1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt - 15 phut dai so

6 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I-Trắc nghiệm: 3 điểm Chọn đáp án đúng nhất và khoanh tròn chữ cái đứng trước... Thực hiện phép tính... Tính giá trị của các biểu thức sau tính nhanh nếu có thể: a/ 15... Điển Lời phê c

Trang 1

Trường THCS ……… Thứ …ngày….tháng 9 năm 2017.

Họ tên:……… BÀI KIỂM TRA MÔN: ĐẠI SỐ

Lớp: 7 … Thời gian: 15 phút - Đề 1.

I-Trắc nghiệm: (3 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Điền đúng sai vào ô trống sau:

a)

:

    =  

 ÷  ÷  ÷

      ; b)

5 3 15 2 2 5 5       =   ÷ ÷  ÷    ÷     c) ( ) ( ) ( )2 3 5 3, 2 + 3, 2 = 3, 2 ; d)

3 3 27 4 64 − −   =  ÷   Bài 2: (0,5 điểm)Chọ kết quả đúng của phép tính : − 36 bằng : A 6 , B – 6 , C ±6 , D – 36

Bài 3: (0,5 điểm) Chọ kết quả đúng làm tròn số 7,923 đến chữ số thập phân thứ hai. A ≈7,92 , B, ≈7,91 , C ≈7,93 , D ≈7,90 , II- Tự luận : (7 điểm) Bài 4. (4 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính nhanh nếu có thể): a) (-0,5): 2 1 2    ÷   b) × + × 2 3 30 1 30 5 5

Bài 4. (3 điểm)

Tìm x, biết x 1 2 :25 3 4 − =

Bài làm :

-

-

Trang 2

-Trường THCS ……… Thứ …ngày….tháng 9 năm 2017.

Họ tên:……… BÀI KIỂM TRA MÔN: ĐẠI SỐ

Lớp: 7 … Thời gian: 15 phút – Đề 2.

I-Trắc nghiệm: (3 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất và khoanh tròn chữ cái đứng trước

Caâu 1: Kết quả so sánh hai số hữu tỉ −32 và 4

5 là:

A − <32 45 B − >32 45 C − =32 45 D − ≤32 45

Caâu 2: Kết quả phép cộng các số hữu tỉ sau 23+53 là:

A 37 B 73 C −73 D −37

Caâu 3: Kết quả phép nhân các số hữu tỉ sau 3 1.

4 2

− là:

A 3

7 B 3

8 C −73 D −83 Caâu 4: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ 1

3

− là:

A − =31 13 B 1

3 3

3 3

− =

− D 1 3

3

− = −

Caâu 5: Kết quả của phép tính: ( -2,05) + (-1,73) là:

Caâu 6: Kết quả của phép tính: 25

64    ÷   là : A 25

64, B 5 8, C

5 8 ± , D 5

8 − II- Tự luận : (7 điểm) Bài 4. (4 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính nhanh nếu có thể): 3 2 1 2 1 27 : 0,5 1 3 3 2     −  + −    ÷  ÷     . Bài 4. (3 điểm)

Tìm x, biết : 3:x = -6:5 Bài làm :

-Trường THCS ……… Thứ …ngày….tháng 9 năm 2017.

Trang 3

Họ tên:……… BÀI KIỂM TRA MƠN: ĐẠI SỐ

Lớp: 7 … Thời gian: 15 phút – Đề 3.

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Câu1 (0,5đ) Chọn kết quả đúng ghi (Đ) , sai ghi (S)

1/ Quan hệ giữa các tập hợp N , Z , Q Ta cĩ QZ.

2/ Kết quả : ( )2

5 5 − = − 3/ Kết quả phép tính : 16 4= 4/ Trị tuyệt đối của : x =5 thì x = ±5 5/ Tỉ lệ thức 3 4 2 y =− ⇒ = −y 6 6/ Số thập phân vơ hạn tuần hồn : 11 0, 24444444 0, 24 45= = B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 đ) Bài 1 (3 đ) Thực hiện phép tính a/ 8 15 1 15 1 9 23 9 23 2 − + + + + . b/ 15. 2 2 7 3 3 −  −  ÷  

Bài 2. (3 điểm)

Tìm x, biết : 12 3x–1 4=5 6

Bài làm :

-Trường THCS ……… Thứ …ngày….tháng 9 năm 2017.

Họ tên:……… BÀI KIỂM TRA MƠN: ĐẠI SỐ

Trang 4

Lớp: 7 … Thời gian: 15 phút – Đề 4.

I-Trắc nghiệm: (3 điểm)

1/ Quan hệ giữa các tập hợp N , Z , Q Ta có NZ

2/ Kết quả : ( )2

5 5 − = 3/ Kết quả phép tính : 81=92 4/ Trị tuyệt đối của : 5− =5

5/ Tỉ lệ thức 3 16 2 z = − ⇒ =z 24 6/ Số thập phân vô hạn tuần hoàn : 11 0, 24444444 0, 2 4 ( ) 45= = II- Tự luận : (7 điểm) Bài 1. (4 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau (tính nhanh nếu có thể): a/ 15 2 2 7 3 3 −  −  ÷   b/

5 5 12,5 1,5 7 7 − −  +    ÷  ÷     Bài 2. (3 điểm) Tìm x, biết : 2.x 4 1 3 − =5 5 Bài làm :

-

-

-Trường THCS ……… Thứ …ngày….tháng 9 năm 2017.

Họ tên:……… BÀI KIỂM TRA MÔN: ĐẠI SỐ

Trang 5

Lớp: 7 … Thời gian: 15 phút – Đề 5.

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Bài 1: (2 điểm) Điền đúng sai vào ơ trống sau:

a) − ∈ 5 N ; b) − ∈ 5 Z

c) − ∈ 5 Q ; d) − ⊂ 5 Z

Bài 2: (0,5 điểm) chọn câu trả lời đúng : x+ =2 4thì x bằng :

A 4, B 2, C 6, D 14

Bài 3: (0,5 điểm) chọn câu trả lời đúng : Làm trịn số 2585 đến hàng chục là : A 2500 , B 2590 , C 2600 , D 2580

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 đ) Bài 1 (4 đ) Thực hiện phép tính : a/ 5 3 2 9 10 5    ÷   − − b/ b) 28:25+33⋅2−12

Bài 2. (3 điểm) Tìm x, biết : 12 3 x–1 4=5 6

Bài làm :

-Trường THCS ……… Thứ …ngày….tháng 9 năm 2017.

Họ tên:……… BÀI KIỂM TRA MƠN: ĐẠI SỐ

Lớp: 7 … Thời gian: 15 phút – Đề 6.

Trang 6

Điển Lời phê của thầy :

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Bài 1: (2 điểm) Điền đúng sai vào ơ trống sau:

a) − ∈ 11 N ; b) − ∈ 11 Z

c) − ∈ 11 Q ; d) − ⊂ 11 Z

Bài 2: (0,5 điểm) chọn câu trả lời đúng : y+ =3 5thì x bằng :

A 20, B 21, C 22, D 14

Bài 3: (0,5 điểm) chọn câu trả lời đúng : Làm trịn số 7485 đến hàng chục là : A 7400 , B 7500 , C 2600 , D 7680

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 đ) Bài 1 (4 đ) Thực hiện phép tính : a/ a8 15 1 15 1 9 23 9 23 2 − + + + + b) 15 2 2 7 3 3 −  −  ÷  

Bài 2. (3 điểm) Tìm x, biết : 4 4 1 :x =13:6

Bài làm :

Ngày đăng: 02/11/2017, 01:34

w