PHẦN 1: ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM 1.1 PHÁT BIỂU YÊU CẦU: Trong một công ty linh kiện máy tính X, gồm nhiều Bộ phận hoạt động độc lập: Bộ phận Quản Lý, Bộ phận Nhân sự, Bộ phận Kế toán, Bộ phận Bán hàng, Bộ phận Kho, ... Trong đó Bộ phận Kho có số lượng hàng hóa linh kiện nhập kho và xuất kho mỗi ngày khá lớn, đòi hỏi phải có một hệ thống phần mềm quản lý để làm đơn giản hóa quá trình quản lý nhằm tiết kiệm thời gian, chi phí và nhân lực. Hệ thống quản lý kho phải đáp ứng các công việc: nhập kho, xuất kho, quản lý thông tin hàng có trong kho, báo cáo tổng kết hàng tháng, ... 1.2 DANH SÁCH CÁC NGHIỆP VỤ: 1.2.1 Tổng quan Mô hình quy trình nghiệp vụ (BPM) 1.2.2 Quản lý người dùng STT Công việc Mô tả chi tiết Ghi chú 1 Xem thông tin Xem thông tin của một người dùng cụ thể
Trang 1HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ
LỚP AT9D * -*
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ KHO
Trang 2Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
PHẦN 1: ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM
1.1 PHÁT BIỂU YÊU CẦU:
Trong một công ty linh kiện máy tính X, gồm nhiều Bộ phận hoạt động độc lập: Bộ phận Quản Lý, Bộ phận Nhân sự, Bộ phận Kế toán, Bộ phận Bán hàng, Bộ phận Kho, Trong đó Bộ phận Kho có số lượng hàng hóa linh kiện nhập kho và xuất kho mỗi ngày khá lớn, đòi hỏi phải có một hệ thống phần mềm quản lý để làm đơn giản hóa quá trình quản lý nhằm tiết kiệm thời gian, chi phí và nhân lực Hệ thống quản lý kho phải đáp ứng các công việc: nhập kho, xuất kho, quản lý thông tin hàng có trong kho, báo cáo tổng kết hàng tháng,
Trang 3Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
1 Xem thông tin Xem thông tin của một người dùng cụ thể
2 Thêm người
dùng
Thêm người dùng mới vào CSDL
Cập nhậtthông tin
3 Sửa thông tin Sửa một thông tin của một người dùng cụ thể
4 Xóa người dùng Xóa một người dùng khỏi CSDL
5 Đổi mật khẩu Đổi mật khẩu người dùng hiện tại
Mô hình:
1.2.3 Quản lý nhà cung cấp
STT Công việc Mô tả chi tiết Ghi chú
1 Xem thông tin Xem thông tin của một nhà cung cấp cụ thể
2 Thêm nhà cung
cấp
Thêm nhà cung cấp mới vào CSDL
Cập nhậtthông tin
3 Sửa thông tin Sửa một thông tin của một nhà cung cấp cụ thể
4 Xóa nhà cung
cấp
Xóa một nhà cung cấp khỏi CSDL
Trang 4Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
Mô hình:
1.2.4 Quản lý hàng trong kho
STT Công việc Mô tả chi tiết Ghi chú
1 Xem thông tin Xem thông tin của các mặt hàng có trong kho
2 Thêm mặt hàng Thêm một mặt hàng mới vào CSDL
Cập nhậtthông tinhàng
3 Sửa thông tin Sửa một thông tin của một mặt hàng cụ thể cụ
thể
4 Xóa mặt hàng Xóa một mặt hàng khỏi CSDL
Mô hình:
Trang 5Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
1.2.5 Quản lý nhập kho
STT Công việc Mô tả chi tiết Ghi chú
1 Kiểm tra hóa
Trang 6Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
1.2.6 Quản lý xuất kho
STT Công việc Mô tả chi tiết Ghi chú
1 Kiểm tra hóa
In phiếu xuất kho
4 Ghi nhật ký Lưu lại nhật ký xuất kho vào CSDL
Mô hình:
Trang 7Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
1.2.7 Xuất báo cáo hàng tháng
STT Công việc Mô tả chi tiết Ghi chú
1 Kiểm tra nhật
ký
Kiểm tra nhật ký nhập kho, xuất kho, hàng tồn
2 Lập báo cáo Lập báo cáo hàng tháng dựa trên nhật ký
3 In báo cáo In báo cáo
Mô hình:
