HÓA HỌC 10 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 1 Năm học 20132014 Nội dung KT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao hơn Cộng Hạt nhân nguyên tử. NTHH. Đồng vị Cho KHNT. Xác định A, Z, N, P, Z+ Tính nguyên tử khối TB của nguyên tố có 2 hoặc 3 đồng vị Số câu 1 1 2 câu Số điểm 3 điểm 1 điểm 4 điểm Cấu tạo vỏ nguyên tử Dựa vào cấu hình xác định. Số lớp e Số e trên cùng lớp Số ý 2 2 ý Số điểm 1 điểm 1 điểm Cấu hình e Cho Z: Viết cấu hình e Tính chất hóa học cơ bản Xác định loại nguyên tố Số ý 1 2 3 ý Số điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm Kiến thức tổng hợp chương I Bài tập lập hệ Tìm số lượng các loại hạt Xác định số hạt(hoặc viết KHNT của nguyên tố khi biết tổng P + N + E trong một nguyên tử có 2 z 82 Số câu 1 1 1câu (lớp A1:2 câu) Số điểm 3(A1 : 1,5) A1 (1,5điểm) 3 Tổng 5 điểm 1 điểm 4 điểm (A11,5điểm) A1 (1,5điểm) 10 Sở GDĐT Tỉnh Điện Biên ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN HÓA LẦN 1 Trường THPT Huyện Điện Biên Khối 10: Học kỳ I (Năm học 20132014) ( Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề số 1: Câu 1(3 điểm): Cho kí hiệu nguyên tử 1632S . Hãy xác định số khối(A), số hiệu nguyên tử (Z), tổng số hạt proton (P), tổng số hạt notron (N) và điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố S ? Câu 2(3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X (Z= 19). Hãy: Viết cấu hình electron của nguyên tử X? Nguyên tử X có mấy lớp electron? Mỗi lớp có bao nhiêu electron? Nguyên tố X có tính chất hóa học cơ bản gì? X thuộc nguyên tố họ s,p,d hay f ?vì sao? Câu 3( 1 điểm): Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị bền: chiếm 98,89 % và chiếm 1,11 %. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon? Câu 4(3 điểm) a.Trong một nguyên tử của nguyên tố K có tổng số các loại hạt là 58, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố K. b.(A11,5đ)Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 10. Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ( Biết nguyên tố đó có: 2 82) …………………………..HẾT………………………… Sở GDĐT Tỉnh Điện Biên ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN HÓA LẦN 1 Trường THPT Huyện Điện Biên Khối 10: Học kỳ I (Năm học 20132014) ( Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề số 2: Câu 1(3 điểm): Cho kí hiệu nguyên tử . Hãy xác định số khối(A), số hiệu nguyên tử (Z), tổng số hạt proton (P), tổng số hạt electron (E), tổng số hạt notron (N) và điện tích hat nhân nguyên tử của nguyên tố Mg? Câu 2(3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X (Z= 15). Hãy: Viết cấu hình electron của nguyên tử X? Nguyên tử X có mấy lớp electron? Mỗi lớp có bao nhiêu electron? Nguyên tố X có tính chất hóa học cơ bản gì? X thuộc nguyên tố họ s, p ,d hay f ?vì sao? Câu 3( 1 điểm): Nguyên tố đồng có 2 đồng vị bền: chiếm 27 % và chiếm 73 %. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng? Câu 4(3 điểm): a. Trong một nguyên tử của nguyên tố oxi có tổng số các loại hạt là 24, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt. Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố oxi. b. (A11,5đ)Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 18. Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ( Biết nguyên tố đó có: 2 82) …………………………..HẾT………………………… ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM CâuÝ Đề số 1 Đề số 2 Điểm Câu 1 A= 32 Z= 16 P=16 N= AZ = 3216=16 Z+= 16+ A= 24 Z= 12 P=12 N= AZ = 2412=12 Z+= 12+ 3đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1 đ 0,5 đ Câu 2 1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tố X có 4 lớp e Lớp K có 2e, lớp L có 8e, lớp M có 8e, lớp N có 1e Nguyên tố X là kim loại. X thuốc nguyên tố họ s vì electron cuối cùng được điền vào phân lớp s. 1s22s22p63s23p3 Nguyên tố X có 3 lớp e Lớp K có 2e, Lớp L có 8e, lớp M có 5e. Nguyên tố X là phi kim. X thuốc nguyên tố họ p vì electron cuối cùng được điền vào phân lớp p 3 đ 0,75 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,75 đ Câu 3 A O = 12. 98,89 + 13. 1,11100= 12,01 ACu = 65. 27 + 63.73100= 63,54. 1d Câu 4 a. A1. 0,5d 0,5d 0,5d b.A1 Ta có hệ: P = 19 vì E = P. P+ N + E = 10. P =E=Z 2Z + N = 10 (1) N = 102Z (2) Mà 1< NZ < 1,5 1< 102Z < 1,5 Z < 103 Z < 3,3 10 2Z < 1,5 Z> 103,5 Z > 2,8 3,3 > Z > 2,8 Z = 3 = E=P Thay vào (2) N = 4 P + N + E = 24 P= E 2P 2P + N = 24 (1) 2PN = 8 (2) Cộng (1) và (2) 4P = 32 P = 8 = E thay P và (1) N = 8. P+ N + E = 18 P =E=Z 2Z + N = 18 (1) N = 182Z (2) Mà 1< NZ < 1,5 1< 182Z < 1,5 Z < 183 Z < 6 18 2Z < 1,5 Z> 183,5 Z > 5,1 6 > Z > 5,1 Z = 6= E=P Thay vào (2) N = 6 3 đ 0,5 đ 0,5 đ 1 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25đ A1. 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 1HÓA HỌC 10- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 1
Cấu hình e Cho Z:
- Viết cấu hình e
- Tính chấthóa học cơbản
- Xác địnhloại nguyêntố
Xác định sốhạt(hoặc viếtKHNT củanguyên tố khibiết tổng P +
N + E trongmột nguyên
tử có
2 z 82
(lớp A1:2 câu)
(A11,5điểm)
A1 (1,5điểm) 10
Trang 2Sở GD&ĐT Tỉnh Điện Biên ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN HÓA- LẦN 1 Trường THPT Huyện Điện Biên Khối 10: Học kỳ I (Năm học 2013-2014)
( Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề)
Đề số 1:
Câu 1(3 điểm): Cho kí hiệu nguyên tử 1632S Hãy xác định số khối(A), số hiệu nguyên tử (Z), tổng số hạt proton (P), tổng số hạt notron (N) và điện tích hạt nhân nguyên tử của
nguyên tố S ?
Câu 2(3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X (Z= 19) Hãy:
-Viết cấu hình electron của nguyên tử X?
- Nguyên tử X có mấy lớp electron?
- Mỗi lớp có bao nhiêu electron?
- Nguyên tố X có tính chất hóa học cơ bản gì?
- X thuộc nguyên tố họ s,p,d hay f ?vì sao?
Câu 3( 1 điểm): Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị bền: 126 C chiếm 98,89 % và 136 Cchiếm 1,11 % Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon?
Câu 4(3 điểm)
a.Trong một nguyên tử của nguyên tố K có tổng số các loại hạt là 58, trong đó số hạt mangđiện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố K
b.(A1-1,5đ)Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là
10 Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ( Biết nguyên tố đó có: 2 Z 82)
Câu 2(3 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X (Z= 15) Hãy:
-Viết cấu hình electron của nguyên tử X?
- Nguyên tử X có mấy lớp electron?
- Mỗi lớp có bao nhiêu electron?
- Nguyên tố X có tính chất hóa học cơ bản gì?
- X thuộc nguyên tố họ s, p ,d hay f ?vì sao?
Câu 3( 1 điểm): Nguyên tố đồng có 2 đồng vị bền: 6529Cu chiếm 27 % và 6329Cuchiếm 73
% Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng?
