HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Bài 1... Chương I HÀM SỐ LUỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Bài 1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC... Nối mỗi hàm số ở cột bên trái với một tập xác
Trang 1Trang
Chương I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1 Các hàm số lượng giác - 1
Bài 2 Phương trình lượng giác cơ bản - 13
Bài 3 Một số phương trình lượng giác đơn giản - 22
Bài tập ôn tập chương I - 35
Chương II TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT A- Tổ hợp Bài 1 Hai quy tắc đếm cơ bản - 39
Bài 2 Tổ hợp – hoán vị – chỉnh hợp - 47
Bài 3 Nhị thức NewTon - 63
B- Xác suất Bài 4 Biến cố và xác suất của biến cố - 73
Bài 5 Các quy tắc tính xác suất - 83
Bài 6 Biến ngẫu nhiên rời rạc - 90
Bài tập ôn tập chương II - 97
Chương III DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN Bài 1 Phương pháp quy nạp toán học - 102
Bài 2 Dãy số - 109
Bài 3 Cấp số cộng - 121
Bài 4 Cấp số nhân - 133
Bài tập ôn tập chương III - 144
Chương IV GIỚI HẠN Bài 1 Giới hạn của dãy số - 149
Bài 2 Giới hạn của hàm số – hàm số liên tục - 166
Bài tập ôn tập chương IV - 184
Chương V ĐẠO HÀM Bài 1 Khái niệm Đạo Hàm - 188
Bài 2 Đạo hàm số hợp – đạo hàm cấp cao – vi phân - 198
Bài tập ôn tập chương V - 207
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Chương I HÀM SỐ LUỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Bài 1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A.TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1) Hàm số y = sinx:
Tập xác định D =
y = sinx là hàm số lẻ do: x D thì x D và sin( x) = sinx.
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , tức là sin(x + 2 ) = sinx, x.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
2 2
Tập giá trị của hàm số là: [-1; 1]
Đồ thị của hàm số sinx như (hình 1) sau:
2) Hàm số y = cos x:
Tập xác định D =
y = cosx là hàm số chẵn do: x D thì x D và cos( x) = cosx.
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , tức là cos(x + 2 ) = cosx, x D.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k2 , k2 , k và nghịch
biến trên mỗi khoảng k2 , k2 , k
Tập giá trị của hàm số là: [-1; 1]
Đồ thị của hàm số cosx như (hình 2) sau:
-1
1
x y
Hình 1
-1
1
x f(x)y
y =sin x
2
3 2
3 2
Trang 33) Hàm số y = tan x:
Tập xác định D =
\ k : k 2
y = tanx là hàm số lẻ do: x D thì x D và tan ( x) = tanx.
Hàm số tuần hoàn với chu kì , tức là tan(x + ) = tanx, x D.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
2 k , 2 k , k .
Đồ thị nhận các đường thẳng x k , k
2 làm các đường tiệm cận của
đồ thị hàm số
Tập giá trị của hàm số là:
Đồ thị của hàm số tanx như (hình 3)sau:
4) Hàm số y = cot x:
Tập xác định D = \ k : k
y = cot x là hàm số lẻ do: x D thì x D và cot( x) cot x.
Hàm số tuần hoàn với chu kì , tức là cot(x + ) = cotx, x.
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng k , k , k
Đồ thị nhận các đường thẳng x k , k làm các đường tiệm cận của đồ thị
hàm số
Tập giá trị của hàm số là:
Đồ thị của hàm số cot x như (hình 4) sau:
x f(x)
Hình 3
y
x f(x)y
Trang 4B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Để tìm miền giá trị của hàm số lượng giác chúng ta thường dùng các bất đẳng
thức lượng giác cơ bản sau:
1 sinx 1, x.
1 cosx 1, x. để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 54Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 3 2 khi sin x+ 1.
