KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ SỐ 17 (Đề gồm có 01 trang) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH : (8 điểm) Câu 1 : (3 điểm) 1/ Đồng vị là gì ? viết công thức tính nguyên tử khối trung bình . 2/ Hãy cho biết số proton , số nơtron , số electron và số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu sau : 3/ Cho nguyên tố X có Z = 16 và Y có Z = 12 . a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử X , Y . b/ Nguyên tố X và Y là kim loại , phi kim hay khí hiếm ? Câu 2 : (3 điểm) 1/ Một nguyên tử X có Z = 15 . a/ Cấu hình electron của X ? b/ X nằm ở chu kỳ , nhóm nào ? 2/ Hãy sắp xếp tính kim loại giảm dần (có giải thích) của các nguyên tố sau : Mg (Z = 12) , Na (Z = 11), K (Z = 19) . 3/ Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2 . Hợp chất khí với hiđro có chứa 75% R về khối lượng. Tìm tên nguyên tố R . Câu 3 : (1 điểm) Hãy dựa vào độ âm điện của các nguyên tố xác định loại liên kết trong các hợp chất sau : MgCl2, NH3 . Biết độ âm điện của Mg (1,31) ; Cl (3,16) ; N (3,04) ; H (2,20). Câu 4 : (1 điểm) Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron : FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O II. PHẦN RIÊNG : (2 điểm) A. Theo chương trình cơ bản : Câu 5 : (1 điểm) 1/ Viết phương trình phản ứng hóa hợp không là phản ứng oxi hóa - khử . 2/ Viết phương trình phản ứng phân hủy là phản ứng oxi hóa - khử. Câu 6 : (1 điểm) Trong tự nhiên , clo có 2 đồng vị : . Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 . Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị. B. Theo chương trình nâng cao : Câu 7 : (0,75 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng trong dãy chuyển hóa sau : KMnO4 Cl2 HCl FeCl2 Câu 8 : (1,25 điểm) Cho 7,2 gam một kim loại (A) vào dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) . Xác định tên kim loại A Cho nguyên tử gam của nguyên tố : C = 12 , S = 32 , Mg = 24 , Cu = 64 , Al = 27 ------------ Hết ------------ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 17 Câu 1 : (3 điểm) 1/ Đồng vị là gì ? viết công thức tính nguyên tử khối trung bình . - Định nghĩa đúng : 0,5 điểm - Viết công thức đúng : 0,5 điểm 2/ Hãy cho biết số proton , số nơtron , số electron và số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu sau : Ta có : Z = số p = số e = số đv đthn = 29 0,75 điểm ( đúng 1 đại lượng : 0,25 điểm ) N = A – Z = 63 – 29 = 34 0,25 điểm 3/ Cho nguyên tố X có Z = 16 và Y có Z = 12 . a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử X , Y . Mỗi cấu hình : 0,25 điểm x 2 = 0,5 điểm b/ Nguyên tố X và Y là kim loại , phi kim hay khí hiếm ? X là phi kim : 0,25 điểm Y là kim loại : 0,25 điểm Câu 2 : (3 điểm) 1/ Một nguyên tử X có Z = 15 . a/ Cấu hình electron của X ? 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 ................................................................................ 0,15 điểm b/ X nằm ở chu kỳ , nhóm nào ? - X nằm ở chu kỳ 3 ............................................................................... 0,15 điểm - X nằm ở nhóm VA ............................................................................ 0,15 điểm 2/ Hãy sắp xếp tính kim loại giảm dần (có giải thích) của các nguyên tố sau : Mg (Z = 12) , Na (Z = 11), K (Z = 19) . - Na có Z nhỏ hơn Mg và nằm cùng chu kỳ ..................................................... 0,25 điểm Tính kim loại của Na > Mg ..................................................................... 0,25 điểm - Na có Z nhỏ hơn K và nằm cùng nhóm ..................................................... 0,25 điểm Tính kim loại của K > Na .................................................................... 0,25 điểm Vậy : tính kim loại của K > Na > Mg ............................................................... 0,25 điểm 3/ Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2 . Hợp chất khí với hiđro có chứa 75% R về khối lượng. Tìm tên nguyên tố R . Ta có : Công thức oxit cao nhất của R là RO2 R thuộc nhóm IVA .............. 0,25 điểm Công thức của R với hidro là RH4 ........................................................... 0,25 điểm % R = = 75 MR = 12 ………………………………………………………..……… 0,25 điểm Vậy : R là cacbon ……………………………………………………………. 0,25 điểm Câu 3 : (1 điểm) Hãy dựa vào độ âm điện của các nguyên tố xác định loại liên kết trong các hợp chất sau : MgCl2, NH3 . Biết độ âm điện của Mg (1,31) ; Cl (3,16) ; N (3,04) ; H (2,20). - (MgCl2) = 3,16 - 1,31 = 1,85 > 1,7 ....................................................... 0,25 điểm Lk trong MgCl2 là lk ion . ............................................................................. 0,25 điểm - 0,4 < (NH3) = 3,04 - 2,20 = 0,84 < 1,7 ................................................. 0,25 điểm Lk trong MgCl2 là lk CHT . ………………………………………………. 