Chuyên đề: Tỉ lệ thức tính chất dãy tỉ số bằng nhau.. Hãy tìm số hữu tỉ x sao cho x cùng với 3 trong 4 số trên lập thành một tỉ lệ thức... Chứng minh rằng bốn số a, b, c, d lập thành mộ
Trang 1Chuyên đề: Tỉ lệ thức tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
Ngày dạy:
Bài toán 1: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể có đợc từ các số
sau
a) 0,16; 0,32; 0,4 và 0,8 b)
9
8 3
; 2
1 4
; 4
1 5
; 5
1
3 c) 1; 2; 4; 8; 16
Bài toán 2: Cho ba số 6; 8; 24
a) Tìm số x sao cho x cùng với ba số trên lập thành một tỉ lệ thức b) Có thể lập đợc bao nhiêu tỉ lệ thức?
Bài toán 3: Có thể lập đợc một tỉ lệ thức từ 4 trong các số sau
không(mỗi số chọn một lần) Nếu có lập đợc bao nhiêu tỉ lệ thức? a) 3,4,5,6,7 b) 1,2,4,8,16 c)
1,3,9,27,81,243
Bài toán 4: Cho bốn số: 2,4,8,16 Hãy tìm số hữu tỉ x sao cho x
cùng với 3 trong 4 số trên lập thành một tỉ lệ thức
Bài toán 5: Trong các tỉ số sau, hãy chọn các tỉ số thích hợp để
lập thành một tỉ lệ thức
6 , 3 : 2 , 1 );
3 ( : 12
; 15 : 5
; 21 : 14 );
4 ( : 16
; 4
1 : 3
2
; 24
16
:
9
16
;
15
:
Bài toán 6: Tìm các số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức
a) 0 , 4 :x= x: 0 , 9 b) : ( 6 7 )
3
2 5
1 1 : 2 ,
0 = x+ c) 26 : ( 2 1 )
3
1 1 : 3
1
13 = x+ d)
7
3 13
+
−
x x
e)
1 5
1 3
7
5
2
3
+
−
=
+
+
x
x x
x
g)
3
2 5 , 0 1 2
1
+
+
= +
+
x
x x
x
h) 3,15x = 07,15,2 i)
42
12 6
,
2 = −
−
x
k) 1011,5 = 6,x32 l)
3 , 7 4 9 10
41
x
= m)
8
3 5
2
=
−
x
n)
7
6 5
1
= +
−
x
x
p)
25
24 6
2
=
x
Bài toán 7: Cho tỉ lệ thức 3 = 43
+
−
y x
y x
Hãy tính y x
Bài toán 8: Cho tỉ lệ thức
d
c b
a
= CMR:
d c
c b a
a
−
=
−
Bài toán 9: Tìm x, y biết
a)
3
2
y
x
= và x+y=-15 b)
4 3
y x
= và x-y=12 c) 3x=7y và x-y=-16
d) y x =1713 và x+y=-60 e)
16 9
2
2 y
x = và x2 +y2 = 100
Bài toán 10: Tìm các cạnh của một hình chữ nhật biết tỉ số hai
cạnh là 2/3 và chu vi hình chữ nhật là 60m
Trang 2Bài toán 11: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều
rộng tỉ lệ với 3 và 2 Diện tích là 5400m2 Hãy tính chu vi của hình chữ nhật đó
Chuyên đề: Tỉ lệ thức tính chất dãy tỉ số bằng nhau (Tiếp)
* Các bài toán tính toán
Bài toán 12: Cho tỉ lệ thức
3 7
y
x = Tính x và y biết a) x+y=110 b) x-y=50
Bài toán 13: Tìm x, y biết
21 19
y
x = và 2x-y=34
Bài toán 14: Tìm x, y , z biết a)
3 2
z y
x= = và 4x-3y+2z=36
b)
4
3 3
2 2
1= − = −
x
và x-2y+3z=14
Bài toán 15: Tìm t1, t2, ,t9 biết
1
9
8
2 9
1 − = t − = = t −
t
và t1 +t2 + +t9 =90
Bài toán 16: Tìm x, y, z biết 2x=3y ; 5y=7z và 3x-7y+5z=30.