1) Vẽ đồ thị hàm số lượng giác: y = sin(ax), a > 0: Ta chỉ cần xét sự biến thiên của
nó trên một đoạn có độ dài bằng một chu kì T2
a , chẳng hạn là đoạn
a Ta lập bảng giá trị và vẽ đồ thị
Tương tự cho các hàm số y = cos(ax); y = tan(ax); y = cot(ax)
2) Vẽ đồ thị hàm số lượng giác dạng: y = sin(ax + b) + c: Ta làm theo các bước
sau:
Vẽ đồ thị hàm số dạng y = sin(ax) ( làm như 1) trên)
Đồ thị của hàm số y = sin(ax + b) có được từ đồ thị (C) của hàm số
y = sin(ax) bằng cách tịnh tiến (C) sang trái |b| đơn vị nếu nếu b > 0 và tịnh
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6 Đồ thị hàm số y = sin(ax + b) + c có được từ đồ thị (C’) của hàm số
y = sin(ax + b) bằng cách tịnh tiến (C’) lên trên |c| đơn vị nếu c > 0 và tịnh tiến (C’) xuống dưới |c| đơn vị nếu c < 0
Ví dụ 3: Vẽ đồ thị các hàm số sau:
(Do chu kì tuần hoàn T= )
4 2Bảng giá trị của hàm số y =sin 4x trên đoạn 0; là:
Ta có đồ thị của hàm số y = sin4x trên đoạn
0;2và sau đó tịnh tiến cho các đoạn:
3 8
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7
3Miền xác định: D=
Ta chỉ cần vẽ đồ thị hàm số trên miền 0;6
1/ 3
xBảng giá trị của hàm số y = cos trên đoạn 0;6 là:
Ta có đồ thị của hàm số y=cosx
3 trên đoạn 0;6và sau đó tịnh tiến cho các đoạn: , 6 ,0 , 6 ,12 , (hình 6 )
Ví dụ 4: Từ đồ thị của hàm số y =sinx, (C) Hãy vẽ các đồ thị của các hàm số sau:
3
3 2
3 2
3
9 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8
4một đoạn là
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
(A) Hàm số y = sin x có tập xác định là
(B) Hàm số y = cos x có tập xác định là
(C) Hàm số y = tan x được xác định khi cosx 0
(D) Hàm số y = cot x được xác định khi sinx 0
(E) Hàm số y = tanx.cotx có tập xác định là
2 Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
(A) y = tanx (B) y = cotx (C) y = tan2x + 1
(D) y = cot2x + 1 (E) y = sin2x +1
-1
1
x f(x)
Hình 8
1 2 3
x f(x)
2
3 4
9 4
Trang 9\ ,k
3 (E) Một kết quả khác
5 Nối mỗi hàm số ở cột bên trái với một tập xác định của nó ở cột bên phải sao cho
6
6 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
(A) Đồ thị của hàm số y = sin x đối xứng qua gốc tọa độ O
(B) Đồ thị của hàm số y = cos x đối xứng qua trục Oy
(C) Đồ thị của hàm số y = tan x đối xứng qua gốc tọa độ O
(D) Đồ thị của hàm số y = cot x đối xứng qua gốc tọa độ O
(E) Cả 4 câu trên đều sai
7 Đồ thị hàm số y = tan x có bao nhiêu tiệm cận:
(D) một số hữu hạn lớn hơn 4 (E) Vô số
8 Với k , nếu hàm số y = sinx đồng biến (nghịch biến ) trên (a; b) thì cũng đồng
biến (nghịch biến) trên khoảng nào sau đây?
Trang 10(A) (x k2 ;y k)
2 (B) (x k ;y k ) (C) (x k ;y k)
2 (D) (x;y k )
2 (E) (x; b k ).
2
10 Số nguyên âm k lớn nhất thoả mãn sin(x k2 ) sin x là:
(D) -2 (E) Không có
11 Đồ thị của hàm số y= sin x có thể nhận được từ đồ thị hàm số y= cos x bằng cách
2 (D) Tịnh tiến xuống dưới đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài
2 (E) Tịnh tiến qua phải đồ thị hàm số y= cosx một đoạn có độ dài
4 và lên trên một đoạn có độ dài
13 Với k , cho hàm số f(x) = cos 3x Số T thoả tính chất
(A) k2 (B) k (C) k2 / 3
(D) k / 2 (E) Một kết quả khác
14 Với k , cho hàm số f(x) = sin 2x + cos 3x Số T nào sau đây thỏa tính chất
Trang 11I y = 3sin2x II y= sinx.cosx III y sin 2x 1cos2x.
3 Hàm số nào sau đây thỏa mãn tính chất: f(x k ) f(x),k , x là:
(A) Chỉ I (B) Chỉ II (C) Chỉ III
(D) Chỉ I và II (E) Cả I, II và III
18 Đồ thị của hàm số y = sinx cắt đồ thị hàm số y =1 tại mấy điểm?