0,25 điểm Câu 4 : (1 điểm) Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron : FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O - Xác định đúng hết số oxi hóa của Fe và N trong FeO , HNO3 , Fe(NO3)3 , NO : 0,25 điểm - Viết đúng cả 2 quá trình oxi hóa và khử : ……………………………………… 0,25 điểm - Xác định đúng hệ số chất khử và oxi hóa : ……………………………………. 0,25 điểm - Điền hệ số đúng tất cả các chất trong phương trình : …………………………. 0,25 điểm 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Câu 5 : (1 điểm) 1/ Viết phương trình phản ứng hóa hợp không là phản ứng oxi hóa - khử 2/ Viết phương trình phản ứng phân hủy là phản ứng oxi hóa - khử. Mỗi phương trình đúng : 0,5 điểm x 2 = 1 điểm Câu 6 : (1 điểm) Trong tự nhiên , clo có 2 đồng vị : . Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 . Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị. Đặt thành phần % của là x thành phần % của là (100 – x ) ...... 0,25 điểm Ta có : = ............................................................. 0,25 điểm x = 75 % .................................................................................................... 0,25 điểm Vậy : thành phần % của là 75 % và là 25 % .................................. 0,25 điểm Câu 7 : (1 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng trong dãy chuyển hóa sau : KMnO4 Cl2 HCl FeCl2 Mỗi phương trình : 0,25 điểm x 3 = 0,75 điểm Câu 8 : (1,25 điểm) Cho 7,2 gam một kim loại (A) vào dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) . Xác định tên kim loại A Ta có : = 0,3 mol 0,25 điểm 2A + 2nHCl 2ACln + nH2 0,25 điểm mol 0,3 mol MA = = 12 n …………………………………….. 0,25 điểm n 1 2 3 MA 12 24 36 Chọn : MA = 24 …………………………..………….……. 0,25 điểm Vậy : A là Magie …………………………………….……. 0,25 điểm Lưu ý : học sinh giải cách khác hợp lý vẫn được trọn điểm KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ SỐ 18 (Đề gồm có 01 trang) Câu 1: (3,0 điểm) 1.1. (1,0đ) Kali có 3 đồng vị là chiếm 93,258%, chiếm 0,012%, còn lại là . Tính nguyên tử khối trung bình của kali. 1.2. (2,0đ) Trong một nguyên tử X có tổng số các hạt proton, nơtron và electron là 28. Biết rằng số nơtron bằng số proton cộng thêm một. a) Viết ký hiệu nguyên tử của nguyên tố X . b) Viết cấu hình electron của nguyên tử X. c) Hãy cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích? Câu 2: (3,0 điểm) 2.1. (2,0đ) Cho nguyên tử của nguyên tố Mg (Z=12). - Xác định vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn. - Viết công thức oxit cao nhất, hydroxit tương ứng của Mg - So sánh tính chất hóa học của Mg với Na (Z=11) và Al (Z=13). Giải thích? 2.2. (1,0đ) Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có dạng RH3. Oxit cao nhất cuả nó có chứa 43,66% R về khối lượng. Xác định tên nguyên tố đó. Câu 3: (1,0 điểm) Dựa vào hiệu độ âm điện, hãy cho biết loại liên kết (ion, cộng hóa trị có cực, cộng hóa trị không cực) trong phân tử các chất: CaO, CH4, N2, BCl3. Cho biết: Nguyên tố Ca O H C N B Cl Độ âm điện 1,00 3,44 2,20 2,55 3,04 2,04 3,16 Câu 4: (1,0 điểm) Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron. Xác định vai trò của các chất trong phản ứng. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Câu 5: (2,0 điểm) 5.1. (1,0đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có): NaCl Cl2 HCl CuCl2 AgCl 5.2. (1,0đ) Nhận biết 3 lọ chứa 3 dung dịch mất nhãn sau: HCl, NaCl và NaNO3. Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có. . HẾT. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 18 (Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang) Câu Nội dung yêu cầu Điểm Câu 1 (3,0 đ) 1.1. Tính % = 100% - (93,258% + 0,012%) = 6,730% Vậy nguyên tử khối trung bình của Kali là 39,13 1.2. a. Ta có hệ pt: 2Z + N = 28 (1) N = Z + 1 (2) Từ (1), (2) suy ra Z = 9; N = 10 suy ra A = 19 Ký hiệu nguyên tử là ( ) b. Cấu hình electron: 1s22s22p5 c. X là phi kim vì có 7e lớp ngoài cùng 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 17
(Đề gồm có 01 trang)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH : (8 điểm)
Câu 1 : (3 điểm)
1/ Đồng vị là gì ? viết công thức tính nguyên tử khối trung bình
2/ Hãy cho biết số proton , số nơtron , số electron và số đơn vị điện tích hạt nhân củanguyên tử có kí hiệu sau : 6329Cu
3/ Cho nguyên tố X có Z = 16 và Y có Z = 12
a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử X , Y
b/ Nguyên tố X và Y là kim loại , phi kim hay khí hiếm ?
Câu 3 : (1 điểm) Hãy dựa vào độ âm điện của các nguyên tố xác định loại liên kết trong
các hợp chất sau : MgCl2, NH3 Biết độ âm điện của Mg (1,31) ; Cl (3,16) ; N (3,04) ; H(2,20)
Câu 4 : (1 điểm) Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron :
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
II PHẦN RIÊNG : (2 điểm)
A Theo chương trình cơ bản :
Câu 5 : (1 điểm)
1/ Viết phương trình phản ứng hóa hợp không là phản ứng oxi hóa - khử
2/ Viết phương trình phản ứng phân hủy là phản ứng oxi hóa - khử.