Câu 4(3 điểm):
a Trong một nguyên tử của nguyên tố oxi có tổng số các loại hạt là 24, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố oxi
b (A1-1,5đ)Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là
18 Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố đó ( Biết nguyên tố đó có: 2 Z 82)
Trang 3Z+= 12+
3đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ
1 đ0,5 đCâu 2
- 1s22s22p63s23p64s1
- Nguyên tố X có 4 lớp e
- Lớp K có 2e, lớp L có 8e, lớp M có
8e, lớp N có 1e
- Nguyên tố X là kim loại
- X thuốc nguyên tố họ s vì electron cuối
cùng được điền vào phân lớp s
3 đ0,75 đ0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,75 đ
1 đ
0,5 đ 0,25 đ0,25đ
A1.0,250,250,25
Trang 46 > Z > 5,1 Z = 6= E=PThay vào (2) N = 6
0,25 0,25 0,25
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN I
Câu I(3đ): Viết cấu hình electron, xác định vị trí trong bảng tuần hoàn (ô, nhóm, chu kì) các
nguyên tử của các nguyên tố sau:
X(Z=17), Y(Z=18), M (Z=20), N(Z=25)
-Hãy cho biết các nguyên tử của các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm
- Hãy biểu diễn sự phân bố electron lớp ngoài cùng và phân lớp d sát ngoài cùng (nếu có)
trên các AO (các ô lượng tử)
Câu II(2,5đ): Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 65Cu và 63Cu Nguyên tử khối trung bìnhcủa Cu là 63,55
a) Hãy tính % số nguyên tử mỗi loại đồng vị của Cu trong tự nhiên
b) Hãy tính % khối lượng của 65Cu có trong CuSO4
c) Hãy tính % khối lượng của 63Cu có trong quặng maclachit có thành phần chính làCuCO3.Cu(OH)2 Biết rằng CuCO3.Cu(OH)2 chiếm 90% khối lượng của quặng, còn10% là tạp chất không chứa Cu
Câu III(1,5đ): Cho khối lượng một đồng vị của nguyên tử nguyên tố X là 8,632.10-26kg.Trong hạt nhân nguyên tử của X có tổng số hạt không mang điện nhiều hơn tổng số hạtmang điện là 4 hạt
-Viết kí hiệu nguyên tử của X
- Viết cấu hình electron của X và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
-Nếu nguyên tử X mất đi 3 electron thì thu được cation (ion dương) X3+ Hãy viết cấu hìnhelectron của cation X3+
(Cho 1 đvC = 1,66.10-24 gam; V(Z=23); Cr(Z=24); Mn(Z=25); Fe(Z=26) )
Câu IV(2đ): Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử của nguyên tố X là 94 Trong đó
tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22
a) Tìm số hiệu nguyên tử của nguyên tố X
b) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X
c) Viết cấu hình electron của X Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
(cho V(Z=23); Cr(Z=24); Mn(Z=25); Fe(Z=26); Ni(Z=28); Cu(Z=29); Zn(Z=30) )
Trang 5Câu V(1đ): Nguyên tố kim loại M thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn Hoà tan 2,64 gam
hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của M vào 500 ml dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dungdịch A Cô cạn dung dịch A sau phản ứng thu được 6,66 gam muối
a) Xác định kim loại M và tính % khối lượng của mối chất trong hỗn hợp ban đầu Biếttổng số hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử M lớn hơn 50
b) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn
Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh Số báo danh TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN 1
ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM
ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 1 - NĂM HỌC 2013- 2014
Môn thi: - Khối thi
I
(3 đ)
Viết cấu hình electron X: [Ne]3s23p5 nhóm VIIA, CK 3Y: 1s22s22p63s23p6 nhóm VIIIA, CK 3M: [Ar]4s2 nhóm IIA, CK 4
N: [Ar]3d54s2 nhóm VIIB, CK 4
2đ
X: phi kim; Y: khí hiếm; M , N là kim loại 0,5đ
c Xét 1 mol CuCO3.Cu(OH)2 ta có số mol 63Cu= 1,45 mol
Vậy %63Cu trong CuCO3.Cu(OH)2 = 41,316%
Suy ra %63Cu trong quặng = 41,316%.0,9 = 37,184%
1đ
III
(1,5 đ) -Tính số khối A = 8,632.10
-27/1,66.10-27 = 52 =Z+N; mà N-Z=4 nên Z=24; N=28 KHNT là 52 24Cr
-Cấu hình e: Cr: [Ar]3d54s1 nhóm VIB, chu kì 4, ô 24
- Cr3+ [Ar]3d3
0,5đ
0,5đ0,5đ
IV
(2 đ) a
Ta có hpt: 2Z + N=94 2Z -N =22 suy ra Z=29; N=36
Trang 6Câu ý Nội dung Điểm
Chú ý: Trên đây chỉ là sơ lược cách giải và phân chia điểm; bài làm của học sinh yêu
cầu phải lập luận chặt chẽ, chi tiết Mọi cách giải khác đúng thì cho điểm từng phần tương ứng.
