1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

SKKN Sử dụng BĐT để giải PT_HPT

10 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 349 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPTSKKNSử dụng BĐT để giải PT_HPT

Trang 1

SKKN-Sử dụng BĐT để giải PT_HPT Dạng 1:Sử dụng bất đẳng thức để tạo ra sự sắp xếp vßng quanh Bài 1:Giải hệ phương trình

1 4

1 3 1 2

2 4 6 4

2 4 3 2 2

= + + +

= + +

= +

x z

z z z

z y

y y

y x

x

1

2

2

2

= + y

x

1,Với y=0 khi đó x=z=0 vậy (x;y;z)=(0;0;0) là một

nghiệm của hệ pt

2, y>0 suy ra z>0 và x>0 dễ thấy x2 + ≥ 1 2x nªn x

x

x ≤ + 1

2

2 2

hay y x≤ theo bđt cosy ta có: y4 + + ≥y2 1 3y y4 2 1 3 = y2

+ +

3

3

1

x z vậy x y z x≤ ≤ ≤ điều này chỉ x·y ra khi khi x=y=z=1 thử vào pt (2);(3) tho· m·n.Vậy hệ có nghiệm là

(x;y;z)=(0;0;0);(1;1;1)

Bài 2:Giải hệ pt:



=

=

=

1 1 1

x z

z y

y x

Do vai trß của x,y,z b×nh đẳng ta giả sử x y x z≤ ; ≤ ĐK:

≥ 1; ≥ 1; ≥ 1

Trang 2

SKKN-Sử dụng BĐT để giải PT_HPT



+

=

+

=

+

=

) 3 ( 1

) 2 ( 1

) 1 ( 1

x z

z y

y x

Với x y≤ từ (1) và (2)⇒ ≤y z

Với x z≤ từ (2) và (3)⇒ ≤z y.Do đó x=y=z vậy tương

2

2

x= = =y z +

Bài 3:Giải hệ pt:

= + +

= + +

= + +

= + +

z y

x t

y x

t z

x t

z y

t z

y x

12 12 12 12

3 3 3 3

Do vai trũ của x,y,z,t hoán vị vòng quanh,không mất tính tổng quát giả sử x y x z x t≥ ; ≥ ; ≥

• ≥ ⇒ ≥ ⇒ + + ≥ + + ⇒ + + ≥ + +

⇒ ≥

12 12

y x

≥ ⇒ ≥ ⇒ + + ≥ + + ⇒ + + ≥ + +

⇒ ≥

12 12

z x

≥ ⇒ ≥ ⇒ + + ≥ + + ⇒ + + ≥ + +

⇒ ≥

12 12

t x

Do đó x=y=z=t ta có ( )3x 3= 12x⇔ 3 (9x x2 − = 4) 0

⇔ 

=

=

4

9

0

3

2

x

x

⇔

±

=

=

3 2

0

x x

vậy nghiệm của hệ pt là

Trang 3

SKKN-Sử dụng BĐT để giải PT_HPT

( ; ; ) = (0;0;0);( ; ; );(2 2 2 − − −2 2; ; 2)

3

2

;

3

2

);(-3

2

;

-3

2

;-3 2

Bài 4: Giải hệ pt:

+ +

=

+ +

=

+ +

=

3 1 3 1 3 1

2 3

2 3

2 3

x x z

z z y

y y x

2

tự ta cã y>0; z>0

Vai trò của x,y,z ho¸n vị vòng quanh giả sử x≥y;x≥z ta

≥ > ⇒ ≥ ≥ ⇒ + + ≥ + + ⇒ ≥

⇒ ≥ ⇒ =

tương tự ta chứng minh được y≥x từ đó ta suy ra x=y=z

Ta cã

1

3

Bài tập ¸p dụng:

Bài 1:Giải hệ pt:

=

=

=

1 4

1 4

1 4

2 2 2

x z

z y

y x

Bài 2:Giải hệ pt:

Trang 4

SKKN-Sử dụng BĐT để giải PT_HPT

=

=

=

1 4 2

1 4 2

1 4 2

4 4 4

x z

z y

y x

Bài 3: Giải hệ pt

=

− +

=

− +

=

− +

0 8 12 6

0 8 12 6

0 8 12 6

2 3

2 3

2 3

y y

z

x x

y

z z

x

Bài 4:Giải hệ pt:

+

=

+

=

+

=

1 1 1

2 2 2

x z

z y

y x

Dạng 2:Dự ®o¸n và chứng minh pt, hệ pt có nghiệm duy nhất

Bài1: Giải pt: x+ 3 + x= 3 ĐK: x≥ 0

+) Dễ thấy x=1 là 1 nghiệm của phương tr×nh v×

+) XÐt x>1 ta cã x+ 3 + x< + 1 3 + 1 3 = vậy pt kh«ng cã nghiệm lớn hơn 1

+)xÐt 0 ≤ <x 1 ta cã x+ 3+ x< +1 3+ 1 3= pt

Vậy pt cã nghiệm duy nhất x=1

Bài 2:Giải pt:

x− 22013+ x− 32014 = 1

Dễ thấy x=2 hoặc x=3 là nghiệm của pt.