Bài toán 17: Học sinh lớp 7A đợc chia thành ba tổ, cho biết số học
sinh tổ 1, tổ 2, tổ3 tỉ lệ với 2, 3, 4 Tìm số học sinh mỗi tổ của lớp 7A, nếu số học sinh lớp 7A là 45 học sinh
* các bài toán chứng minh:
Bài toán 18: Cho tỉ lệ thức
d c
d c b a
b a
7 3
13 2 7 3
13 2
−
+
=
−
+
CMR:
d
c b
a =
Bài toán 19: Cho
d
c b
a = Chứng minh rằng 22
) (
) (
d c
b a cd
ab
+
+
=
Bài toán 20: Chứng minh rằng
a c
a c b a
b a
−
+
=
−
+
thì a2 =bc
Bài toán 21: Từ tỉ lệ thức
d
c b
a = (a,b,c,d ≠ 0 ;a≠ ±b;c≠ ±d) Hãy suy ra các
tỉ lệ thức
a)
d
d c
b
b
a+ = +
b)
d
d c b
b
a− = −
c)
d
d c b
b
a+ = +
d)
c
d c
a
b
a− = −
e)
d c
c b a
a
+
= + f)
d c
c b a
a
−
=
−
Bài toán 22:
Cho bốn số nguyên dơng a, b, c, d trong đó b là trung bình cộng của a và c
Trang 3Và
+
=
d b
c
1 1
2
1
1
Chứng minh rằng bốn số a, b, c, d lập thành một tỉ
lệ thức
Chuyên đề: Tỉ lệ thức tính chất dãy tỉ số bằng nhau (Tiếp)
* Các bài toán tính toán
Bài toán 23: Tìm x, y, z biết
x:y:z=3:5:(-2) và 5x-y+3z=124
Bài toán 24: Tìm số đo các góc của một tam giác biết rằng số đo
các góc của tam giác đó tỉ lệ với 2, 3, 4
Bài toán 25: Tìm a, b, c biết 2a=3b; 5b=7c và 3a-7b+5c=-30 Bài toán 26: Cho = = ;a+b+c≠ 0 ;a= 2005
a
c c
b b
a
Hãy tính b, c
Bài toán 27: Cho 4 ; ' ' ' 0 ; ' 3 ' 2 ' 0
' ' ' = = = a+b+c≠ a− b+ c ≠
c
c b
b a a
Tính: a)
' ' ' b c a
c b a
+ +
+ +
b)
' 2 ' 3 '
2 3
c b a
c b a
+
−
+
−
Bài toán 28: Tìm hai số biết tỉ số của chúng là 5:7 Tổng các
bình phơng của chúng là 4736
Bài toán 29: Tìm x, y, z biết: x:y:z=3:4:5 và 2x2 + 2y2 − 3z2 = − 100
Bài toán 30: Tổng các luỹ thừa bậc ba của ba số hữu tỉ là -1009
Biết tỉ số giữa số thứ nhất với số thứ hai là 2:3 Giữa số thứ nhất với
số thứ ba là 4:9.Tìm các số đó
Bài toán 31: Tìm x, y, z biết
216 64 8
3 3
3 y z x
=
= và x2 +y2 +z2 = 14
Bài toán 32: Tìm x, y biết: a)
4 2
y x
= và x4 y4 = 16 b)
5 3
2 2 2
2 x x y
và x10 y10 = 1024
* Các bài toán chứng minh.
Bài toán 33: Cho 4 số khác 0: a1 ,a2 ,a3 ,a4 thoả mãn 1 3
2
2 a a
2
3 a a
a =
Chứng minh rằng:
4
1 3 4
3 3
3 2
3 3
3 2
3 1
a
a a a a
a a a
= + + + +
Trang 4Bài toán 34: CMR: a)
d
a d b
b a d
b b
a
= +
+
⇒
= 22 22 b)
cd
ab d
c
b a d
c b
a
= +
+
⇒
= 22 22
Bài toán 35: CMR: từ tỉ lệ thức n n n n
n
d c
b a c
a
+
+
=
; (n∈N ) có thể suy ra
đợc tỉ lệ thức
d
c b
a
= nếu n là số tự nhiên lẻ và
d
c b
a
±
= nếu n là số tự nhiên chẵn
Bài toán 36: CMR: nếu từ dãy tỉ số
2005
2004 3
2 2
1
a
a a
a a
a
=
=
= ta có thể suy ra
đợc tỉ lệ thức
2004
2005 3
2
2004 2
1
2005
1
+ + +
+ + +
=
a a
a
a a
a
a
a
Chuyên đề: Tỉ lệ thức tính chất dãy tỉ số bằng nhau (Tiếp)
* Các bài toán tính toán.