(D) Một số hữu hạn lớn hơn 3 (E) Vô số
19 Với k , hàm số y = sinx đạt giá trị lớn nhất tại các điểm nào sau đây:
(D) Một số hữu hạn lớn hơn 3 (E) Vô số
21 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
(A) y = tanx (B) y = cotx (C) y = sinx
22 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
(A) y = 3cosx + sin2x (B) y = sinx +cosx (C) y = sin(x2) + cosx
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1227 Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng 3 ;7 / 2 ?
I y = sin x II y = cos x II y = tan x
(D) Chỉ I và II (E) Chỉ II và III
28 Hàm số y = cos x nghịch biến trong khoảng nào sau đây:
29 Từ đồ thị (C) của hàm số y = cos x Đồ thị hàm số y = cos
x 2 có từ (C) bằng cách:
(A) Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là / 2
(B) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là / 2
(C) Tịnh tiến (C) lên trên một đoạn có độ dài là / 2
(D) Tịnh tiến (C) xuống dưới một đoạn có độ dài là 1 và/ 2
(E) Đối xứng (C) qua gốc tọa độ O(0; 0)
30 Từ đồ thị (C) của hàm số y = sin x Đồ thị hàm số y = cosx + 1 có từ (C) bằng cách:
(A) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là / 2 và lên trên 1 đơn vị
(B) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là 1 và lên trên đoạn có độ dài/ 2
(C) Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là / 2 và lên trên 1 đơn vị
(D) Tịnh tiến (C) qua phải một đoạn có độ dài là 1 và lên trên đoạn có độ dài/ 2
(E) Tịnh tiến (C) qua trái một đoạn có độ dài là / 2 và xuống dưới 1 đơn vị
D BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Trang 131 (E) Miền xác định của hàm số y= tanx.cotx là
4 (A) cot 2x xác định sin 2x 0 2x k x k,k
2
6 (E) Đồ thị các hàm số tanx; cotx; sin x đối xứng qua gốc tọa độ O và hàm
7 (E) Các tiệm cận là x= k ,k
2
8 (A) Do hàm sin có chu kì k2
9 (B) Do hàm cot có chu kì k ,k
cos 3 x+ cos(3x 2 ) cos3x và
thỏa yêu cầu
14 (A) f(x+k2 ) = sin 2(x + k2 ) +cos3.(x+k2 )=
=sin (2x + k4 ) + cos(3x+ k6 ) = sin2x+ cos 3x.
18 (E) Do phương trình sin x=1x=k2 ,k
2 nên có vô số nghiệm
19 (D) y = sinx 1 nên giá trị lớn nhất bằng 1 khi x = k2 ,k
2
20 (B) Dựa vào đồ thị hàm sin x và đường thẳng y = x/2
21 (D) Dựa vào định nghĩa
22 (E) Dựa vào định nghĩa
Trang 1427 (E) Dựa vào đồ thị
28 (A) Hàm cos x nghịch biến trên
Trang 15Bài 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Các phương trình lượng giác cơ bản: Là các phương trình có dạng: sin x = m ;
cos x = m; tan x = m; cotx = m, trong đó x là ẩn số và m là một số cho trước
Ví dụ: sin x = 0 là phương trình lượng giác cơ bản
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Vấn đề :
Giải các phương trình lượng giác cơ bản
Phương pháp:
a) Giải phương trình: sin x = m (1)
Nếu |m| >1 thì phương trình (1) vô nghiệm
Nếu |m| 1 thì đặt m = sin với ; Khi đó:
b) Giải phương trình: cos x = m (2)
Nếu |m| >1 thì phương trình (2) vô nghiệm
Nếu |m| 1 thì đặt m= cos với 0; Khi đó:
Trang 16 Đặt điều kiện xác định: sinx 0 x k ,k
Đặt m = cot với ( ; ).Khi đó:
(4) cot x = cot x k ,k là nghiệm của phương trình (4)
Chú ý: ( ; ) ở trên,thường được kí hiệu là: = arccot m.