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN 1
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 01
(Đề gồm có 01 trang)
I PHẦN CHUNG:(8 điểm) Dành cho tất cả thí sinh.
Câu 1: (3,0 điểm)
Câu a:(2 đ) Hãy xác định số proton, số notron, số electron và điện tích hạt nhân của các
nguyên tử sau: 1327 Al; 2963 Cu
Câu b:(1 đ) Tổng số hạt trong nguyên tử X là 34 Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn
số không mang điện là 10 Tìm số proton, số notron, số electron có trong X
Câu 2: (3,0 điểm)
Câu a:(2 đ) nguyên tố S(Z = 16) Hãy xác định:
a Viết cấu hình electron và xác định vị trí của S trong bảng tuần hoàn
b Kim loại hay phi kim?
c Hóa trị cao nhất của S trong hợp chất với oxi, công thức oxit cao nhất
d Hóa trị của S trong hợp chất khí với hidro, công thức với hidro
e Công thức hidroxit tương ứng
câu b:(1 đ) Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là RO3 Trong hợp chất của nó vớihidro có 5,88% hidro về khối lượng tìm tên nguyên tố R
Câu 3: (1,0 điểm) cho các hợp chất sau: NH3, NaCl
(cho biết độ âm điện: Na 0,93, Cl = 3,16, N = 3,04, H = 2,2)
a Hãy cho biết loại liên kết trong các phân tử trên?
b Xác định điện hóa trị hoặc cộng hóa trị trong các phân tử trên?
Câu 4: (1,0 điểm) cho phản ứng : Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O
Hãy cân bằng phản ứng oxi hóa – khử trên bằng phương pháp thăng bằng electron
II PHẦN RIÊNG: (2 điểm)
1 Dành cho chương trình cơ bản:
Trang 71 Xác định số oxi hóa chất khử, chất oxi hóa.
2 Viết 2 quá trình oxi hóa và quá trình khử
2 Dành cho chương trình nang cao:
Câu 6: (2,0 điểm)
Câu a:(1 đ) Hoàn thành chuổi phản ứng sau:
MnO2 Cl2 HCl NaCl AgCl
Câu b:(1 đ) Cho 8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thu được 2,8 lít khí H2 ở đktc
a Viết phương trình hóa học cho các phản ứng trên
b Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp trên
c Hóa trị VI trong hợp chất với oxi CT oxit SO3
d Hóa trị II trong hợp chất với hidro CT với hidro: H2S
e Công thức hidroxit: H2SO4
0,5 đ0,25 đ0,5 đ0,5 đ0,25 đ
Câu 3(1 đ) NH3 liên kết CHT có cực
Cộng hóa trị N = 3, H = 1NaCl liên kết ion
Điện hóa trị Na = 1+, Cl = 1-
0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ
Câu 4(1 đ) 0 +6 +2 +4
Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O
- viết quá trình oxi hóa, hóa trị khử
- cân bằng phương trình Cu + 2H2SO4CuSO4 + SO2 + 2H2O
0,25 đ0,5 đ0,25 đ
Trang 8- viết quá trình oxi hóa, quá trình khử 0,5 đ
Câu 6(2 đ)
Câu a(1 đ) - viết đúng mỗi phương trình 0,25 đ
- Không cân bằng, thiếu điều kiện 2 lỗi – 0,25 đ
1 đ
Câu b(1 đ) Cu + HCl không xảy ra
Fe + 2HCl FeCl2 + H20,125 0,125
0,25 đ
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 02
(Đề gồm có 01 trang)
I/ Phần chung cho tất cả thí sinh: (8đ)
Câu 1: (3đ) Cho 2 nguyên tử có kí hiệu sau:
Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA
a) Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử và nêu tên của X (1đ)
b) Cho biết nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm? (1đ)
c) Viết công thức của X với Oxi và Hiđro Giải thích (1đ)
b) Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng
electron: (1đ)
NH3 + O2 ⃗ NO + H2O
Trang 9B Chương trình nâng cao:
Câu 5B: (2đ)
a) Viết phản ứng điều chế khí clo từ mangan đioxit ,từ kalipermanganat.
b) Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được
6,72lít khí H2(ở đktc) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp đầu?