Bài toán 37: Tìm x, y, z biết
a)
7 5
;
4
3
z y
y
x = = và 2x+3y-z=186 b) y+x z+1= x+y z+2 = x+z y−3= x+1y+z
c)
21 6
10
z y
x = = và 5x+y-2z=28; d) 3x=2y; 7y=5z; và x-y+z=32
e)
5 3
;
4
3
z y
y
x = = và 2x-3y+z=6 g)
5
4 4
3 3
2x = y = z và x+y+z=49
h)
4
3 3
2 2
1= − = −
x
và 2x+3y-z=50 i)
5 3 2
z y
x = = và xyz=810
Bài toán 38: Tìm x biết
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
2
Bài toán 39: Tìm phân số
b
a
biết rằng nếu cộng thêm cùng một số khác 0 vào tử và mẫu thì giá trị của phân số không thay đổi
Bài toán 40: Năm lớp 7A, 7B, 7C, 7D, 7E nhận chăm sóc vờn trờng
rộng 300m2 Trong đó lớp 7A nhận 15% diện tích, lớp 7B nhận
5 1
diện tích còn lại Phần còn lại sau khi hai lớp trên nhận đợc chia cho lớp 7C, 7D, 7E theo tỉ lệ
16
5
; 4
1
; 2 1
Tính diện tích vờn giao cho mỗi lớp
Trang 5Bài toán 41: Một trờng có ba lớp 7 biết rằng
3
2
học sinh lớp 7A bằng
số học sinh lớp 7B và bằng
5
4
số học sinh lớp 7C Lớp 7C có số học sinh ít hơn tổng số học sinh hai lớp kia là 57 bạn Tính số học sinh mỗi lớp
Bài toán 42: Ba tổ học sinh trồng đợc 179 cây xung quanh vờn
tr-ờng Số cây tổ I trồng so với số cây tổ II bằng 6:11, so với số cây
tổ III trồng bằng 7:10 Hỏi mỗi tổ trồng đợc bao nhiêu cây
Bài toán 43: Mỗi học sinh lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự trồng đợc
2cây, 3 cây, 4 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây biết rằng tổng số cây trồng đợc của ba lớp bằng nhau
Bài toán 44: Số học simh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 10, 9, 8 Số học
sinh lớp 7Anhiều hơn số học sinh lớp 7B là 5 em Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh
Bài toán 45: Có ba tủ sách đựng tất cả 2250 cuốn Nếu chuyển
100 cuốn từ tủ 1 sang tủ 3 thì số sách tủ 1, tủ 2, tủ 3 tỉ lệ với 16,
15 và 14 Hỏi trớc khi chuyển mỗi tủ có bao nhiêu cuốn sách
Bài toán 46: Tìm một số có ba chữ số biết rằng số đó chia hết
cho 18 và các chữ số của nó tỉ lệ với 1, 2, 3
Bài toán 47: Tìm x biết
b a
c a c
b c b
a x
+
= +
= +
=
Bài toán 48: Cho ba tỉ số bằng nhau
b a
c a c
b c b
a
+ +
+ ; ; Hãy tìm giá trị của mỗi tỉ số đó
Bài toán 49: Một bể nớc hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài
tỉ lệ với 4 và 5, chiều rộng và chiều cao tỉ lệ với 5 và 4, thể tích của bể là 64m3 Tính chiều rộng, chiều dài, chiều cao của bể
Bài toán 50: Tìm x, y, z biết
4
3 3
2 2
1= − = −
x
và 2x+3y-z=95
* Các bài toán chứng minh.