Câu 6 : (1 điểm) Trong tự nhiên , clo có 2 đồng vị :35 37
17 Cl và Cl 17 Nguyên tử khối trungbình của clo là 35,5 Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị
B Theo chương trình nâng cao :
Câu 7 : (0,75 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng trong dãy chuyển hóa sau :
KMnO4 (1)
Cl2 (2)
HCl (3)
FeCl2
Câu 8 : (1,25 điểm) Cho 7,2 gam một kim loại (A) vào dung dịch HCl dư thì thu được
6,72 lít khí H2 (đktc) Xác định tên kim loại A
Cho nguyên tử gam của nguyên tố : C = 12 , S = 32 , Mg = 24 , Cu = 64 , Al = 27
Hết
Trang 2-ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 17
Câu 1 : (3 điểm)
1/ Đồng vị là gì ? viết công thức tính nguyên tử khối trung bình
- Định nghĩa đúng : 0,5 điểm
- Viết công thức đúng : 0,5 điểm
2/ Hãy cho biết số proton , số nơtron , số electron và số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu sau : 63 29 Cu
Ta có : Z = số p = số e = số đv đthn = 29 0,75 điểm ( đúng 1 đại lượng : 0,25 điểm )
N = A – Z = 63 – 29 = 34 0,25 điểm
3/ Cho nguyên tố X có Z = 16 và Y có Z = 12
a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử X , Y
Mỗi cấu hình : 0,25 điểm x 2 = 0,5 điểm
b/ Nguyên tố X và Y là kim loại , phi kim hay khí hiếm ?
X là phi kim : 0,25 điểm
Y là kim loại : 0,25 điểm
Câu 2 : (3 điểm)
1/ Một nguyên tử X có Z = 15
a/ Cấu hình electron của X ?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 0,15 điểm
b/ X nằm ở chu kỳ , nhóm nào ?
- X nằm ở chu kỳ 3 0,15 điểm
- X nằm ở nhóm VA 0,15 điểm
2/ Hãy sắp xếp tính kim loại giảm dần (có giải thích) của các nguyên tố sau : Mg (Z = 12) , Na (Z = 11), K (Z = 19)
- Na có Z nhỏ hơn Mg và nằm cùng chu kỳ 0,25 điểm
Tính kim loại của Na > Mg 0,25 điểm
- Na có Z nhỏ hơn K và nằm cùng nhóm 0,25 điểm
Tính kim loại của K > Na 0,25 điểm
Vậy : tính kim loại của K > Na > Mg 0,25 điểm
3/ Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO 2 Hợp chất khí với hiđro có chứa 75% R về khối lượng Tìm tên nguyên tố R
Trang 3Ta có : Công thức oxit cao nhất của R là RO2 R thuộc nhóm IVA 0,25 điểm
Công thức của R với hidro là RH4 0,25 điểm
% R = R
R
M 100
M + 4 = 75 MR = 12 ……… ……… 0,25 điểm
Vậy : R là cacbon ……… 0,25 điểm
Câu 3 : (1 điểm) Hãy dựa vào độ âm điện của các nguyên tố xác định loại liên kết trong các hợp chất sau : MgCl 2 , NH 3 Biết độ âm điện của Mg (1,31) ; Cl (3,16) ; N (3,04) ; H (2,20).
- ΔXX(MgCl2) = 3,16 - 1,31 = 1,85 > 1,7 0,25 điểm
Lk trong MgCl2 là lk ion 0,25 điểm
- 0,4 < ΔXX(NH3) = 3,04 - 2,20 = 0,84 < 1,7 0,25 điểm
Lk trong MgCl2 là lk CHT ……… 0,25 điểm
Câu 4 : (1 điểm) Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron :
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
- Xác định đúng hết số oxi hóa của Fe và N trong FeO , HNO3 , Fe(NO3)3 , NO : 0,25 điểm
- Viết đúng cả 2 quá trình oxi hóa và khử : ……… 0,25 điểm
- Xác định đúng hệ số chất khử và oxi hóa : ……… 0,25 điểm
- Điền hệ số đúng tất cả các chất trong phương trình : ……… 0,25 điểm
3FeO + 10HNO 3 3Fe(NO 3 ) 3 + NO + 5H 2 O Câu 5 : (1 điểm)
1/ Viết phương trình phản ứng hóa hợp không là phản ứng oxi hóa - khử
2/ Viết phương trình phản ứng phân hủy là phản ứng oxi hóa - khử.
Mỗi phương trình đúng : 0,5 điểm x 2 = 1 điểm
Câu 6 : (1 điểm) Trong tự nhiên , clo có 2 đồng vị :35 37
17 Cl và Cl 17 Nguyên tử khối trungbình của clo là 35,5 Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị
Đặt thành phần % của 35
17 Cl là x thành phần % của 37
17 Cl là (100 – x ) 0,25 điểm
Ta có : A = 35x + 37(100 - x) = 35,5
100 0,25 điểm
x = 75 % 0,25 điểm
Trang 4Vậy : thành phần % của 35
17 Cl là 75 % và 37
17 Cl là 25 % 0,25 điểm
Câu 7 : (1 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng trong dãy chuyển hóa sau : KMnO 4 (1)
Cl 2 (2)
HCl (3)
FeCl 2
Mỗi phương trình : 0,25 điểm x 3 = 0,75 điểm
Câu 8 : (1,25 điểm) Cho 7,2 gam một kim loại (A) vào dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí H 2 (đktc) Xác định tên kim loại A
Ta có : n = 0,3 mol 0,25 điểm H2
2A + 2nHCl 2ACln + nH2 0,25 điểm
0,6
n mol 0,3 mol MA = 7, 2 n0,6 = 12 n ……… 0,25 điểm
n 1 2 3
MA 12 24 36
Chọn : MA = 24 ……… ………….…… 0,25 điểm
Vậy : A là Magie ……….…… 0,25 điểm
Lưu ý : học sinh giải cách khác hợp lý vẫn được trọn điểm
Trang 5KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
tử khối trung bình của kali.