Ví dụ1: Giải các phương trình sau:
a) cos 5x =2: vô nghiệm ( do 2 > 1cos5x )
b) cos3x 3.Vì 3 cos nên phương trình trở thành:
6 3x k2
6k2
x
18 3Vậy ,k là nghiệm của phương trình
k2x
12 2d) cot(x) 3.Vì 3 cot nên phương trình trở thành:
cot x- = cot x- k ,k
3 6 3 6Vậy x k ,k là nghiệm của phương trình
Trang 17 sin x = 0 x k ,k ; cos x = 0 x k ,k
2
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Số nào sau đây là nghiệm của phương trình sin x = 0 ?
6 (E) Cả bốn câu trên đều đúng
3 Số nghiệm của phương trình tanx = 1?
(D) Một số hữu hạn lớn hơn 3 (E) Vô số
4 Tập nghiệm của phương trình cos x = 0 là:
5 Số nghiệm của phương trình 3 tan(2x 60 ) 3 trong (-90 ,90 ) là ?
Trang 187 Tập nghiệm của phương trình
(D) Chỉ I và III (E) Chỉ I và II
9 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một phương trình tương đương của nó ở cột
10 Nghiệm của phương trình cos 3x =1 biểu diễn trên đường tròn lượng giác là hình ?
(A) Tam giác đều (B) Tứ giác đều (C) Ngũ giác đều
(D) Lục giác đều (E) Cả 4 câu trên đều sai
11 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình cos 2x=0 ?
12 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một tập nghiệm tương ứng của nó ở
cột bên phải ?
x k ,k 2
Trang 1913 Tập xác định của hàm số
(D)
2 (E) Một kết quả khác
14 Với giá nào của m thì hàm số
sin x 1
y có tập xác định là ?
m sin x (A) m > 0 (B) m < 0 (C) m > 0 hoặc m < 0
(D) m >1 hoặc m <-1 (E) Một kết quả khác
15 Số nghiệm của phương trình 2cosx = m là:
(D) Vô số nghiệm (E) kết luận phụ thuộc vào m
16 Với giá trị nào của m thì phương trình cos x= m có đúng một nghiệm trong
0;
2 ? (A) m 1 (B) m 1 (C) 0 m 1
(D)
3 (1 ) k3 ,k
20 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với nghiệm của nó ở cột bên phải sao cho
Trang 20(A) Chỉ bạn A đúng (B) Chỉ bạn B đúng (C) Cả bạn A và B đều sai
(D) Cả hai bạn A và B đều đúng (E) Không xác định được
4 (C)
6 (D)
12 (E) Không tính được
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 222 (E) cos x = 3 cosx = cos x=+k , k .
14 (D) Hàm số xác định trên
khi và chỉ khi sinx = m vô nghiệm m 1 hoặc m<-1.
15 (E) 2cosx = m cosx = m
2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 23.Khi 2 1 hoặc 2 1 m 2 hoặc m 2 : Phương trình vô nghiệm.
m.Khi -1 1 -2 m 2: Phương trình có nghiệm
2
16 (D) sinx = m có nghiệm -1 m 1.
17 (A) Dựa vào đường tròn lượng giác
18 (B) Dùng công thức lượng giác cơ bản
22 (E) Ta có: 2 trường hợp của góc B
1.Góc B nhọn (Hình 11) có: tan B= B 45
2
ˆ.Góc B tù (Hình 12) nên tan ABH ABH 45 nên B 135
2
2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 24A.TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1) Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác: Phương trình bậc hai theo
sinx là phương trình có dạng: a.sin 2 x + b.sinx + c = 0 Tương tự phương trình
bậc hai theo cosx; tanx; cotx
2) Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx: Là phương trình có dạng:
a sinx + b cos x = c (trong đó: a 0 hoặc b 0. )
Ví dụ: 2sin x + 3cosx = 4 là phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3) Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx: Là phương trình có
dạng: a sin2x + 2 sinx.cosx + b cos2x = 0 (trong đó:a, b, c là các số đã cho và
a 0 hoặc b 0.)
