1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Khảo sát đề nghị lớp 12 năm 2015- 2016

10 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 380,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU 8 :Đun nóng este: CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là: A.. CÂU 10:Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

Trang 1

ĐỀ ĐỀ NGHỊ THI KHẢO SÁT LỚP 12

I PHẦN CHUNG:

Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2 – COO – CH3 Tên gọi của X là :

A metyl propionat

B vinyl axetat

C etyl propionat

D metyl metacrylat

CÂU 2 Chất nào dưới đây không phải là este:

A HCOOCH3

B CH3COOH

C CH3COOCH3

D HCOOC6H5

CÂU 3 Metyl fomat có CTPT là :

A HCOOCH3

B CH3COOCH3

C CH3COOC2H5

D HCOOC2H5

CÂU 4 :Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là:

A Metyl acrylat

B Metyl metacrylat

C Metyl metacrylic

D Metyl acrylic

CÂU 5 :Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là

B.3

D.6

Câu 6: Ứng với các công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau tham gia

pứ tráng bạc?

A.4

B.2

Trang 2

C.9

D.5

Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol

O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:

A metyl fomiat

B etyl axetat

C metyl axetat.

Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)

XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI

LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”

RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:

0969.912.851

D propyl axetat

CÂU 8 :Đun nóng este: CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH2=CHCOONa và CH3OH

B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH

D C2H5COONa và CH3OH

CÂU 9: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là:

A C2H5COOC2H5

B CH3COOC2H5

C C2H5COOCH3

D HCOOC3H7

Trang 3

CÂU 10:Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH2=CHCOONa và CH3OH

B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH

D C2H5COONa và CH3OH

CÂU 11: Hợp chất A có CTPT C3H4O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, thủy phân

A cũng cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Vậy A là:

A C2H3COOH

B HOCH2CH2CHO

C HCOOCH=CH2

D CH3CH(OH)CHO

Câu 12: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là ?

A HCOOCH3 và HCOOC2H5

B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

CÂU 13 : Đun nóng este CH3COOC(CH3)=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH2=CHCOONa và CH3OH

B CH3COONa và CH3COCH3

C CH3COONa và CH2=C(CH3)OH

D C2H5COONa và CH3OH

CÂU 14: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:

A 1 muối và 1 ancol

B 2 muối và nước

C 2 muối và ancol

D 1 muối , 1 anđehit

Câu 15: Este đơn chức X có tỷ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml

Trang 4

dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là (cho K=39,C=12,H=1,O=16)

A CH2=CH-CH2-COO-CH3

B CH3 -COO-CH=CH-CH3

C CH2=CH-COO-CH2-CH3

D CH3-CH2-COO-CH=CH2

CÂU 16 Cho lần lượt các đồng phân, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với:

Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 17: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A 12,96

B 10,12

C 16,20

D 18,20

Câu 18: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm 2 este X, Y đơn chức, đồng phân, mạch hở, bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,2 gam hỗn hợp 2 muối (Z) và 7,8 gam hỗn hợp

2 ancol (chỉ hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử) Nung Z thu 0,075 mol Na2CO3 Xác định CTCT thu gọn của X và Y:

(cho H = 1, C =12, O = 16, Na=23)

A CH3COOCH2CH=CH2 và CH2=CHCOOC2H5

B C2H5COOCH2CH=CH2 và CH3CH=CHCOOC2H5

C HCOOCH2CH=CHCH3 và CH3COOCH2CH=CH2

D CH2=CHCOOC2H5 và CH3COOCH=CHCH3

Câu 19: Fructozơ không phản ứng được với:

A dung dịch Br2

B H2/Ni, to

C Cu(OH)2

Trang 5

D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 20: Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

A fructozơ , saccarozơ, glixerol

B glucozơ , glixerol, tinh bột

C glucozơ , xenlulozơ , glixerol

D fructozơ , saccarozơ, tinh bột

Câu 21: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là ?

A 5

B 4

Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)

XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI

LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”

RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:

0969.912.851

C 3

D 2

Câu 22 : Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

A 5

Trang 6

B 6

C 4

D 3

Câu 23: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với H= 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 50g kết tủa Giá trị của m là: (C=12; O=16; Ca=40)

A 60

B 54

C 108

D 72

Câu 24: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc – glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

A 2

B 4

C 3

D 5

Câu 25: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A kim loại Na

B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 26: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A (3), (4), (5) và (6)

B (1), (3), (4) và (6)

C (2), (3), (4) và (5)

Trang 7

D (1,), (2), (3) và (4)

Câu 27: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

A 42,34 lít

B 42,86 lít

C 34,29 lít

D 53,57 lít

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn glucozơ ,fructozơ ,saccarozơ luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(b) Amilopectin chỉ có các liên kết α-1,4- glicozit

(c) Vai trò của SO2 trong sản xuất đường là tẩy màu

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là

A 4

B 2

C 3

D 5

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng :

(a) X + H2O xuctac Y

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O  amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y xuctac E + Z

(d) Z + H2O anh sang

chat diepluc

 X + G

X, Y, Z lần lượt là:

A Tinh bột, glucozơ, etanol

B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.

Trang 8

C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit

D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit

Câu 30:Cho sơ đồ: X H O as2 ,

clorophin

Y H,t o ZH2 ,Ni t,o T X, Y , T lần lượt là:

A khí cacbon oxit, tinh bột, sobitol

B khí cacbonic, glucozơ, sobitol

C.khí cacbonic, tinh bột, sobitol

D khí cacbonic, tinh bột, ancol etilic

CÂU 31: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 44,55 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20

%)

A 55 lít

B 81 lít

C 35 lít

D 70 lít

CÂU 32 :Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 175g kết tủa và dung dịch Y Đun kĩ dung dịch

Y thu thêm 50g kết tủa nữa Khối lượng m là:

A 750g

B 375g

C 275g

D 350g

Câu 33: Ứng với công thức phân tử C5H13N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2 ?

A 4

B 6

C 3

D 5

Câu 34: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A Etylamin

B Phenylamoni clorua

C Anilin

D Glyxin

Câu 35: Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất sau đây đúng ?

A C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH

Trang 9

B C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

C (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2

D NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , sau phản ứng thu được 22 gam CO2 và 14,4 gam H2O CTPT của 2 amin là: (Cho C=12, H=1, O=16,N=14)

A.C2H7N và C3H9N

B CH5N và C2H7N

C C3H9N và C4H11N

D C4H11N và C5H13N

Câu 37 : Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH3NH2

B CH3COOCH3

C CH3OH

D C6H5NH2

Câu 38 : Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

B (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

D C6H5NHCH3 và C2H5CH(OH)CH3

Câu 39 : Cho 35,4 gam ankyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 21,4 gam kết tủa Công thức của ankyl amin là:

C C3H9N

Câu 40: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp

(MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 9,072 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 4,48 lít CO2 (đktc) Chất Y là

A etylmetylamin

B butylamin

Trang 10

C etylamin

D propylamin

Hướng dẫn đăng ký tài liệu(số lượng có hạn)

XOẠN TIN NHẮN: “TÔI MUỐN ĐĂNG KÝ TÀI

LIỆU ĐỀ THI FILE WORD”

RỒI GỬI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI:

0969.912.851

Ngày đăng: 02/11/2017, 01:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w