Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất của vật liệu để phân loại vật liệu cơ khí... Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được phân thành mấy loại?. Kể tên.Căn
Trang 1GV thực hiện: HUỲNH THỊ MỸ TRƯNG
Năm học: 2017 - 2018
TRƯỜNG THCS TAM THANH
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
- Vì sao nói cơ khí có vai trò vô cùng quan trọng
đối với sản xuất và đời sống?
- Sản phẩm cơ khí được hình thành như thế nào?
Trang 3Gia công
cơ khí (đúc, hàn, rèn, cắt gọt, nhiệt luyện)
Chi tiết
Chi tiết Lắp Lắp ráp ráp
Sản phẩm
cơ khí
Sản phẩm
cơ khí
Trang 4CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
TIẾT 18: BÀI 18:
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Trang 5TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
Trang 6Dựa vào đâu để phân loại vật liệu
cơ khí?
Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất của vật liệu để phân loại vật liệu cơ khí.
Trang 7Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được phân thành mấy loại? Kể tên.
Căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo và tính
chất, vật liệu cơ khí được phân thành
2 loại: Vật liệu kim loại, vật liệu phi
kim loại.
Trang 8Quan sát hình ảnh chiếc xe đạp, các nhóm thảo luận để trả lời câu hỏi sau:
-Hãy chỉ ra các bộ phận chính của chiếc xe đạp -Em hãy dự đoán xem các bộ phận này được làm
từ vật liệu nào? (Kim loại hay phi kim loại)
Trang 9TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu kim loại:
Trang 10Vật liệu kim loại
Đồng và hợp kim đồng
Nhôm và hợp kim nhôm
Quan sát sơ đồ hình 18.1, em hãy cho biết vật liệu kim
loại chia làm mấy loại? Kể tên.
Trang 11TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu kim loại:
a Kim loại đen:
Trang 12a Kim loại đen:
Hãy điền các từ và số vào trong các ô trống:
Thành phần chủ yếu của kim loại đen
Trang 13TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu kim loại:
a Kim loại đen:
Kim loại đen
Gang (C > 2,14%)
Thép hợp kim
Thép cacbon
Gang dẻo Gang trắng Gang xám
Thép (C ≤ 2,14%)
Trang 14Theo em giữa gang
và thép, loại kim loại nào cứng và giòn hơn? Vì sao?
Inox ???
Trang 15Quan sát hình cho biết phạm vi sử dụng kim loại
đen.
Trang 16 Phạm vi sử dụng của kim loại đen:
- Chế tạo chi tiết máy.
- Dụng cụ gia đình.
- Xây dựng và kết cấu cầu đường.
Trang 17TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu kim loại:
a Kim loại đen:
b Kim loại màu:
Trang 18b Kim loại màu:
Kim loại màu
Trang 19TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu kim loại:
a Kim loại đen:
b Kim loại màu:
- Tính chất: Dễ kéo dài, dễ dát mỏng, có tính chống mài
mòn, tính chống ăn mòn cao, tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, ít bị oxi hóa trong môi trường
- Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp
kim của chúng
Trang 20BÁNH VÍT ĐỒNG THAU
CỒNG CHIÊN ĐỒNG ĐEN
CHI TIẾT MÁY
NHÔM ĐÚC
THÂN ĐÈN HỢP KIM NHÔM
VÀNH XE NHÔM ĐÚC
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI MÀU
Trang 21Đồng, nhôm và hợp kim của chúng thường được dùng để tạo ra những sản phẩm gì?
Chế tạo chi tiết máy, vật liệu điện, đồ dùng gia đình: xoong, chảo…
Trang 22Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây thường được
làm bằng kim loại gì?
Trang 23Bài tập trang 61
Lưỡi kéo cắt giấy
Sản
phẩm
Lưỡi cuốc
Móc khóa cửa
Chảo rán
Lõi dây điện
Trang 24TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu kim loại:
2 Vật liệu phi kim loại:
Trang 25Em hãy nêu tính chất của vật liệu phi kim?