Ví dụ: 3 sin2x + 2 sinx.cosx + cos2x = 0 là phương trình thuần nhất bậc hai
đối với sin x và cos x
4) Một số phương trình lượng giác khác có thể biến đổi để đưa về các dạng
trên:
Ví dụ: Phương trình cosx.cos5x = cos2x.cos4x (1) Dùng công thức biến tổng
thành tích ta có: (1) 1(cos6x cos4x) 1(cos6x cos2x)
cos4x = cos 2x Đây là phương trình lượng giác cơ bản (Xem phần B)
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Vấn đề1: Giải phương trình bậc hai theo một hàm số lương giác
Phương pháp: Giải phương trình: a.sin 2 x + b.sinx + c = 0 (1)
Đặt t = sinx thì 1 t 1 (*)
Khi đó: (1) at2 bt c 0 (2)
Giải phương trình (2), lấy nghiệm t thoả điều kiện (*)
Cuối cùng giải phương trình cơ bản: t = sinx
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:
a) 2sin2x - 5sinx + 2 = 0 b) 2 cos2x -3 cosx +1 = 0
Giải:
a) 2sin2x - 5sinx + 2 = 0 Đặt t = sinx
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 25t = 21
5
x k26
ương trình
b) 2 cos2x -3 cosx +1 = 0 Đặt t = cos x
t = 2Với t = 1 Ta có: cosx = 1 x k2 ,k
Với t= Ta có: cosx cosx cos x k2 ,k
x k2Vậy ,k là
x k23
nghiệm của phương trình
Trang 26a bc
sin(x ) , đây là phương trình dạng cơ bản sin x=m
6 4 x k2
6 4
x k212Vậy ,k là nghiệm của phương trình
7
x k212
Ví dụ 4: Giải phương trình: 5 sin x 2cosx 4.
3Vậy phương trình vô nghiệm
Chú ý:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 27x k2
4 4sin x sin ,k
4 4 x k2
4 4
x k2Vậy ,k là nghiệm của phương trình
x k22
Vấn đề 3:
Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx:
a.sin 2 x + b.sinx.cosx + c.cos 2 x = 0 (2)
2
1 cos2x b 1 cos2x
a sin2x c 0
Rút gọn và đưa về phương trình dạng sau:
A.sin2x + Bcos2x + C = 0 (đã giải quye
cosx 0 Chia hai vế của (3) cho cos x Ta có:
sin x sin x.cosx cos x
a b c 0cos x cos x cos xa.tan x b.tan x c 0 Đây là phương trình bậc hai theo tanx
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 28Ví dụ 6: Giải phương trình: 4.sin2x -5.sinx.cosx + cos2x = 0 (1)
1arctan k4
Cách 2: Phương trình (1) tương đương với phương trình:
345
Trang 29x= arcsin k
2 34Vậy ,k là nghiệm
2
Ta giải được t và có x
Chú ý: Phương pháp trên cũng có thể áp dụng cho phương trình sau:
a.(sinx - cosx) + b.sinx.cosx =c
Ví dụ 7 : Giải phương trình: (sin x cosx) 2.sin x.cosx 1. (*)
Giải:
2 2
Đặt t = sinx + cosx = 2.cos x- Ta có: |t| 2 (**)
4
t 1và t = 1 + 2sinx.cosx sinx.cosx=
Trang 30Phương trình (*) t - 2 = 1 t t 0
t 1 (thỏa (**))2
.Với t 0 : Ta có: 2 cos x 0 cos x 0
3
x k x k ,k
4 2 4.Với t=1: 2 cos x 1 cos x
x k2cos x cos 2 ,k
Đặt t = sinx - cosx = 2 sin x- Ta có: |t| 2 (**)
4
1 tvà t = 1 - 2sinx.cosx sinx.cosx =
2
2.Với t 1: Ta có: 2 sin x 1 sin x
x k2
4 4sin x sin ,k
x k22
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Nếu 2sin2x – 5 sin x + 2 = 0 thì sinx bằng ?
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 31(A) 1 hoặc 1/2 (B) 0 hoặc 1/2 (C) 1 hoặc 3/4
(D) 0 hoặc ¾ (E) Không thể xác định
3 Số nghiệm trong (0;2 ) của phương trình: 2cos x (22 3)cosx 3 0 là:
2 (E) Vô nghiệm
6 Nghiệm của phương trình cos2x + sinx +1 = 0 bằng ?
7 Phương trình cos 2x + 9 cos x +5 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây ?
(A) cos x -4 = 0 (B) 2 cosx-1 = 0 (C) cosx + 4 = 0
(D) 2 cosx +1 = 0 (E) cosx = ½
8 Phương trình 32 2 3 tan x 6 0
cos x tương đương với phương trình nào sau đây ?