1.2 (2,0đ) Trong một nguyên tử X có tổng số các hạt proton, nơtron và electron là 28 Biết rằng
số nơtron bằng số proton cộng thêm một.
a) Viết ký hiệu nguyên tử của nguyên tố X
b) Viết cấu hình electron của nguyên tử X.
c) Hãy cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
Câu 2: (3,0 điểm)
2.1 (2,0đ) Cho nguyên tử của nguyên tố Mg (Z=12).
- Xác định vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn.
- Viết công thức oxit cao nhất, hydroxit tương ứng của Mg
- So sánh tính chất hóa học của Mg với Na (Z=11) và Al (Z=13) Giải thích?
2.2 (1,0đ) Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có dạng RH3 Oxit cao nhất cuả nó có chứa 43,66% R về khối lượng Xác định tên nguyên tố đó.
Câu 3: (1,0 điểm) Dựa vào hiệu độ âm điện, hãy cho biết loại liên kết (ion, cộng hóa trị có cực,
cộng hóa trị không cực) trong phân tử các chất: CaO, CH 4 , N 2 , BCl 3
Cho biết:
Độ âm điện 1,00 3,44 2,20 2,55 3,04 2,04 3,16
Câu 4: (1,0 điểm) Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng
bằng electron Xác định vai trò của các chất trong phản ứng.
FeSO 4 + KMnO 4 + H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + MnSO 4 + K 2 SO 4 + H 2 O
Câu 5: (2,0 điểm)
5.1 (1,0đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
NaCl )1 Cl 2 )2 HCl )3 CuCl 2 )4 AgCl
5.2 (1,0đ) Nhận biết 3 lọ chứa 3 dung dịch mất nhãn sau: HCl, NaCl và NaNO3 Viết phương
trình phản ứng xảy ra nếu có.
HẾT.
Trang 60,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ
Câu 2
(3,0 đ) 2.1.- Vị trí: ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
- CT oxit cao nhất: MgO; hydroxit: Mg(OH) 2
- So sánh: tính kim loại của Mg mạnh hơn Al nhưng yếu hơn
Na Vì Na, Mg, Al cùng thuộc chu kỳ 3 mà trong cùng 1 chu kỳ
từ trái qua phải tính kim loại giảm.
2
R R
Suy ra: R = 31Vậy R là photpho (P)
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,5đ
Câu 5
(2,0 đ) 5.1 Đúng mỗi pt được 0,25đ5.2 Nhận lọ
Pt: AgNO 3 + NaCl > AgCl + NaNO 3
025x4=1đ
0,75đ 0,25đ
Lưu ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho trọn điểm.
Trang 7KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 19
(Đề gồm có 01 trang)
Câu 1: (3,0 điểm): Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 60 Trong đó số hạt nơtron bằng số hạt
proton.
a Xác định số proton, nơtron, số electron và kí hiệu của nguyên tử X.
b Viết cấu hình electron của X và cấu hình ion được tạo ra từ nguyên tử X (Biết X khi
nhường 2 electron trở thành ion dương).
Câu 2: (3,0 điểm): Cho các nguyên tố A (z = 11), B (z =19), C (Z = 12).
a Viết cấu hình electron của các nguyên tố A, B, C.
b Xác định vị trí của A, B, C trong bảng tuần hoàn.
c Sắp xếp (có giải thích) các nguyên tố A, B, C theo chiều giảm dần tính kim loại
Câu 3: (1,0 điểm): Viết công thức electron, công thức cấu tạo của: N2 , H 2 S
Câu 4: (1,0 điểm): Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
Cu + HNO 3 (loãng) → Cu(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O
Phần riêng – chương trình cơ bản
Câu 5:
a Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị 6529Cu và 6329Cu Biết nguyên tử khối trung bình của Cu
là 63,54 Tìm phần trăm mỗi loại đồng vị.
b Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
b1 Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b2 Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng.
(Cho Al = 27, Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
HẾT.
Trang 8c Vì A, B cùng nhóm nên tính kim loại: B > A
A, C cùng chu kì nên tính kim loại: A > C
Chiều giảm dần tính kim loại: B > A > C
0,25 đ * 3 = 0,75đ
0,25 đ * 6 = 1,5đ
0,25đ * 2 = 0,5đ 0,25 đ
N
Cu
+2 +5 2e
Trang 9NH-3 3 Cl02 N02 HCl-12N
Trang 10KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
a/ Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử là 12, 11, 19, 13
- Xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn (1,0 điểm)
- Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính kim loại Giải thích (1,0 điểm)
b/ Ôxit cao nhất của 1 nguyên tố ứng với công thức RO 3 , với hidro nó tạo thành một hợp chất khí chứa 94,12% R Xác định nguyên tố R.(1,0 điểm)
Phần riêng – chương trình cơ bản
Câu 5A: (2,0 điểm)
a/ Khối lượng nguyên tử trung bình của antimon là 121,76 Antimon có 2 đồng vị, biết
Sb
121
51 và 123Sb
51 Tính thành phần % của mỗi đồng vị (1 điểm)
b/ Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử? Tại sao? (1 điểm)
b Tính nồng độ C% của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng? (1đ)
Cho: Na = 23;K = 39;Ba = 137;Mg = 24;Ca = 40; N = 14; P = 31; S = 32; C = 12; Cl = 35,5
HẾT.