16O : Số p = sốe = 8, số n= 16-8=8,
số đvđthn Z = 8, số A = 16.
b) Na (Z=11):1s22s22p63s1 O(Z=8) : 1s22s22p4
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 2
(3,0 đ) a) X : 1s22s22p63s23p4 và X là lưu huỳnh
b) Lưu huỳnh là phi kim, vì có 6 e ở lớp ngoài cùng
c) Lưu huỳnh thuộc nhóm VIA nên có hóa trị 6 với oxi →
CT oxit : SO3
Lưu huỳnh thuộc nhóm VIA nên có hóa trị 2 với hiđro →
CT với hiđro : H2S.
1,0đ 1,0đ 0,5đ 0,5đ
Trang 10[Ne]3s1 1s22s2 2p4 [Ne]3s1 [Ne] [Ne] [Ne]
2Na+ + O2- ⃗ Na2O
4 Na + O2 ⃗ 2Na2O
4x 1e
0,25đ 0,25đ
−1
+ 5H2O
Chất khử : Cr
+3 (CrCl3)
Chất oxi hóa : Cl
+1 (CrCl3)
2 x Cr
+3 ⃗ Cr
+6
+3e Quá trình oxh
+2
+ 5e Quá trình oxh
0,25đ
0,25đ
Trang 11- Điền và kiểm tra : 0,25.
* % Mg = (0,2x24)100 : 11,3 = 42,48%
* % Zn = 100 – 42,48 = 57,52%
0,5đ 0,5đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Lưu ý : Các câu bài tập học sinh làm cách khác đúng vẫn hưởng trọn điểm
Trang 12KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Mơn thi: HĨA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 03
(Đề gồm cĩ 01 trang)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 8 điểm )
Câu 1: ( 3 điểm)
a Nguyên tử nguyên tố X cĩ tổng số hạt là 34, biết số nơtron nhiều hơn số proton là
1 hạt Tìm số lượng mỗi loại hạt ( p, n, e ) , tìm số khối A, viết kí hiệu nguyên tử
b Viết cơng thức tính nguyên tử khối trung bình ? Tính nguyên tử khối trung bình
của Kali , biết kali cĩ 3 đồng vị : 3919 K( 93,26% ) ; 4019 K (0,17% ) ; 1941K (6,57%) Tìm
số nơtron mỗi đồng vị?
Câu 2: ( 3 điểm)
a Cho X ( Z= 11) , Y (Z= 16) ;
a1 Viết cấu hình electron X, Y Cho biết X, Y là kim loại , phi kim hay khí hiếm
a2 Xác định vị trí từng nguyên tố trên trong bảng HTTH ( chu kì , nhĩm )
b Nguyên tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất là R2O5, hợp chất khí với hiđro cĩ phần trăm khối lượng Hidrơ là 8,82% Xác định tên của nguyên tố đĩ
Câu 3: (1 điểm) Cho 3 nguyên tố K ( Z= 19 ) ; Cl ( Z= 17) ; H (Z=1)
Dự đốn liên kết hĩa học giữa K và Cl ; giữa H và Cl Viết sơ đồ hình thành liên kết giữa các cặp trên.
Câu 4: ( 1 điểm)
Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron.
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + H2O
II PHẦN RIÊNG : CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN :
Câu 5: ( 1điểm ) Khối lượng nguyên tử trung bình Brom là 79,91 Brom có hai
đồng vị , biết 3579Br chiếm 54,4 % Tìm số khối của đồng vị thứ hai.
Câu 6: ( 1điểm ) Viết các phản ứng :
a Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau ( ghi rõ điều kiện )
KClO3 ⃗( 1 ) Cl2 ⃗( 2 ) HCl ⃗(3 ) NaCl ⃗( 4) AgCl
b Cho 10,8g một kim loại R ở nhĩm IIIA tác dụng hết 300 g dung dịch HCl thu
Trang 13P = e * N= 12 * A= 23*
Câu 2 (3đ) a a1 Cấu hình : X : [Ne] 3s1 : kim loại
Y: [Ne] 3s23p4 : phi kim a2 Vị trí : X : Chu kì : 3 , nhóm IA.
Y : Chu kì : 3 , nhóm VIA.
b R2O5 hóa trị cao nhất 5 hóa trị thấp nhất 3 công thức với hidro : RH3.