Trang 5

SKKN-Sử dụng BĐT để giải PT_HPT +) XÐt x>3 ta cã x− 22013> 1 nªn pt kh«ng cã nghiệm

x sao cho x>3.

+) XÐt x<2 ta cã x− 32013> 1 pt kh«ng cã nghiệm x sao cho x<2.

+)XÐt 2<x<3 suy ra 0<x-2<1; 0<3-x<1

⇒ − < − < − ⇒ − + −

< − + − = − + − =

2013 2014

Vậy pt kh«ng cã nghiệm sao cho 2<x<3 vậy pt cã nghiệm x=2 hoặc x=3.

Bài 2: Giải hệ pt:



+ + +

=

=

+

) 2 )(

2001 )(

(

) 1

(

1

2000 2000

1999

1999

2

2

xy y x x y

y

x

y

x

ĐK:x≥ 0;y≥ 0 từ (1) ta suy ra x ≤ 1 ; y ≤ 1 nªn:

1

;

1 ≤ ≤

x y

Do đó:x+y+xy +2001 =(x+1)(y+1)+2000>0

t×m được

= ± 1

2

2

của hệ pt là:( ; ) ( = 1 ; 1 )

x y

*Nếu x>y th× vế tr¸i (2) lớn hơn 0;vế phải

*Nếu x<y ta cã vế tr¸i của (2) nhỏ hơn 0;vế

là: ( ; ) ( = 1 ; 1 )

x y

Bài 3:Giải pt:

Trang 6

SKKN-Sử dụng BĐT để giải PT_HPT

5 x− 1 + 3 x+ 8 = −x3 + 1

Dễ thấy x=0 là nghiệm của pt:

+)Nếu x<0 ta cã VP>1;VT<1 nªn pt v« nghiệm.

+)Nếu x>0 ta có VP<1;VT>1 nªn pt v« nghiệm.

Vậy x=0 là nghiệm duy nhất của pt.

Bài 4: Giải pt:

8 2 2 1

1

7 + = 2 + − +

+

x x

x x

Giải: ĐK: ≥ 1

2

2

1

6

+

+

> + 8 3

Vp

*Nếu x>2 ta cã vp> 2.2 2 + 2.2 1 8 − = + 3;Vt< + 8 3 =8+

3 và VT< + 8 3

Vậy pt đã cho có nghiệm duy nhất x=2.

Bài 5:Giải pt:

6

2

8 3

6

=

+

Giải: ĐK: x<2 Bằng cách thử nghiệm ta thấy x=

2

3

là 1 nghiệm của pt.

*Với x<

2

3

2

8 3

+

x x nên pt vô nghiệm.

*Với

2

3

<x<2 ta có 6

2

8 3

6

>

+

x x nên pt vô nghiệm.

Vậy x=

2

3

là nghiệm của pt.

Bài 6:Giải hệ pt:

Trang 7

SKKN-Sử dụng BĐT để giải PT_HPT

= +

= +

= +

2 2

2 2

2 2

2 4 5

2 4 5

2 4 5

x z z z

z y y y

y x x x

Ta đoán nghiệm của hpt:x=y=z=1 sau đó ta chứng minh x>1 hay x<1 hệ đều vô nghiệm.

*Nếu x>1 ⇒2=z5-z4+2z2x> z5-z4+2z2

⇒0>(z-1)(z4+2z+2) do z4+2z+2>0 nên z-1<0⇒z<1.

Với z<1⇒2=y5-y4+2y2z< y5-y4+2y2

⇒0<(y-1)(y4+2y+2) do y4+2y+2>0 nên y-1>0⇒y>1.

Với y>1⇒2=x5-x4+2x2y>x5-x4+2x2

⇒0>(x-1)(x4+2x+2) do x4+2x+2>0 nên x-1<0⇒

x<1.Vô lí.Tương tự với x<1⇒vô lí vậy x=1⇒

y=1;z=1

Dạng 3:Sử dụng ĐK có nghiệm của pt:

Bài1: Giải hệ pt:

= + + + +

= +

) 2 ( 0 1 2 2

) 1 ( 0 1

2 2

2

y y x x

xy y

Từ (2) ⇒(y+1)2=-x(x+2)≥ 0 ⇒-2≤x≤ 0Từ (1) ⇒

yx=y2+1 ta có y phải khác 0

⇒x=

y

y2 + 1

y

y y y

x ≥ 2 ⇒x≥2 hoặc x≤-2 mà -2≤ ≤x 0⇒x=-2⇒y=-1.