Trang 11- B và C ở cùng 1 nhóm A và Z B < Z C nên tính kim loại B < C
- Các nguyên tố A, B, D ở cùng 1 chu kì và Z B < Z A < Z D nên tính
kim loại B > A > D
Vậy tính kim loại: D < A < B < C
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ b/Oxit cao nhất của nó có công thức RO 3
=>Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH 2
=>M R = 32 (S)
(0,25 đ) (0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ)
, 121 100
) 100 ( 123 121
(2) không phải là phản ứng oxi hóa khử vì không có sự thay đổi số oxi
hóa
(0,25 đ) (0,25 đ)
Câu 5B a n H = 4,48 : 22,4 = 0,2 mol 0,25 đ
Trang 12Lưu ý : HS làm cách khác ra kết quả đúng vẫn được trọn điểm
Trang 13KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết vai trò của Fe2O3 và CO trong phản ứng trên?
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 8 (1đ)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điêu kiện (nếu có)
MnO2 Cl2 HCl FeCl2
Câu 9.(1đ) Cho 13,0 gam kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohidric
(HCl) thu được 4480 ml khí H2 (đktc) Xác định tên kim loại hóa trị II
( Cho biết: Cu = 64; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65)
Trang 140.25 0.25 0.5
0.25 0.25 0.25 0.25
4 Cl 2
Công thức electron :::Cl:Cl:::
Công thức cấu tạo: Cl-Cl
CO 2
Công thức electron ::O::C::O::
Công thức cấu tạo O=C=O
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 15O H N Cu H
N O Cu pt
N Cu N
Cu
e N N
Cu e Cu
O H N Cu H
N O
Cu
2 2 0 0 3
3 2
2 0 0 3
2
2 0 3
0 2
2 2 0 0 3
3 2
3 3
2 3
:
3 2 3
1
3 6 2
9 Gọi R là tên kim loại
Trang 16KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Mơn thi: HĨA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)
b/ Nguyên tử X cĩ tổng các loại hạt (proton, nơtron, electron) bằng 40 Biết rằng số
hạt khơng mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt
Tìm số proton, số khối và tên của X
CÂU 2: (3đ)
a/ Cho 3 nguyên tố Be (Z=4) Na(Z=11) Mg (z=12)
- Viết cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố trên
- Xác định vị trí (ơ nguyên tố, chu kì, nhĩm) của 3 nguyên tố trong BTH
- So sánh tính kim loại của 3 nguyên tố
b/ Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hiđro có công thức RH3 Trong oxit cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng
Tìm nguyên tử khối của nguyên tố R
CÂU 3: (1 điểm)
a/ Cho biết loại liên kết trong các phân tử NH3, CaCl2
b/ Viết cơng thức electron, cơng thức cấu tạo ứng với cơng thức phân tử NH3
Cho N(Z=7), H(Z=1), Ca(Z=20), Cl(Z=17)
CÂU 4: (1,0đ)
Cân bằng phương trình hĩa học sau và chỉ rõ chất khử, chất oxi hĩa, quá trình khử, quá trình oxi hĩa
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
B PHẦN RIÊNG – CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
CÂU 5B (1đ) Xác định số oxi hĩa của các nguyên tố
a/ Nitơ trong N2O, HNO3
C PHẦN RIÊNG – CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
CÂU 5A (1đ) Hồn thành phương trình theo biến đổi sau
NaCl (r) HCl Cl2 nước Gia- ven
Trang 1720Ca2+ : p=20; e=18; n=20b/ p + n + e = 40 (1) p=e và n = p + 1 (2)
Từ (1) và (2) Suy ra: p=13 n=14 A= 27 Nguyên tố X là Al
0,25 x 3 = 0,75 đ 0,25 x 3 = 0,75 đ 0,25 x 2 = 0,5đ
0,25đ
CÂU 3:
(1đ)
a/ NH3 : liên kết cộng hóa trị có cực CaCl2 : liên kết ion
b/ Viết đúng công thức electron, công thức cấu tạo
0,25đ0,25đ
0,25 x 2 = 0,5đ
CÂU 4: (1)
FeSO4 : Chất khửKMnO4 : Chất oxi hóa 2Fe+2 2Fe +3 + 2e (x 5)
Mn+7 + 5e Mn+2 (x 2)10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3
+ K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
0,125đ0,125đ0,125đ0,125đ0,5đ
Trang 18= 63, 55 đvc
0,25đ 0,75đ
CÂU 5A:
(1đ)
NaCl(r) + H2SO4 đ NaHSO4 + HCl4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2NaOH (t0thường) NaCl+NaClO + H2O3Cl2 + 6KOH (1000c) 5KCl + KClO3 + 3H2O
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
MX = 04,,28 = 24 (Mg)
b/ V = 0,4x2036x,15,1x100 = 66,4 ml = 0,0664 lít
0,25 đ
0,25đ0,5đ
Trang 19KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 23
(Đề gồm có 01 trang)
I Phần Chung cho tất cả thí sinh:
Câu 1 (3điểm)
a/ Hãy xác định điện tích hạt nhân , số Proton, số notron,số electron , nguyên tử
khối của nguyên tử sau :
40
20 Ca b/ Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt Hãy xác định khối lượng và điện tích của hạt electron, hạt proton và hạt notron
c/ Nguyên tố X có tổng hạt bằng 76 , số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang diện là 20 Xác định số khối của X.
