên tố lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn (1,0đ)

- Lưu huỳnh có tính kim loại hay phi kim ? Công thức oxit cao nhất; công thức hợp chất khí với hidro; công thức hidroxit tương ứng của lưu huỳnh ? (1,0 đ)

b/ Một nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Trong hợp chất với hidro của R, hidro chiếm 25% về khối lượng.Tìm nguyên tử khối của R? (1,0đ)

Câu 3: (1,0 điểm)

Trong phân tử CaF2 có kiểu liên kết hóa học nào? Giải thích bằng sơ đồ

Biết Ca thuộc nhóm IIA, F thuộc nhóm VIIA

Câu 4: (1,0 điểm)

Cân bằng phương trình hóa học của phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e:

SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Phần riêng : (2điểm) thí sinh chỉ chọn 1 trong 2 câu

Chương trình cơ bản

Câu 5A: (2,0 điểm)

a/ Bo có 2 đồng vị Trong đó 115B chiếm 81,11% Nguyên tử khối trung bình của Bo là

10,81(u).Tìm nguyên tử khối của đồng vị còn lại ? (1,0đ)

b/ Cho các loại phản ứng: phản ứng thế, phản ứng hóa hợp, phản ứng trao đổi và phản ứng

phân hủy Hãy cho biết loại phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa- khử? loại phản ứng

nào luôn không là phản ứng oxi hóa khử ? Mỗi loại viết một phương trình hóa học minh

họa (1,0đ)

Chương trình nâng cao

Câu 5B: (2,0 điểm)

a/ Cho Fe; Cu lần lượt tác dụng với khí Cl2 ( t0) ; axit HCl

Có bao nhiêu cặp chất xảy ra phản ứng? Viết các phương trình hóa học xảy ra (1đ) b/ Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Mg và Ag trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72lít khí (ở đktc) Tính thành phần % khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu Cho Mg = 24 , Ag = 108 (1,0đ)

* Lưu ý học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn.

HẾT.

Trang 17

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 04

(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang)

2Z + N = 40 và 2Z – N = 12

=> Z = 13; N= 14

=> A = 13+ 14= 27

(0,25x2) = 0,5đ 0,25đ 0,25đ

%mH = (4x100) : (MR + 4) = 25 => MR = 12

0,25đ 0,5đ 0,25đ

Câu 4

(1,0 đ)

+4 +7 +2 +6SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 +4 +6

5x S → S + 2e +7 +2 2x Mn + 5e → Mn Vậy:

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Phản ứng trao đổi luôn không là phản ứng oxi hóa – khử Viết 2 pthh minh họa

0,25đ 0,25đ(0,25x2)= 0,5đ

Cu + Cl2 → CuCl2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đb/ nH2 = 6,72: 22,4 = 0,3 mol

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 0,3 mol ← 0,3mol

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 18

Ag không phản ứng %mMg = (0,3x24x100) : 20 = 36% 0,25đ

Lưu ý :

- Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm

- Phương trình hóa học thiếu cân bằng trừ ½ số điểm

Trang 19

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ SỐ 05

(Đề gồm có 01 trang)

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (8 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 115,

trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Hãy cho biết:

1 Số hạt proton, nơtron và electron có trong X

2 Số khối của X

Câu 2: (3 điểm) Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 8, 10, 12, 17

1 Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên?

2 Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn?

3 Cho biết các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?

Câu 3: (1 điểm) Cho các phân tử sau: HCl, MgO Xác định loại liên kết trong từng phân tử Câu 4: (1 điểm) Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng

electron:

Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O

B PHẦN RIÊNG: (2 điểm)

I Chương trình cơ bản:

Câu 5a: (2 điểm)

1 Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị bền là 7935 Br(chiếm 54,5%) và 3581Br(chiếm 45,5%) Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của brom

2 Viết và cân bằng các quá trình oxi hóa và quá trình khử sau:

1 Viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng

2 Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp

Cho biết:

Giá trị độ âm điện của: H = 2,2; O = 3,44; Mg = 1,31; Cl = 3,16

Nguyên tử khối của: Mg = 24; Cu = 64

(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Trang 20

-Z=12: Kim loại, vì có 2e ở lớp ngoài cùng

-Z=17:phi kim, vì có 7e ở lớp ngoài cùng

Br

2 S-2 → S0 + 2e

1,0

Trang 21

Mg Cu

m m

0.25

0.250.250.25

Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng, khoa học vẫn cho điểm./.

Trang 22

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

b/ Cho bốn đồng vị Ni chiếm 67,76%, Ni chiếm 26,16 %, Ni chiếm 2,42%,

còn lại Ni Tính số notron mỗi đồng vị và nguyên tử khối trung bình của Ni

Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron

B/ Phần riêng chương trình cơ bản:

Đồng vị thứ nhất có 35 proton, 44 notron; đồng vị hai hơn đồng vị nhất 2 notron Nguyên

tử khối trung bình hai đồng vị là 79,92 Tính thành phần phần trăm mỗi đồng vị

C/ Phần riêng chương trình nâng cao:

Câu 7: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: ( 1 điểm)

Manganđioxit → khí Clo → Sắt (III) clorua → Sắt (III) hidroxit →

Trang 23

0,5 đCâu 2

b/ Cấu hình Cr: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

Cr thuộc chu kì 4

Nhóm VIB

0,5 đ0,25 đ0,25 đ

c/ Khi thành ion Cr3+, Cr còn 21e

Cr3+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 0,5 đ

0,5 đCâu 4

0,25 đ0,25 đCâu 5

1 điểm

* Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay

đổi số oxi hóa một số nguyên tố

* câu b không có sự thay đổi số oxi hóa, câu a có sự thay đổi số

oxi hóa của Zn và hidro nên là phản ứng oxi hóa khử

0,5 đ0,5 đ

Câu 7

1 điểm 1/ MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O2/ 3 Cl2 + 2 Fe → 2 FeCl3

3/ FeCl3 + 3 KOH → Fe(OH)3 + 3 KCl

4/ Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Trang 24

1 điểm Fe2O3 x mol

Fe3O4 y mol 2,32 = (72 + 160) ( x + y) Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2 FeCl3 + 4 H2O nHCl = 8.( x + y) = 0,08

V = 0,08/ 1 = 0,08

0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ

Lưu ý :

Trang 25

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 3: (1,0 điểm)Tại sao nitơ là khí tương đối trơ ở nhiệt độ thường? Viết công thức cấu tạo

NH3, HNO3 Xác định hoá trị và số oxi hoá của nitơ trong các chất đó

Câu 4: (1,0 điểm) Xét phản ứng sau : Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Lập phương trình phản ứng oxi hóa- khử trên theo phương pháp thăng bằng electron Xác địnhchất oxi hóa, chất khử

II Phần riêng

Dành cho học sinh học chương trình chuẩn

Câu 5A: (2,0 điểm)

a) Nguyên tố clo có hai đồng vị bền là : 35Cl :75,77% 37Cl : 24,23% Tính nguyên tử khốitrung bình của nguyên tố clo

b) Hãy nêu nguyên tắc và các bước lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử.

Dành cho học sinh học chương trình nâng cao

Câu 5B: (2,0 điểm)

a) Nước clo tạo thành khi khí clo tan trong nước, một phần tác dụng với nước, còn nước

Gia-ven tạo thành khi cho clo tác dụng với dung dịch NaOH Nêu thành phần của 2 loại nước trên

b) Cho 10,8 g kim loại M hoá trị 3 tác dụng với khí clo thấy tạo thành 53,4 g muối clorua kim

loại Xác định tên kim loại M

HẾT.

Ngày đăng: 03/11/2017, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w