Bài 2:Giải hệ pt:

= + + +

= + +

= + +

0 1 2

0 2 2

0 2 4

2 2 2

y y xz

z yx x

z yz x

Ta có:2xz=-(y 2 +y+1)=- 0

4

3 2

1 2 <

+

Trang 8

SKKN-Sử dụng BĐT để giải PT_HPT

Ta có:x(2y+1)=-2z2<0⇒x(2y+1)<0 (2)

Ta có:2z(2y+1)=-x<0⇒z(2y+1)<0 (3)

Từ (2) và (3) ⇒xz(2y+1)2>0 suy ra xz>0 (4).Từ (1) và (4) ⇒hệ đã cho vô nghiệm.

Bài 3:Giải hệ pt:

=

− +

= +

− +

) 2 ( 0 2

) 1 ( 0 3 4 2

2 2 2

3 3

y y x x

y y x

Từ (1) ⇔x3+1+2(y-1)2=0 mà 2(y-1)2 ≥0⇒x3+1≤0⇒x

≤-1

Từ (2)⇔x2(y2+1)=2y ⇒x2=y22 +1

y

(3) do đó y2+1≥2y

Mà y2+1>0 nên y22 +1

y

0

≤ Khi đó từ (3) ta có:x2 ≤1 (*)

Do x≤-1 nên x2 ≥1 (**) Từ (*);(**) ta có x2=1 mà

x≤-1⇒x=-1.Thay vào (1) ta được 2y2-4y+2=0⇔

(y-1)2=0 ⇔y=1 Vậy nghiệm của hệ pt (x;y)=(-1;1).

Bài 4:Giải hệ pt:

= +

= +

) 2 ( 1

) 1 ( 1

4 4

3 3

y x

y x

Từ (2) ta có:x4 ≤1;y4 ≤1 ⇒-1≤x≤1;-1≤y≤1

Vì x≤1 ⇒x3 ≤1 do đó theo (1) ta có y ≥0

y ≤1 ⇒ y3 ≤1 do đó theo (1) ta có x ≥0 ⇒0≤x≤1; 0

≤y≤1 mặt khác từ (1) và (2) ta có:x4+y4=x3+y3

⇒x3(1-x)+y3(1-y)=0 (3) mà x3(1-x) ≥0;y3(1-y) ≥0

=

=

0 ) 1 (

0 ) 1 (

3

3

x x

x x

=

=

=

=

0 1 1 0

y x y x

Bài 5:Giải pt: 5x2+5y2+8xy+2x-2y+2=0

Trang 9

SKKN-Sử dụng BĐT để giải PT_HPT

⇔5x2+2(4y+1)x+5y2-2y+2=0

∆ ,

x= (4y+1)2-5(5y2-2y+2)=-9(y-1)2 ≤0⇔

5

) 1 4 ( + = −

y

Vậy nghiệm của pt (x=-1;y=1)

Bài 6: Giải hệ pt:

=

= + +

16 2

4

2

z xy

z y x

Ta có:



+

=

= +

2 16

4

2

z xy

z y

x

⇒x và y là hai nghiệm của pt

t2-(4-z)t+

2

16 +z2 =0 (1) ⇔2t2-2(4-z)t+16+z2=0

∆ ,

t=(4-z)2-2(16+z2)=-z2-8z-16=-(z+4)2 ≤0⇒z=-4

Vậy pt (1) có nghiệm kép.t1=t2=4 từ đó ta có nghiệm

của hpt là:



=

=

=

4 4 4

z y x

Bài 7:Giải hpt:



= +

− + +

= +

) 2 ( 0 4 4 3

) 1 ( 81 697

2 2

2 4

y x xy y x

y x

Giải:Từ (2) ⇔x2+(y-3)x+(y-2)2=0

∆ x=(y-3)2-4(y-2)2=(3y-7)(1-y) ≥0⇔1≤y≤

3

7

(3) Tương tự từ (2) ⇔y2+(x-4)y+x2-3x+4=0

∆ y=(x-4)2-4(x2-3x+4)≥0⇔x(4-3x) ≥0⇔0≤x≤ 4 (4)

Trang 10

SKKN-Sử dụng BĐT để giải PT_HPT

Từ (3) và (4) ta có:x4+y2 ≤(

81

697 3

7 ) 3

4 4 2 =

3

4

và y=

3

7

Mà x=

3

4

và y=

3

7

Không thoã mãn pt (2) vậy hệ pt

vô nghệm

Ngày đăng: 31/10/2017, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w