Câu 2 : (3điểm )
2a/ (2điểm )
Một nguyên tố có số hiệu nguyên tử là : Z = 17
- Xác định vị trí của nguyên tử X trong BTH và giải thích
- Nêu tính chất hóa học đặc trưng của X
- Viết công thức electron , công thức cấu tạo của phân tử X
Phân tử nào có kiểu liên kết ion, kiểu liên kết công hóa trị và xác định điện
hóa trị ,cộng hóa trị của : NaCl, CH 4
Trang 20HƯỚNG DẨN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
( Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang )
I Phần chung cho tất cả thí sinh
Câu 1
3 điểm
a/ z = 20 ; P = 20 ; e = 20 ; A = 40 ; n = 20 1đ b/ q e = 1- ; q p = 1+ ; q n = 0 0,5 đ
- X là phi kim điển hình 0,25 đ
- Công thức Oxít cao nhất : X 2 O 7 0,25 đ
2b/ ( 1điểm )
- Xếp thứ tự tính kim loại tăng dần : Al< Mg<Na 0, 5đ
- Xếp tính hydrôxit tăng dần :Al(OH) 3 < Mg(OH) 2 <NaOH 0, 5đ
Câu 3
1 điểm
- điện hóa trị của Na là : 1+
- điện hóa trị của Cl là : 1- 0, 25đ
- điện hóa trị của Na là : 1+
- điện hóa trị của Cl là : 1-
Trang 22KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
b) (1,0 điểm) Cho nguyên tố Ca (Z=20) Xác định vị trí canxi trong bảng tuần hoàn.
c) (1,0 điểm) Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO 3 , trong công thức hợp chất khí với hiđro
có 5,88% H về khối luợng Xác định nguyên tử khối nguyên tố đó.
Câu 3: (1,0 điểm) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của CH4
Câu 4: (1,0 điểm) Lập phuơng trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử sau theo phuơng pháp
thăng bằng electron: MnO 2 + HCl MnCl 2 + Cl 2 +H 2 O
II PHẦN RIÊNG (thí sinh chon một trong hai ban) (2,0 điểm)
A BAN CƠ BẢN
Câu 5: (1,0 điểm): Cacbon trong tự nhiên có hai đồng vị: 12
6Cchiếm 98,9% và 6
Y C Biết nguyên tử khối trung bình của cacbon bằng 12,011 Xác định Y.
Câu 6: (1,0 điểm): Xác định số oxi hoá của S trong: H2 SO 4 , SO 3
2-B BAN NÂNG CAO
Câu 7: (2,0 điểm): Hoàn thành chuỗi biến hoá sau, ghi rõ điều kiện (nếu có):
Trang 23- Ô 20
- Chu kì 4
- Nhóm IIA
0,25 0,25 0,25 0,25 c) RO 3 RH 2
R
M
32 5,88
R
0,5 0,5
(MnO 2 ) Quá trình oxi hoá: 2Cl1
2Cl0 + 2e x 1 Quá trình khử: Mn4
x
S O : x + 3(-2) = -2 x = + 4
0,5 0,5
Câu 7
(2,0 đ)
1) 2KMnO 4 + 16 HCl 2KCl + 2 MnCl 2 + 5Cl 2 + 8 H 2 O 2) Cl 2 + H 2
0
t
2HCl 3) HCl + NaOH NaCl + H 2 O
0,5 0,5 0,5
Trang 244) NaCl + AgNO 3 AgCl + NaNO 3 0,5
Lưu ý : Câu 7: Thiếu điều kiện phản ứng hoặc thiếu cân bằng trừ lại phân nữa số điểm mỗi phuơng trình (0,25 đ).
Trang 25KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 25
(Đề gồm có 01 trang)
I Phần chung cho tất cả các thí sinh
Câu 1: (3,0 điểm) Cho nguyên tử 39
19X Hãy:
a) Xác định điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron và số electron của nguyên tử X.
b) Viết cấu hình electron nguyên tử X Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm, vì sao?
Câu 2: (3,0 điểm) Nguyên tử Y có lớp electron ngoài cùng là 3s2 3p 3
a) Hãy xác định vị trí (chu kì, nhóm) của Y trong bảng tuần hoàn (có giải thích vì sao?).
b) Viết công thức oxit và hidroxit cao nhất của Y Cho biết tính axit, bazơ của chúng
c) Trong hợp chất với hidro của Y có chứa 8,82% hidro về khối lượng Tìm tên nguyên tố Y (Cho: N = 14; P = 31; S = 32; Se = 79).