Bài toán 51: Cho
a
c c
b b
a = = CMR: a=b=c
Bài toán 52: Cho
d
c c
b b
a = = CMR:
d
a d
c b
c b a
=
+ +
+
Bài toán 53: CMR: từ tỉ lệ thức
c b
c b b a
b a
+
−
= +
−
có thể suy ra b2 =ac
Bài toán 54: CMR: nếu (a+b+c+d)(a−b−c+d) = (a−b+c−d)(a+b−c−d) thì
d
b
c
a =
Trang 6Bài toán 55: CMR: nếu
d
c b
a = thì
a)
d c
d c b
a
b
a
3 5
3 5 3
5
3
5
−
+
=
−
+
b) 22 2 22 2
8 11
3 7 8
11
3 7
d c
cd c
b a
ab a
−
+
=
− +
Chuyên đề 1:
giải toán chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Ngày dạy:
1-Kiến thức cơ bản:
⇔
−
≥
⇔
=
0
0
x x
x x x
x x x x
x ≥ 0 ; ≥ ; = −
y x y
x
y x y
x
−
≥
−
+
≤ +
2- Các dạng toán cơ bản:
* Dạng toán 1: Tính x biết
1)
5
1
1
−
=
x 2)
13
3 : 5
3 2
−
=
x 3) 0
2
1
25 = +
x
4)
x
1 49 47
1
5
.
3
1
3
.
1
1
= +
+
+ 5)
2 100 97
1
7 4
1 4 1
= +
+ +
Trang 76)
101
5 2 101 97
4
9
.
5
4
5
.
1
7)
5
1 2 100
1 1
4
1 1 3
1
1
2
1
−
−
−
5
1 2 100 99
4 3 3
.
2
2
.
1 + + + + = x− 9)
5
1 1 ) 2 )(
49
2 1 ( 2 + 2 + + 2 −x = −
* D¹ng 2: T×m x biÕt
1)
5
3 3
=
x 2) 0
8
25 =
−
x 3) 0
23
5
5x − = 4)
3
1 1 5
1
2x − = −
5) 1 , 75 − 2 , 5 −x = 1 , 25 6) 2x− 5 = 13 7)
3
2 7
3 2 3
1
3 − x− = −
8)
10
11 7 3 5
1
2 x− = 9) ( 2x− 5 ) 2 = 9 10) x2 = 4 11)
4
1 ) 7
3
( − x 2 =
* D¹ng 3: T×m x, y, z biÕt
1) x + y + z = 0 2) 3x− 5 + 2y− 7 = 0
3
1 3 2
5 2 2
1
x 4)
0 ) 3
1 ( ) 2
1 ( )
1
(x− 2 + y− 2 + z− 2 =
5) 1 − 2x + 2 − 3y + 3 − 4y = 0 6) x− 1 + (x− 1 )(x+ 1 ) = 0
*D¹ng 4: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau.
1) A= x2 − 2x+ 5 víi
3
1
−
=
x
2) B= xy− 2 + 5 (x− 3 )x2 − 2xy+ y2 víi x=y=2
4
1
2 − + − +
2
1
=
x
4) D= 3x2 − 6x+ 3 víi x = 1
5) E = 2x− 5y+ 7xyvíi x + y− 2 = 0
6) G= 2x2 − 3y2 + 6xy víi x− 1 + y− 2 = 0
* D¹ng 5: Rót gän c¸c biÓu thøc sau
1) M = x− 5 + 2x− 9 + 3x− 13 víi x≥ 6 , 5
2) N= x+ 1 + x+ 2 + x− 3 víi − 2 ≤ x − 1
3) P= 2x− 5 + 3x− 7 − 5x− 15 víi x≥ 3
*)D¹ng 6: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt , gi¸ trÞ nhá nhÊt.
Trang 81, T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña: C = 4 , 5 2x− 0 , 5 − 0 , 25
2, T×mgi¸ trÞ lín nhÊt cña : D= − 3x+ 4 , 5 + 0 , 75
3, T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña : E = x− 2005 + x− 2004
3- C¸c bµi to¸n tù häc :
Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc: A= 2x+2xy-y víi | x| = 2,5 vµ y = -3/4
Bµi 2: T×m x , y biÕt:
a) 2.| 2x-3|= 1/ 2 b) 7,5 -3 |5-2x|=-4,5 c) | 3x-4|+ |3y+5| = 0 Bµi 3: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt:
a) | 3x- 8,4| -14,2 b) |4x-3|+|5y+7,5| +17,5 B×a 4: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt:
F= 4- |5x-2|- | 3y+12|
………
thùc- c¨n bËc hai.
