Vật liệu kim loại Vật liệu kim loại Kim loại đen Kim loại màu Gang Thép Đồng và hợp kim đồng Nhôm và hợp kim nhôm ……... PHẦN II: CƠ KHÍ CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Văn Hiền Phòng giáo dục và đào tạo h ng hà
tr ờng thcs tháI ph ơng
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Em hãy kể tên môt số
Em hãy kể tên môt số dụng cụ và thiết bị dùng trong nông
nghiệp, công nghiệp, trong đời sống sinh hoạt hàng ngày của gia đình em ?
Trả lời :
- Trong Nông nghiệp : Cày, Cuốc, Liềm Trong Nông nghiệp : Cày, Cuốc, Liềm … Máy cày, Máy … Máy cày, Máy Máy cày, Máy Máy cày, Máy Gặt, máy tuốt lúa, máy xay, sát… Máy cày, Máy
Gặt, máy tuốt lúa, máy xay, sát… Máy cày, Máy
- Trong công nghiệp : Các loại máy gia công cắt gọt, nh :
máy tiện, máy phay, máy bào … Máy cày, Máy các loại xe chuyên chở nh :
máy tiện, máy phay, máy bào … Máy cày, Máy các loại xe chuyên chở nh :
ô tô, tầu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp… Máy cày, Máy
ô tô, tầu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp… Máy cày, Máy
- Trong đời sống sinh hoạt hàng ngày : Cái kéo, Con dao,
Xoong, Chảo, Nồi Cơm điện, máy giặt, tủ lạnh … Máy cày, Máy
Xoong, Chảo, Nồi Cơm điện, máy giặt, tủ lạnh … Máy cày, Máy
Trang 3MÁY BÀO
MÁY TIỆN
MÁY KHOAN
CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ
Trang 4CÁC LOẠI MÁY GIA DỤNG
MÁY NƯỚC NÓNG
MÁY RỬA CHÉN
Trang 5CÁC LOẠI XE
Trang 6Chiếc xe đạp đ ợc chế tạo từ những vật liệu gì?
Trang 7Thép
Nhôm
I-nox
Gang
Nhựa Cao su
Trang 8PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
TIẾT 17 BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến
1 Vật liệu kim loại
Vật liệu cơ khí Vật liệu kim loại Vật liệu phi kim loại
Vật liệu kim loại
Kim loại đen Kim loại màu
Trang 9PHẦN II: CƠ KHÍ CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến
1 Vật liệu kim loại
Vật liệu kim loại
Kim loại đen Kim loại màu
Gang Thép Đồng và hợp kim đồng Nhôm và hợp kim nhôm …….
a) Kim loại đen
+ Thành phần chủ yếu của kim loại đen là: … …
và …….
+ Tỉ lệ cacbon trong vật liệu > ……… Thì gọi là
…
+ Tỉ lệ cacbon trong vật liệu ≤ ……… Thì gọi là
………
Cacbon (C)
Sắt (Fe)
2,14%
gang
2,14%
thép
Tìm từ và số thích hợp để điền vào chỗ trống:
- Gang
Gang xám Gang trắng Gang dẻo
-Thép Thép hợp kim
Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất:
- Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp kim của chúng
- Phạm vi sử dụng: được dùng nhiều trong công nghiệp như:
+ Sản xuất đồ dùng gia đình + Chế tạo chi tiết máy
+ Làm vật liệu dẫn điện…
- Hãy nêu tính chất của kim loại màu? DÔ kÐo dµi, d¸t máng, chèng mµi mßn, ¨n mßn
cao ®a sè dÉn ®iÖn, dÉn nhiÖt tèt, Ýt bÞ «xi hãa
Trang 10PHẦN II: CƠ KHÍ CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Kéo cắt giấy
Em hãy cho biết những sản phẩm
trªn thường làm bằng vật liệu gì?