Ta có
R
3 =
91,18 8,82 R = 31 ( P)
( H) có thể giải theo cách khác
0,25 x2 = 0,5đ 0,25 x2 = 0,5đ 0,25 x2 = 0,5đ 0,25 x2 = 0,5đ 0,5đ
Trang 14Liên kết H và Cl : lk cộng hóa trị *K K+ + 1e
Cl + 1e Cl
-K+ + Cl- KCl
* H Cl H-Cl
0,25đ 0,25đ
Câu 4 ( 1đ) Xác định số oxh ; lập quá trình khử , quá trình oxh ,
( sai 1 ý : 0,25đ)
Tìm mct : 0,25đ C% : 0,25đ
Trang 16KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 04
(Đề gồm có 01 trang)
Phần chung cho tất cả thí sinh: (8điểm)
Câu 1: (3,0 điểm)
a/ Nguyên tử kali có kí hiệu là 1939K
- Xác định số proton, số electron, số nơtron , điện tích hạt nhân của nguyên tử Kali ?(1,0đ) -Viết cấu hình e của nguyên tử K ; cation K+ (1,0đ)
b/ Một nguyên tử X có tổng 3 loại hạt là 40, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Tìm số khối của nguyên tử X? (1,0đ)
Câu 2: (3,0 điểm)
a/ Cho lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16 Hãy cho biết:
- Vị trí của nguyên tố lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn (1,0đ)
- Lưu huỳnh có tính kim loại hay phi kim ? Công thức oxit cao nhất; công thức hợp chất khí với hidro; công thức hidroxit tương ứng của lưu huỳnh ? (1,0 đ)
b/ Một nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Trong hợp chất với hidro của R, hidro chiếm 25% về khối lượng.Tìm nguyên tử khối của R? (1,0đ)
Câu 3: (1,0 điểm)
Trong phân tử CaF2 có kiểu liên kết hóa học nào? Giải thích bằng sơ đồ
Biết Ca thuộc nhóm IIA, F thuộc nhóm VIIA
Câu 4: (1,0 điểm)
Cân bằng phương trình hóa học của phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng e:
SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Phần riêng : (2điểm) thí sinh chỉ chọn 1 trong 2 câu
Chương trình cơ bản
Câu 5A: (2,0 điểm)
a/ Bo có 2 đồng vị Trong đó 115B chiếm 81,11% Nguyên tử khối trung bình của Bo là
10,81(u).Tìm nguyên tử khối của đồng vị còn lại ? (1,0đ)
b/ Cho các loại phản ứng: phản ứng thế, phản ứng hóa hợp, phản ứng trao đổi và phản ứng
phân hủy Hãy cho biết loại phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa- khử? loại phản ứng
nào luôn không là phản ứng oxi hóa khử ? Mỗi loại viết một phương trình hóa học minh
họa (1,0đ)
Chương trình nâng cao
Câu 5B: (2,0 điểm)
a/ Cho Fe; Cu lần lượt tác dụng với khí Cl2 ( t0) ; axit HCl
Có bao nhiêu cặp chất xảy ra phản ứng? Viết các phương trình hóa học xảy ra (1đ) b/ Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Mg và Ag trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72lít khí (ở đktc) Tính thành phần % khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu Cho Mg = 24 , Ag = 108 (1,0đ)
* Lưu ý học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn.
HẾT.
Trang 17
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 04
(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang)
2Z + N = 40 và 2Z – N = 12
=> Z = 13; N= 14
=> A = 13+ 14= 27
(0,25x2) = 0,5đ 0,25đ 0,25đ
%mH = (4x100) : (MR + 4) = 25 => MR = 12
0,25đ 0,5đ 0,25đ
Câu 4
(1,0 đ)
+4 +7 +2 +6SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 +4 +6
5x S → S + 2e +7 +2 2x Mn + 5e → Mn Vậy:
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Phản ứng trao đổi luôn không là phản ứng oxi hóa – khử Viết 2 pthh minh họa
0,25đ 0,25đ(0,25x2)= 0,5đ
Cu + Cl2 → CuCl2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đb/ nH2 = 6,72: 22,4 = 0,3 mol
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 0,3 mol ← 0,3mol
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 18Ag không phản ứng %mMg = (0,3x24x100) : 20 = 36% 0,25đ
Lưu ý :
- Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm
- Phương trình hóa học thiếu cân bằng trừ ½ số điểm
Trang 19KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 05
(Đề gồm có 01 trang)
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (8 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 115,
trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Hãy cho biết:
1 Số hạt proton, nơtron và electron có trong X
2 Số khối của X
Câu 2: (3 điểm) Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 8, 10, 12, 17
1 Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên?