Câu 3: (1,0 điểm) Giải thích sự hình thành liên kết hóa học của phân tử CaCl2 Biết Ca và Cl lần lượt ở nhóm IIA và VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Câu 4: (1,0 điểm) Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CrCl 3 + Cl 2 + NaOH Na 2 CrO 4 + NaCl + H 2 O
II Phần riêng
A Chương trình cơ bản
Câu 5A: (2,0 điểm)
a) Tính số oxi hóa của các nguyên tố có dấu (*) trong các chất sau: H Cl O* 3, * 2
4
Cr O Có trình bày phép tính.
b) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 Biết R có hai đồng vị, trong đó 79 R chiếm 54,5% số nguyên tử Tìm số khối của đồng vị thứ hai
B Chương trình nâng cao
Câu 5B: (2,0 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại A và B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau của nhóm IA bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học vào nước, thu được 3,36 lít khí H 2 (đktc) và dung dịch Y.
a) Tìm hai kim loại A và B.
b) Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch Y.
Cho : Li = 7 ; Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85 ; Cs = 133.
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
- HẾT
Trang 26X là kim loại vì có 1e lớp ngoài cùng
2,0 đ
0,5 đ 0,5 đ
b) – Oxit cao nhất Y 2 O 5 là oxit axit.
– Hidroxit cao nhất HYO 3 hoặc H 3 YO 4 là axit
c) Hợp chất với hidro của Y là YH 3
0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ
28,33 0,3
A < X < B A là Na (23) và B là K (39)b) XOH + HCl XCl + H2O
0,3 0,3
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
Trang 28-KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
- Viết cấu hình electron của nguyên tử photpho ?
- Cho biết phân lớp eclectron nào của photpho có mức năng lượng cao nhất ?
- Cho biết nguyên tử photpho là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? tại sao ?
b/ Hãy: Cho biết tên, kí hiệu, số hiệu nguyên tử, cấu hình eclectron của:
- 2 nguyên tố có số eclectron lớp ngoài cùng là tối đa
- 2 nguyên tố có 5 eclectron lớp ngoài cùng
Câu 2:(3,0 điểm)
a/ Cho nguyên tử brom (Z= 35)
Hãy viết cấu hình electron nguyên tử Vị trí brom trong hệ thống tuần hoàn b/Hãy: - Cho biết hóa trị cao nhất của brom trong hợp chất với oxi và với hiđro
- Viết công thức oxit cao nhất và công thức khí với hiđro của brom
c/ Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là H2R Oxit cao nhất của nó có chứa 60% oxi theo khối lượng Xác định tên nguyên tố đó
Câu 3:(1,0 điểm) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của: O2, NH3
Câu 4:(1,0 điểm) Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử (bằng phương pháp thăng bằng
- Hãy xác định số oxi hóa các chất trên 3 phương trình phản ứng
- Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ? ( nêu vai trò các chất tham gia phản ứng đó)
b/ Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền: 79Br
35 chiếm 54,5%; phần còn lại là của
Br
A
35 Biết A Br = 79,91 Tìm số khối của đồng vị brom còn lại
2/ Chương trình nâng cao:
Câu 5:(2,0 điểm)
a/- Viết 2 phản ứng chứng minh clo oxi hóa được hợp chất có tính khử
- Viết 2 phản ứng chứng minh clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom và iot
b/ Tính khối lượng MnO2 khử bởi HCl đặc, biết khí clo sinh ra trong phản ứng
đó có thể oxi hóa vừa đủ 2,8 gam sắt
( biết Mn = 55; Fe = 56; Br = 80; P = 31; N = 14; Cl = 35,5; O = 16; H = 1; S = 32; C = 12)
-Hết-
Trang 29HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 26 (Đề gồm có 2 trang)
- Phân lớp eclectron có mức năng lượng cao nhất: 3p
- Photpho là phi kim, vì có 5 electron lớp ngoài cùng
0,250,250,250,250,50,250,25b/ Ne(Z= 10) 1s22s22p6(2/8) Có thể lấy ví dụ khác đáp án
Ar(Z= 18) 1s22s22p63s23p6(2/8/8)N(Z= 7) 1s22s22p3(2/5)
P(Z= 15) 1s22s22p63s23p3(2/8/5)
0,250,250,250,25
- Trong hợp chất với oxi: 7
- Trong hợp chất với hiđro: 1
Công thức oxit cao nhất: Br2O7
Công thức khí với hiđro của brom: HBr
0,250,250,250,25c/ Hợp chất khí với hiđro là H2R Oxit cao nhất RO3
%R = 100 – 60 = 40%
60
40 16
1,0 đ
CT e
CTCT
0,50,5
Câu 4
1,0 đ
+5 0 + 4 +2
HNO3 + S SO2 + NO + H2O +5 +2
Trang 30Phản ứng (3) là phản ứng oxi hóa khử: FeCl2 chất khử,
Trang 31KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 2: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 48, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt
không mang điện Xác định kí hiệu nguyên tử của X
Câu 3 So sánh tính chất hóa học của nguyên tố Na ( Z=11) với Mg (Z=12) và Al (Z=13) Câu 4: Cho Na (Z=11) , O (Z=8), H (Z=1), S (Z=16) Hãy giải thích sự hình liên kết trong
phân tử Na2O và H2S
Câu 5: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron ( 4
bước):
Al HNO 3 Al NO( 3 3 ) NO H O 2
Câu 6: Hòa tan 7,6g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung
dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí ở đktc Xác định tên hai kim loại đó
Câu 7: Viết công thức của các loại phân tử CuCl2 Biết Cu và Cl có các đồng vị sau:
65Cu Cu Cl Cl, 63 , 35 , 37
Câu 8: Cho kí hiệu hóa học 31
15P Xác định số proton, nguyên tử khối, điện tích hạt nhân và
số nơtron
B PHẦN RIÊNG (2 điểm)
BAN CƠ BẢN:
Câu 9: Nguyên tố Bo có hai đồng vị, trong đó 10
5B chiếm 19% Tìm số khối của đồng vị thứ hai, biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81
Câu 10: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các trường hợp sau:
2
CO NH Na PO Cl
BAN NÂNG CAO:
Câu 11: Hoàn thành chuổi phản ứng sau (ghi rỏ điều kiện nếu có):
………… HẾT…………
Trang 322 Ta có :
16 16
0.25
0.25
0.250.25
Trang 339 Gọi Y là NTK của đồng vị thứ 2
Ta có:
11 5
100 19.10 81.