Sản phẩm Lưỡi kéo
cắt giấy Lưỡi cuốc Móc khóa cửa
Loại vật
liệu
Sản phẩm Chảo rán Lõi dây
dẫn điện Khung xe đạp
Loại vật
liệu Nhôm Nhôm, đồng Sắt, thép
Sắt, thép Sắt Đồng
Trang 11PHẦN II: CƠ KHÍ CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến
1 Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
- Gang
Gang xám Gang trắng Gang dẻo -Thép
Thép hợp kim Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất:
- Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhôm (Al) và hợp kim của chúng
- Phạm vi sử dụng: được dùng nhiều trong công nghiệp như:
+ Sản xuất đồ dùng gia đình + Chế tạo chi tiết máy
+ Làm vật liệu dẫn điện…
2 Vật liệu phi kim loại
Chất dẻo
nhiệt
Chất dẻo
nhiệt rắn
1 Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo
2 Hóa rắn ngay sau khi ép dưới áp suất và nhiệt
độ gia công
3 Chịu được nhiệt độ cao
và có độ bền cao
4 Không bị oxy hóa, dễ phai màu
5 Có khả năng chế biến lại
6 Không dẫn điện, dẫn nhiệt
BT: Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với một số
cụm từ ở cột B để có câu trả lời đúng
a Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình
Để làm bánh răng, ổ đỡ, chi tiết máy
DÔ kÐo dµi, d¸t máng, chèng mµi mßn, ¨n mßn cao ®a sè dÉn ®iÖn, dÉn nhiÖt tèt, Ýt bÞ «xi hãa
Trang 12PHẦN II: CƠ KHÍ CHƯƠNG III: GIA CễNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Cỏc vật liệu cơ khớ phổ biến
1 Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
- Gang
Gang xỏm Gang trắng Gang dẻo -Thộp
Thộp hợp kim Thộp Cacbon
b) Kim loại màu
- Tớnh chất: SGK /61
- Kim loại màu chủ yếu là đồng (Cu), nhụm (Al) và hợp kim của chỳng
- Phạm vi sử dụng: được dựng nhiều trong cụng nghiệp như:
+ Sản xuất đồ dựng gia đỡnh + Chế tạo chi tiết mỏy
+ Làm vật liệu dẫn điện…
2 Vật liệu phi kim loại
a Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đỡnh
Để làm bỏnh răng, ổ đỡ, chi tiết mỏy
b Cao su
- Tớnh chất: Dẻo, đàn hồi, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt
- Gồm 2 loại: Cao su tự nhiờn và cao su nhõn tạo
Trang 13PHẦN II: CƠ KHÍ CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Vỏ quạt điện Vỏ bút bi Thước nhựa
Em hãy cho biết những vật dụng sau đây
được làm bằng chất dẻo gì?
Vật dụng Áo mưa Can Nhựa Vỏ ổ cắm
điện
Loại chất
dẻo
Vật dụng Vỏ quạt
điện Vỏ bút bi Thước nhựa
Loại chất
dẻo
Nhiệt Nhiệt Nhiệt rắn
Nhiệt rắn Nhiệt rắn Nhiệt rắn
Trang 14PHẦN II: CƠ KHÍ CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến
1 Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
- Gang
Gang xám Gang trắng Gang dẻo -Thép
Thép hợp kim Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất: SGK /61
2 Vật liệu phi kim loại
a Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình
Để làm bánh răng, ổ đỡ, chi tiết máy
b Cao su
- Tính chất: SGK /62
- Gồm 2 loại: Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
1 Tính chất cơ học
Tính chất cơ học gồm: tính cứng, tính dẻo, tính bền
2 Tính chất vật lý
Thể hiện qua: tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy
3 Tính chất hóa học
Thể hiện qua: tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn…
4 Tính chất công nghệ
s¶n phÈm cña nghµnh c¬ khÝ
Trang 15PHẦN II: CƠ KHÍ CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Câu hỏi 1 : Qua việc quan sát chiếc xe
đạp hãy chỉ ra những chi tiết (hay bộ
phận) của xe được làm từ: thép, chất
dẻo, cao su, các vật liệu khác?
Câu hỏi2 :So sánh sự khác nhau cơ bản
giữa vật liệu kim loại và vật liệu phi kim
Thép
Cao su
Nhựa Nhôm
Gang
I-nox
VËt liÖu kim lo¹i VËt liÖu phi kim lo¹i
dÉn ®iÖn, dÉn nhiÖy tèt
khã gia c«ng
kh«ng cã tÝnh dÉn ®iÖn
dÔ gia c«ng
Kim lo¹i ®en Kim lo¹i mµu
tÝnh cøng cao, chÞu t«i
chÞu mµi mßn
nhÑ, dÔ gia c«ng c¾t gät
Trang 16VËt liÖu kim lo¹i
Hãy sắp xếp các sản phẩm dưới đây đúng vật liệu của chúng?
Trang 17HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Đọc trước bài 19 và chuẩn bị như mục I / SGK 64 để viết sau thực hành
GHI NHỚ:
1 Vật liệu cơ khí được chia làm 2 nhóm lớn: Kim loại và phi kim loại, trong đó vật liệu kim loại được sử dụng phổ biến
để gia công các chi tiết và bộ phận máy.
2 Vật liệu cơ khí có 4 tính chất cơ bản:
cơ tính, lí tính, hoá tính và tính công nghệ Trong cơ khí đặc biệt quan tâm 2 tính chất là cơ tính và tính công nghệ.
Trang 18Bài học đến đây là kết thúc Kính chúc các thầy cô
Mạnh khỏe, hạnh phúc Chúc các em học sinh Chăm ngoan học giỏi