Họ và tên:………
Lớp : 7A… Thứ………… ngày 07 tháng 04 năm 2011 KIỂM TRA 15’ Môn : Đại số 7 –TCT 76-Tuần 32 Điểm: Lời phê của giáo viên: ………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
Đề bài : I/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (4đ) Câu 1: Đa thức : N= 15y3 + 5y 2 - y 5 - 5y 2 - 2y: a/ 5 b/ 4 c/ 3 d/ 1 Câu 2 : Tổng của hai đa thức : N= -y5 +11y 3 -2y và M=8y 5 -3y+1 là ; a/ - 7y5 +11y 3 -5y+1 b/ 7y 5 -11y 3 -5y+1 c/ 7y 5 +11y 3 -5y+1 d/ 7y 5 +11y 3 +5y+1 Câu 3 :Cho hai đa thức: M=8y 5 -3y+1 và N= -y 5 +11y 3 -2y Hiệu N - M là : a/ -9y5 -11y 3 +y-1 b/ 9y 5 +11y 3 +y-1 c/ -9y 5 +11y 3 +y+1 d/ -9y 5 +11y 3 +y-1 Câu 4 :Giá trị của đa thức P(x) = x2 – 2x – 8 tại x = 4 là : a/ 8 b/ -8 c/ 4 d/ 0 II/ Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô thích hợp.(2đ) Câu 5 Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó Câu 6 Giá trị của đa thức Q(x) = x2 - 2x + 1 tại x = 0 là 0 III/ Điền vào chổ trống(4đ) Câu 7 : Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải ……….
Câu 8 : Đa thức : P(x) = x2 - 2x4 +x5 – x + 1 sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến được P(x) = ………
Câu 9 : Cho hai đa thức: P(x) = -2x4 + x2 – x - 1 Q (x) = –3x2 + x +15 ⇒ P(x) + Q(x) = ………
Trang 2
Môn : ĐS 7
TT
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TỔNG CỘNG 6(6) 2(2) 1(2) 9(10)
TT Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9
6(6) x
x x x x x
2(2)
x x
1(2)
x
9(10)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1 -> câu 8 : mỗi câu 1 điểm
Câu 9 : 2 điểm
Đáp án a c d d Đ S Thu gọn
đa thức đó
P(x) = x2 - 2x4 +x5 – x + 1 -2x4-2x2+14