Trang 8Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
1.3 Mô hình miền
Trang 9Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
1.4 CÁC BIỂU MẪU, BÁO CÁO:
1.4.1 Danh sách các mặt hàng trong kho
STT Mã hàng Tên hàng Số lượng Ghi chú
Trang 10Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
1.4.4 Báo cáo nhập kho
STT Mã hàng
nhập Tên hàng nhập
Số lượng nhập
Ngày nhập
Ghi chú
1
…
1.4.5 Báo cáo xuất kho
STT Mã hàng xuất Tên hàng xuất Số lượng
Trang 11Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
PHẦN 2: PHÂN TÍCH YÊU CẦU
2.1 SƠ ĐỒ NGHIỆP VỤ (USECASE DIAGRAM):
2.1.1 Quản trị viên
2.1.2 Thủ kho
Trang 12Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
2.1.3 Lãnh đạo
2.1.4 Nhân viên bán hàng
2.2 ĐẶC TẢ CHI TIẾT USE CASE:
2.2.1 Use Case Đăng nhập hệ thống
Actor Nhân viên bán hàng, thủ kho, lãnh đạo công ty, quản trị viên
Brief Description Use case này mô tả các bước đăng nhập của actor vào hệ
thống
Pre-conditions Không có
Basic Flows 1 Hệ thống yêu cầu actor nhập tên đăng nhập, mật khẩu;
2 Actor nhập tên đăng nhập, mật khẩu của mình và nhấnnút đăng nhập;
Trang 13Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
3 Hệ thống kiểm tra thông tin đăng nhập
4 Hệ thống thông báo thành công và cho actor đăng nhậpvào hệ thống, đồng thời phân quyền tùy theo vai trò
Alternative Flows 5 Tên đăng nhập hoặc mật khẩu không đúng, hệ thống hiện
thông báo cho người dùng và yêu cầu đăng nhập lại
Post-conditions Cho phép actor đăng nhập vào hệ thống
Special Requirements Không có
2.2.2 Use Case Đổi mật khẩu
Actor Nhân viên bán hàng, thủ kho, lãnh đạo công ty, quản trị viên
Brief Description Use case này môt tả việc đổi mật khẩu của người dùng
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng đổi mật khẩu
2 Hệ thống sẽ hiện form thay đổi mật khẩu
3 Actor điền các thông tin như:
+ Mật khẩu cũ+ Mật khẩu mới+ Xác nhận lại mật khẩu
Và chọn “lưu”
4 Hệ thống hiển thị yêu cầu xác nhận từ actor
5 Actor xác nhận đổi mật khẩu
6 Hệ thống hiển thị ”đổi mật khẩu thành công”
Alternative Flows 5.1 Actor không xác nhận đổi mật khẩu thì hệ thống sẽ giữ
nguyên hiện trạng
Post-conditions Đổi mật khẩu của actor
Special Requirements Không có
2.2.3 Use Case Xem thông tin người dùng
Brief Description Use case này cho phép quản trị viên xem thông tin người
dùng
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “admin”
Basic Flows 1 Quản trị viên chọn chức năng quản lý người dùng
2 Hệ thống hiển thị form quản lý người dùng, yêu cầu chọn
ID người dùng
3 Quản trị viên chọn ID người dùng muốn xem
4 Hệ thống sẽ hiển thị thông tin người dùng lên form
Alternative Flows Không có
Post-conditions Cho phép xem thông tin người dùng
Special Requirements Không có
2.2.4 Use Case Thêm người dùng
Trang 14Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
Brief Description Use case này cho phép quản trị viên tạo tài khoản mới
cho người dùng mới đồng thời phân quyền cho người dùng
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “admin”
Basic Flows 1 Quản trị viên chọn chức năng Quản lý người dùng
2 Hệ thống hiển thị form yêu cầu nhập thông tin:
+ Tên người dùng+ Tên đăng nhập+ Mật khẩu+ Nhập lại mật khẩu+ Vai trò
3 Quản trị viên chọn nút “thêm”
4 Hệ thống sẽ tạo tài khoản và cập nhật lại CSDL
Alternative Flows Không có