2 Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn?
3 Cho biết các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?
Câu 3: (1 điểm) Cho các phân tử sau: HCl, MgO Xác định loại liên kết trong từng phân tử Câu 4: (1 điểm) Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng
electron:
Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O
B PHẦN RIÊNG: (2 điểm)
I Chương trình cơ bản:
Câu 5a: (2 điểm)
1 Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị bền là 7935 Br(chiếm 54,5%) và 3581Br(chiếm 45,5%) Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của brom
2 Viết và cân bằng các quá trình oxi hóa và quá trình khử sau:
1 Viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng
2 Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp
Cho biết:
Giá trị độ âm điện của: H = 2,2; O = 3,44; Mg = 1,31; Cl = 3,16
Nguyên tử khối của: Mg = 24; Cu = 64
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Trang 20
-Z=12: Kim loại, vì có 2e ở lớp ngoài cùng
-Z=17:phi kim, vì có 7e ở lớp ngoài cùng
Br
2 S-2 → S0 + 2e
1,0
Trang 21Mg Cu
m m
0.25
0.250.250.25
Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng, khoa học vẫn cho điểm./.
Trang 22KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
b/ Cho bốn đồng vị Ni chiếm 67,76%, Ni chiếm 26,16 %, Ni chiếm 2,42%,
còn lại Ni Tính số notron mỗi đồng vị và nguyên tử khối trung bình của Ni
Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron
B/ Phần riêng chương trình cơ bản:
Đồng vị thứ nhất có 35 proton, 44 notron; đồng vị hai hơn đồng vị nhất 2 notron Nguyên
tử khối trung bình hai đồng vị là 79,92 Tính thành phần phần trăm mỗi đồng vị
C/ Phần riêng chương trình nâng cao:
Câu 7: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: ( 1 điểm)
Manganđioxit → khí Clo → Sắt (III) clorua → Sắt (III) hidroxit →
Trang 230,5 đCâu 2
b/ Cấu hình Cr: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
Cr thuộc chu kì 4
Nhóm VIB
0,5 đ0,25 đ0,25 đ
c/ Khi thành ion Cr3+, Cr còn 21e
Cr3+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 0,5 đ
0,5 đCâu 4
0,25 đ0,25 đCâu 5
1 điểm
* Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay
đổi số oxi hóa một số nguyên tố
* câu b không có sự thay đổi số oxi hóa, câu a có sự thay đổi số
oxi hóa của Zn và hidro nên là phản ứng oxi hóa khử
0,5 đ0,5 đ
Câu 7
1 điểm 1/ MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O2/ 3 Cl2 + 2 Fe → 2 FeCl3
3/ FeCl3 + 3 KOH → Fe(OH)3 + 3 KCl
4/ Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Trang 241 điểm Fe2O3 x mol
Fe3O4 y mol 2,32 = (72 + 160) ( x + y) Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2 FeCl3 + 4 H2O nHCl = 8.( x + y) = 0,08
V = 0,08/ 1 = 0,08
0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ
Lưu ý :
Trang 25KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 3: (1,0 điểm)Tại sao nitơ là khí tương đối trơ ở nhiệt độ thường? Viết công thức cấu tạo
NH3, HNO3 Xác định hoá trị và số oxi hoá của nitơ trong các chất đó
Câu 4: (1,0 điểm) Xét phản ứng sau : Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Lập phương trình phản ứng oxi hóa- khử trên theo phương pháp thăng bằng electron Xác địnhchất oxi hóa, chất khử
II Phần riêng
Dành cho học sinh học chương trình chuẩn
Câu 5A: (2,0 điểm)
a) Nguyên tố clo có hai đồng vị bền là : 35Cl :75,77% 37Cl : 24,23% Tính nguyên tử khốitrung bình của nguyên tố clo
b) Hãy nêu nguyên tắc và các bước lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử.
Dành cho học sinh học chương trình nâng cao
Câu 5B: (2,0 điểm)
a) Nước clo tạo thành khi khí clo tan trong nước, một phần tác dụng với nước, còn nước
Gia-ven tạo thành khi cho clo tác dụng với dung dịch NaOH Nêu thành phần của 2 loại nước trên
b) Cho 10,8 g kim loại M hoá trị 3 tác dụng với khí clo thấy tạo thành 53,4 g muối clorua kim
loại Xác định tên kim loại M
HẾT.