(A) tan x 3 0 (B) 3 tan x 1 0 (C) tan x 3 0
(D) 3 tan x 1 0 (E) ( 3 tanx 1)(tanx 3) 0
9 Cho 3sinx cosx C.sin x
(D) 2 (D) Không tồn tại C
10 Hàm số y = sin2x + cos 2x đạt giá trị lớn nhất tại x bằng?
(A) (B) / 2 (C) / 4
(D) / 6 (E) / 8
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 32
3 (A)
(D) 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3320 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một phương trình tương đương của nó ở cột
bên phải sao cho đúng?
A sinx.cos 2x = sin 2x.cos x 1 cosx = –1 hoặc sinx =–1
B (1+ cos x)(1+ sin x) = 0 2 cosx =1 hoặc sinx =–1
C ( 2 cosx)(sinx 1) 0 3 sinx = 0
D 1+ sinx – cosx – sinx.cosx = 0 4 sinx =1 hoặc cosx =1
E cosx.cos2x = -sinx.sin2x 5 cosx =0
6 sinx =1
21 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình: cosx 3 sin x 2 cos2x?
(A) cos2x sin x
24 Nối mỗi phương trình ở cột bên trái với một phương trình tương đương của nó ở cột
bên phải sao cho đúng?
A sin 5x.cosx = sin 4x.cos 2x 1 cos 4x + cos2x = 0
B cos 5x cosx + sin 4x sin2x = 0 2 cos 2x = cos4x
C cos3xcosx cos4x 3 sin 4x = sin2x
D sin2x + sin2 2x = sin2 3x 4 sin 4x + sin2x = 0
6 cos3x (cos3x– cosx) = 0
25 Điền vào chỗ trống (….) để có lời giải hoàn chỉnh: Giải phương trình:
(A) Xét vế trái của phương trình (*): sin x – cosx =… sin
x 4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 34(C) Mặt khác: Vế phải của phương trình (*) có: sin2x
(D) Nên vế phải của phương trình (*): sin x2 3 (2)
(E) Vậy từ (1) và (2) thì phương trình (*)………
D BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
E HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
1 (B) Đặt t =sinx với -1 t 1 thì phương trình trở thành: 2t2 – 5t +2 = 0
t 2 hoặc t = Do -1 t 11
2
2 (D) Đặt t = cos x thì ta có; t =1 hoặc t = ½ Do đó: Sin2x =1- cos2x = 1- t2 có
hai giá trị là: 0 hoặc ¾
2
11nên có 2 nghiệm trong (0;2 ) là và
nên có 2 nghiệm trong cot x 3 x k
6
5(0; ) là và Vậy +
4 6 4 6 12
5 (B) Phương trìnhsin2x.cosx - sinx.cos2x = 0sinx = 0x = k
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 352
1Thay = 1 + tan x, phương trình trở thành: 3 tan x + 2 3tanx-3=0
tan x 3 0tan x 3
Phương trình sin = sin 4
x = k23
Nên nghiệm âm lớn nhất là -4
3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 365x+ k2 x k2 Nên (D) đúng khi k = 1.
sin(x+ )= , với sin = và cos =
1Phương trình có nghiệm khi 1 m 0 : luôn đúng mọi m
t = 3
-23 (A) Tương tự câu 22: có
Trang 38BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Hàm số nào sau đây có miền xác định khác ?
(A) y = sin2x (B) y = sinx.cosx (C) y = cos2x
(D) y = tanx cot x (E) y = sin2x
2 Miền xác định của hàm số y= sinx.cotx bằng ?
3 Với giá trị nào của m thì hàm số y m sin x 2 xác định trên ?
1 sin xbằng ?
4 (C) 2
3 (D) 1
8 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
(A) y = sin2x (B) y = sin2x cosx (C) y = sin3x
(D) y = cos3x (E) y = tanx.cotx
9 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
(A) y = sinx.cosx (B) y = sinx.cos2x (C) y = sin3x
(D) y = tanx.cotx (E) y = tanx.cosx
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 39(A) x k ,k
2 (B) x k ,k (C) x k2 ,k (D) x k2 ,k (E) x k2 ,k
(D) 2 cosx 3 (E) 2sin x 3
13 Có bao nhiêu nghiệm của phương trình sinx =0 trong [0;4 ]?
2 (B) m 1 2
2 (D) m 1 2