Vật liệu phi kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt kém, nhưng dễ gia công, không bị oxi hóa, ít mài mòn…
Trang 26Vật liệu phi kim loại
Cao su Chất dẻo
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo
nhiệt
Cao su nhân tạo
Cao su
tự nhiên
TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu kim loại:
2 Vật liệu phi kim loại:
Trang 27TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu kim loại:
a Kim loại đen:
b Kim loại màu:
2 Vật liệu phi kim loại:
mấy loại?
Trang 28Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
1 Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, dẫn nhiệt.
2 Hóa rắn ngay sau khi
ép dưới áp suất và nhiệt độ gia công.
3 Chịu được nhiệt độ cao
và có độ bền cao
4 Không bị oxy hóa, dễ pha màu.
5 Có khả năng chế biến lại.
6 Không dẫn điện, dẫn nhiệt.
BT: Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với một số cụm từ ở cột B để có câu trả lời đúng về tính chất
Trang 29* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình: Rổ, can, dép…
Để làm bánh răng, ổ đỡ, chi tiết máy, vỏ bút máy…
Phạm vi sử dụng
Trang 30Em hãy cho biết những sản phẩm sau đây làm bằng chất dẻo gì?
Trang 312 Vật liệu phi kim loại
Áo mưa
Dụng
cụ
Can nhựa
Ổ cắm điện
Vỏ bút bi
Thước nhựa
Làm bài tập trang 62
Trang 32TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu kim loại:
a Kim loại đen:
b Kim loại màu:
2 Vật liệu phi kim loại:
a Chất dẻo:
b Cao su:
Trang 33
Cao su có tính chất như thế nào? Cao su được chia ra thành những loại nào?
Cao su là vật liệu dẻo, đàn hồi, giảm chấn tốt, cách điện, cách
âm tốt Có 2 loại: Cao
su thiên nhiên và cao
su nhân tạo.
Trang 34TIẾT 18: BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu kim loại:
a Kim loại đen:
b Kim loại màu:
2 Vật liệu phi kim loại:
a Chất dẻo:
b Cao su:
Cao su là vật liệu dẻo, đàn hồi, giảm chấn tốt, cách
điện, cách âm tốt Có 2 loại: Cao su thiên nhiên và cao su nhân tạo.
Trang 36
Em hãy nêu phạm vi sử dụng của cao su?
Cao su được dùng để làm săm, lốp, đai truyền, sản phẩm cách điện…
Trang 37Hãy kể tên các sản phẩm cách điện làm bằng cao
su?
Trang 38Bụi do nghiền quặng thải làm ô nhiễm môi trường
Trang 39Nước thải ra sông do khai thác quặng bôxit
Trang 40Tình trạng khai thác khoáng sản đã làm ô nhiễm
không khí
Trang 41Mỗi chúng ta phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm vật liệu cơ khí, có ý thức thực hiện đúng vệ sinh, không vứt bỏ bừa bãi, tận dụng phế liệu
để tái sinh.
Mỗi chúng ta phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm vật liệu cơ khí, có ý thức thực hiện đúng vệ sinh, không vứt bỏ bừa bãi, tận dụng phế liệu
để tái sinh.
Trang 42Hãy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại
và phi kim loại, giữa kim loại đen và kim loại màu
- Kim loại có tính dẫn điện tốt, phi kim loại không có
tính dẫn điện
- Kim loại đen có chứa sắt, kim loại màu không chứa sắt
hoặc chứa rất ít sắt
Trang 43Yên xe:
Phi kim
loại
Dây phanh (thắng):
KL và PKL
Giỏ xe:
Kim loại
Cổ xe:
Kim loại
Bàn đạp: KL và PKL
Trang 44Hợp kim của đồng và
nhôm…
Thiên nhiên
Nhôm Đồng
Thép hợp kim Thép cacbon
Gang trắng Gang dẻo Gang xám
Cao su
Nhiệt rắn
Nhiệt Chất dẻo
Nhân tạo
Trang 45Dặn dò
- Về nhà học bài.
- Xem trước phần II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
Trang 46CHÚC SỨC KHỎE QÚY THẦY CÔ VÀ CÁC EM
HỌC SINH