1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Simple present bài tập

4 259 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 573,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Simple present A Cách dùng: Ta dùng hiện tại đơn cho những trường hợp sau: 1.. 1 sự thật, sự việc hiển nhiên, nhưng sự thật đúng trong 1 thời gian dài: EX: The Earth moves around the Su

Trang 1

Simple present

A Cách dùng: Ta dùng hiện tại đơn cho những trường hợp sau:

1 Thoughts and feeling: think, like, hope

ex: I think Mary is living in a big family

2 1 sự thật, sự việc hiển nhiên, nhưng sự thật đúng trong 1 thời gian dài:

EX: The Earth moves around the Sun

I live with my parent

5 Trong câu hỏi phủ định mang nghĩa đề

nghị, mời mọc:

Why don't we go out?

4 Với các cụm từ như I promise, I agree, I wish

I promise I'll pay you back

I agree you are right

3. Chỉ hành động lặp đi lặp lại, thói quen

hàng ngày:

I get up at 6.00 every morning

My mother prepares meal at 11.00 am

6 Thì hiện tại đơn mang nghĩa tương lai

The new term starts next week

Dấu hiệu nhận biết:

* Khi trong câu có các trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, rarely, seldom, everyday/ week/ month/ year, once (a week, …), three time (a day, …)

* Vị trí của trạng từ chỉ tuần suất trong câu:

- Các trạng từ: always, usually, often, sometimes, rarely, seldom - đứng

trước động từ thường, đứng sau động từ “to be” và trợ động từ

Ví dụ:

- He rarely goes to school by bus (Anh ta hiếm khi đi học bằng xe bus) She is usually at home in the evening (Cô ấy thường ở nhà vào buổi tối.)

Read more: http://tienganh247.info/thi-hien-tai-don-simple-present-tense-a170.html#ixzz4nnv7NVdI

Trang 2

Công thức:

Khẳng

định

S + V(s,es) + O

Quy tắc thêm ‘s’ sau V Sau ‘s, sh, ch, x’ ->

thêm es đọc là/iz/

pass -> passes catch -> catches mix -> mixes

1 vài động từ tận cùng

là ‘o’ -> thêm es

go -> goes

do -> does

- V tận cùng là phụ

âm + y -> bỏ y thêm ies

- Nếu V tận cùng là

nguyên âm + y ->

thêm s

- hurry -> hurries copy -> copies

- stay -> stays enjoy -> enjoys

- I go to school by bicycle

- My brother buys a new house

- She brushes her teeth every morning

Phủ định

S + don’t/ doesn’t + V-inf + O

- Don’t dùng khi S là I, you, we, they, và danh

từ số nhiều

- Doesn’t dùng khi S là he, she, it, danh từ số ít

- I don’t live far away from my school

- My friend doesn’t eat breakfast

Câu hỏi

+ O?

Yes, S + do/does

No, S + don’t/doesn’t

- What do you do in the evening?

- Do you live in the countryside?

Yes, I do / No I don’t

Trang 3

a feeling

a repeated action

a fact

a fact

a thought

a feeling

a repeated action

a thought

doesn’t speak walk needs

love doen’t eat don’t look

doesn’t work

don’t like wins

don’t own

Trang 4

I go comes

we travel

don’t you come

doesn’t make

do you take

I love does it cost

I don’t know

that doesn’t matter

I don’t want

Does that annoy

It doesn’t annoy

find

Ngày đăng: 31/10/2017, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w