Post-conditions Tài khoản mới được tạo
Special Requirements Không có
2.2.5 Use Case Cập nhật thông tin người dùng
Use Case Cập nhật thông tin người dùng
Brief Description Use case này cho phép quản trị viên cập nhật thông tin, phân
quyền cho người dùng
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “admin”
Basic Flows 1 Quản trị viên chọn chức năng quản lý người dùng
2 Hệ thống hiển thị form quản lý người dùng, yêu cầu chọn
ID người dùng
3 Quản trị viên chọn ID người dùng muốn sửa
4 Hệ thống sẽ hiển thị thông tin người dùng lên form, yêu cầu thay đổi thông tin cần sửa:
+ Tên người dùng+ Tên đăng nhập+ Mật khẩu+ Nhập lại mật khẩu+ Vai trò
5 Quản trị viên chọn nút “cập nhật”
6 Hệ thống sẽ lưu thay đổi và cập nhật lại CSDL
Alternative Flows Không có
Post-conditions Thông tin người dùng được cập nhật lại
Special Requirements Không có
2.2.6 Use Case Xóa người dùng
Brief Description Use case này cho phép quản trị viên xóa tài khoản người
dùng khỏi hệ thống
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “admin”
Basic Flows 1 Quản trị viên chọn chức năng quản lý người dùng
Trang 15Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
2 Hệ thống hiển thị form quản lý người dùng, yêu cầu chọn
ID người dùng
3 Quản trị viên chọn ID người dùng muốn xóa
4 Hệ thống sẽ hiển thị thông tin người dùng lên form
5 Quản trị viên chọn nút “xóa”
6 Hệ thống hiển thị yêu cầu xác nhận từ actor
7 Actor xác nhận xóa tài khoản
8 Hệ thống hiển thị ”Xóa người dùng thành công”
Alternative Flows 7.1 Actor không xác nhận xóa tài khoản thì hệ thống sẽ giữ
nguyên hiện trạng
Post-conditions Tài khoản người dùng bị xóa
Special Requirements Không có
2.2.7 Use Case Xem thông tin nhà cung cấp
Use Case Xem thông tin nhà cung cấp
Actor Nhân viên bán hàng, thủ kho, lãnh đạo công ty
Brief Description Use case này cho phép người dùng xem thông tin nhà cung
cấp
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công
Basic Flows 1 Người dùng chọn chức năng xem quản lý nhà cung cấp
2 Hệ thống hiển thị form danh sách nhà cung cấp
3 Người dùng sử dụng scroll bar để xem hết danh sách
4 Kết thúc Use Case
Alternative Flows Không có
Post-conditions Danh sách nhà cung cấp được trả về
Special Requirements Không có
2.2.8 Use Case Thêm nhà cung cấp
Brief Description Use case này cho phép actor thêm thông tin nhà cung cấp
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho”
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng quản lý nhà cung cấp
2 Hệ thống hiển thị form yêu cầu nhập thông tin:
+ Tên công ty+ Người đại diện+ Địa chỉ
+ Mặt hàng cung cấp
3 Actor chọn nút “thêm”
4 Hệ thống hiển thị “thêm thành công”
Alternative Flows Không có
Post-conditions Nhà cung cấp mới được thêm
Special Requirements Không có
2.2.9 Use Case Cập nhật thông tin nhà cung cấp
Trang 16Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
Use Case Cập nhật thông tin nhà cung cấp
Brief Description Use case này cho phép actor cập nhật thông tin nhà cung cấp
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho”
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng quản lý nhà cung cấp
2 Hệ thống hiển thị form danh sách nhà cung cấp
3 Actor chọn dòng chứa nhà cung cấp cần sửa, thông tin hiện lên các các textbox phía dưới form
2 Actor thay đổi các thông tin cần sửa:
+ Tên công ty+ Người đại diện+ Địa chỉ
+ Mặt hàng cung cấp
3 Actor chọn nút “cập nhật”
4 Hệ thống hiển thị “cập nhật thành công”
Alternative Flows Không có
Post-conditions Thông tin nhà cung cấp được cập nhật
Special Requirements Không có
2.2.10 Use Case Xóa nhà cung cấp
Brief Description Use case này cho phép actor xóa một nhà cung cấp
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho”
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng quản lý nhà cung cấp
2 Hệ thống hiển thị form danh sách nhà cung cấp
3 Actor chọn dòng chứa nhà cung cấp cần xóa
4 Actor chọn nút “xóa”
5 Hệ thống hiển thị yêu cầu xác nhận từ actor
6 Actor xác nhận xóa nhà cung cấp
7 Hệ thống hiển thị ”Xóa nhà cung cấp thành công”
Alternative Flows 5.1 Actor không xác nhận xóa nhà cung cấp thì hệ thống sẽ
giữnguyên hiện trạng
Post-conditions Nhà cung cấp bị xóa
Special Requirements Không có
2.2.11 Use Case Xem thông tin hàng trong kho
Use Case Xem thông tin hàng trong kho
Actor Nhân viên bán hàng, thủ kho, lãnh đạo công ty
Brief Description Use case này cho phép người dùng xem thông tin hàng trong
kho
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công
Basic Flows 1 Danh sách hàng trong kho hiển thị ngay sau khi đăng nhập
2 Actor sử dụng scroll bar để xem hết danh sách
3 Kết thúc Use Case
Trang 17Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
Alternative Flows Không có
Post-conditions Danh sách nhà cung cấp được trả về
Special Requirements Không có
2.2.12 Use Case Thêm hàng
Brief Description Use case này cho phép actor thêm mặt hàng mới
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho”
Basic Flows 1 Tại form danh sách hàng trong kho
2 Hệ thống hiển thị form yêu cầu nhập thông tin:
+ Mã hàng+ Tên hàng+ Ghi chú
3 Actor chọn nút “thêm”
4 Hệ thống hiển thị “thêm thành công”
Alternative Flows Không có
Post-conditions Mặt hàng mới được thêm
Special Requirements Không có
2.2.13 Use Case Cập nhật thông tin hàng
Use Case Cập nhật thông tin hàng
Brief Description Use case này cho phép actor cập nhật thông tin mặt hàng
hiện có
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho”
Basic Flows 1 Tại form danh sách hàng trong kho
2 Actor chọn dòng chứa mặt hàng cần sửa, thông tin hiện lêncác các textbox phía dưới form
2 Actor thay đổi các thông tin cần sửa:
+ Mã hàng+ Tên hàng+ Ghi chú
3 Actor chọn nút “cập nhật”
4 Hệ thống hiển thị “cập nhật thành công”
Alternative Flows Không có
Post-conditions Thông tin mặt hàng được cập nhật
Special Requirements Không có
2.2.14 Use Case Xóa hàng
Brief Description Use case này cho phép actor xóa một mặt hàng khỏi CSDL
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho”
Basic Flows 1 Tại form danh sách hàng trong kho
Trang 18Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
2 Actor chọn dòng chứa mặt hàng cần xóa
3 Actor chọn nút “xóa”
4 Hệ thống hiển thị yêu cầu xác nhận từ actor
5 Actor xác nhận xóa nhà cung cấp
6 Hệ thống hiển thị ”Xóa thành công”
Alternative Flows 4.1 Actor không xác nhận xóa thì hệ thống sẽ giữ
nguyên hiện trạng
Post-conditions Mặt hàng bị xóa
Special Requirements Không có
2.2.15 Use Case Nhập kho
Brief Description Use case này cho phép actor tạo phiếu nhập kho khi có hóa
đơn hàng mới được nhập
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho”