10,81
100 11
a X b Y A
Y Y
0.25 0.25
(3) Cl2+2Na 2NaCl
(4) NaCl+AgNO3 AgCl+NaNO3
0.250.250.250.25
nx
nx
n x y ny
Nếu n=1 suy ra M=9(loại)
Nếu n=2 suy ra M=18(loại)
Trang 35KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2013-2014 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 28
(Đề gồm có 01 trang)
I.Phần chung cho tất cả thí sinh: (4 câu, từ câu 1 đến câu 4) 8 điểm
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố M có tổng số các loại hạt cơ bản (p, n, e) bằng 58 Trong đó
tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 18 hạt.
a) Xác định số hạt proton, nơtron và electron, số khối của nguyên tố M.
b) Viết kí hiệu nguyên tử M.
Câu 2.Cho các nguyên tố sau: A(Z=11), B(Z=13).
a) Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố A, B.
b) Xác định vị trí các nguyên tố A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn.
c) Sắp xếp các nguyên tố trên theo thứ tự tăng dần tính kim loại, giải thích?
Câu 3 Cho K (Z=19); F(Z=9) Cho biết liên kết giữa kali và flo trong hợp chất KF thuộc loại
liên kết gì? Giải thích.
Câu 4 Lập phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron Xác định vai trò
các chất, ghi rõ mỗi quá trình.
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
II Phần riêng: (1 câu) 2 điểm
Thí sinh chọn 1 trong 2 câu
Câu 5A Chương trình cơ bản:2 điểm
a) Trong tự nhiên, nguyên tố M tồn tại ở 2 dạng đồng vị bền có nguyên tử khối trung bình là 40,08 Biết rằng đồng vị thứ nhất có nhiều hơn đồng vị thứ hai là 2 nơtron và chiếm 96% số nguyên tử Tính số khối đồng vị.
b) Cho 12 g hỗn hợp 2 kim loại gồm Cu và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,4g chất rắn và V(lit) khí thoát ra ở đktc.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích V (lit).
Câu 5B Chương trình nâng cao:
a) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau( mỗi mũi tên biểu thị bằng một phương trình phản ứng) MnO 2→Cl2 →NaCl→NaOH→Nước Gia-ven
b) Hòa tan hoàn toàn 5,4g một kim loại M(hóa trị 3) vào một lượng dung dịch axit HCl vừa
đủ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 6,72 lít khí H 2 (đktc) Gọi tên kim loại M.
-HẾT -Lưu ý: GT coi thi không giải thích gì thêm
Thí sinh không được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố
(Bi ết: Cu=64, Fe=56, Al=27, Ca=40, N=14, C=12, H=1, O=16, F=19)
Trang 36HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 28
(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang)
Phần chung cho tất cả thí sinh
58 2
N Z N Z
20 19
N Z
c)Tính kim loại tăng dần: B < A
Giải thích: Vì A và B cùng thuộc một chu kì nên đi từ trái sang phải theo chiều
tăng điện tích hạt nhân nguyên tử, tính kim loại giảm
0,50,50,50,50,50,5
Câu 3
(1đ)
-Liên kết trong phân tử KF thuộc loại liên kết ion
-Giải thích: K(Z=19) thuộc chu kì 4, nhóm IA, là kim loại điển hình; F(Z=9)
thuộc chu kì 2, nhóm VIIA, là phi kim điển hình
0,50,5
Câu 4
Fe2(SO4)3+ K2SO4+ MnSO4+ H2O FeSO4+ KMnO4+ H2SO4
(qt oxh) (qt kh)
FeSO4+ KMnO4+ H2SO4
0,25
0,250,25
a)Gọi A1 , A2 là số khối của đồng vị thứ nhất và đồng vị thứ hai
Đồng vị thứ nhất chiếm 96%, suy ra đồng vị thứ hai chiếm 4%
Theo đề bài, ta có: A1= A2 + 2 suy ra 40 , 08
100
4 96 ) 2
Trang 370,25b)Cu không phản ứng mCu = 6,4g mFe = 5,6g nFe=0,1 mol
x ; % Fe = 100 46 , 67
12
6 , 5
x
VH2 =0,1x22,4=2,24 (lít)
0,250,25
0,250,25
0,25b)nH2= 0,3 mol
PTHH 2M+ 6HCl→2MCl3 +3H2↑
0,2 mol ← 0,3 mol
MM = 27
2 , 0
4 , 5
(g/mol) M là Nhôm
0,250,250,250,25