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng nhập kho
2 Actor điền các thông tin tại form nhập kho+ Nhà cung cấp
+ Ngày nhập+ Người giao+ Đ/c người giao+ Lý do nhập+ Mã hàng+ Tên hàng+ Số lượng+ Ghi chú
3 Actor chọn nút “thêm” để thêm mặt hàng vào phiếu nhập kho
4 Hệ thống thêm thông tin mặt hàng vào danh sách phía dưới
5 Actor có thể nhập tiếp mặt hàng khác nếu muốn thêm6.1 Actor chọn nút “lưu” để lưu quá trình nhập hàng vào CSDL và nhật ký nhập hàng
6.2 Actor chọn nút “in” để in phiếu nhập hàng6.3 Actor chọn nút “xóa” để xóa phiếu nhập hàng
7 Kết thúc Use Case
Alternative Flows Không có
Post-conditions Dữ liệu mặt hàng được nhập lưu vào CSDL, Nhật ký nhập
kho lưu vào CSDL
Special Requirements Không có
2.2.16 Use Case Xuất kho
Brief Description Use case này cho phép actor tạo phiếu xuất kho khi có hóa
Trang 19Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
đơn mua hàng từ bộ phận bán hàng
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho”
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng xuất kho
2 Actor điền các thông tin tại form xuất kho+ Người nhận
+ Ngày xuất+ Địa chỉ+ Lý do xuất+ Mã hàng+ Tên hàng+ Số lượng
3 Actor chọn nút “thêm” để thêm mặt hàng vào phiếu xuất kho
4 Hệ thống thêm thông tin mặt hàng vào danh sách phía dưới
5 Actor có thể nhập tiếp mặt hàng khác nếu muốn thêm6.1 Actor chọn nút “lưu” để lưu quá trình xuất hàng vào CSDL và nhật ký xuất hàng
6.2 Actor chọn nút “in” để in phiếu xuất hàng6.3 Actor chọn nút “xóa” để xóa phiếu xuất hàng
7 Kết thúc Use Case
Alternative Flows Không có
Post-conditions Dữ liệu mặt hàng được xuất lưu vào CSDL, Nhật ký xuất kho
lưu vào CSDL
Special Requirements Không có
2.2.17 Use Case Báo cáo Nhập kho
Brief Description Use case này cho phép actor xuất báo cáo nhập kho hàng
tháng
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho” hoặc
“lanhdao”
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng báo cáo nhập kho
2 Hệ thống hiển thị phiếu báo cáo nhập kho3.1 Actor chọn “xuất” để xuất ra file Excel3.2 Actor chọn nút “in” để in phiếu
4 Kết thúc Use Case
Alternative Flows Không có
Post-conditions Báo cáo nhập kho được tạo
Special Requirements Không có
2.2.18 Use Case Báo cáo Xuất kho
Trang 20Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Kho
Brief Description Use case này cho phép actor xuất báo cáo xuất kho hàng
tháng
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho” hoặc
“lanhdao”
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng báo cáo xuất kho
2 Hệ thống hiển thị phiếu báo cáo xuất kho3.1 Actor chọn “xuất” để xuất ra file Excel3.2 Actor chọn nút “in” để in phiếu
4 Kết thúc Use Case
Alternative Flows Không có
Post-conditions Báo cáo xuất kho được tạo
Special Requirements Không có
2.2.19 Use Case Báo cáo hàng tồn kho
Brief Description Use case này cho phép actor xuất báo cáo hàng tồn kho hàng
tháng
Pre-conditions Actor phải đăng nhập thành công, có vai trò là “thukho” hoặc
“lanhdao”
Basic Flows 1 Actor chọn chức năng báo cáo hàng tồn kho
2 Hệ thống hiển thị phiếu báo cáo hàng tồn kho3.1 Actor chọn “xuất” để xuất ra file Excel3.2 Actor chọn nút “in” để in phiếu
4 Kết thúc Use Case
Alternative Flows Không có
Post-conditions Báo cáo hàng tồn kho được tạo
Special Requirements Không có