Ngµy d¹y:
Trang 9Bài toán 1: Viết các số thập phân sau dới dạng phân số tối giản
0,(1); 0,(01); 0,(001); 1,(28); 0,(12); 1,3(4); 0,00(24); 1,2(31); 3,21(13)
Bài toán 2: Tính
a) 10,(3)+0,(4)-8,(6)
b) [12 , ( 1 ) − 2 , 3 ( 6 )]: 4 , ( 21 )
c) 0 , 4 ( 2 )
3
1 3 ) 3 ( ,
Bài toán 3: Tính tổng các chữ số trong chu kỳ khi biểu diễn số
99 116
dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Bài toán 4: Tính tổng của tử và mẫu của phân số tối giản biểu
diễn số thập phân 0,(12)
Bài toán 5: Tính giá trị của biểu thức sau và làm tròn kết quả
đến hàng đơn vị
a) A= (11,81+6,875,19).2,25 b) B= (44,.60,+1255:+6,225,31).4
Bài toán 6: Rút gọn biểu thức
) 3 ( 8 , 0 ) 6 ( , 1 5 , 2
) 6 ( 1 , 0 ) 3 ( , 0 5 , 0
− +
− +
=
M
Bài toán 7: Chứng minh rằng:
0,(27)+0,(72)=1
Bài toán 8: Tìm x biết
a) 0 , ( 2 )
) 6 ( 1 , 1 ) 3 ( , 0
) 3 ( , 0 ) 6 ( 1 ,
+
b)
85
50 )
3 ( 0 , 0
13
3 ) 384615 (
, 0 ) 3 ( , 0
=
+
c) [0 , ( 37 ) + 0 , ( 62 )]x= 10 d) 0,(12):1,(6)=x:0, (4)
e) x:0,(3)=0,(12)
Bài toán 9:
6 ) 2 )(
1 (
5 2
3 2 3
N m m
m m
m m m
+ + +
+ + +
=
a) Chứng minh rằng A là phân số tối giản
b) Phân số A có biểu diễn thập phân là hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn? vì sao?
Trang 10Chuyên đề: Các bài toán về số thập phân- Số
thực- căn bậc hai.
Ngày dạy:
Bài toán 10: So sánh các số sau
a)
25
4 100
5
,
16
9 9
1 1
− b) 25 + 9 và 25 + 9
c) CMR: với a, b dơng thì a+b a + b
Bài toán 11: Tìm x biết
a) x là căn bậc hai của các số: 16; 25; 0,81; a2 ; ( )2
3
2 −
b) (2x− 3)2 = 3 − 2x c) (x− 1) (2+ 2x− 1)2 = 0
Bài toán 12: Tìm x biết
a) x− 2 x = 0 b) x = x c) ( )
16
9
12 =
−
x
Bài toán 13: Cho
1
1
−
+
=
x
x
A CMR với
9
16
=
9
25
=
x thì A có giá trị là một số nguyên
Bài toán 14: Tìm các số nguyên x để các biểu thức sau có giá trị
là một số nguyên
a)
x
A= 7 b)
1
3
−
=
x
B c) C=
3
2
−
x
Bài toán 15: Cho
3
1
−
+
=
x
x
A Tìm số nguyên x để A có giá trị là số nguyên
Bài toán 16: thực hiện phép tính
81
2 2 : 2 : 7
5 : 7
1 2 : 7 : 25 , 5 4 , 2 : 2 2
2 2
2 2
2
Bài 17: Tính giá trị biểu thức sau theo cách hợp lý.
( )
343
4 7
2 7
4 2 64
7 7
1 49
1 49
1 1
2 2
−
+
−
− +
−
=
A
Bài toán 18: Tính bằng cách hợp lý.
5 204
25 21
2
5 196
5 1
2
2 − −
−
−
=
M
Bài toán 19: Tìm các số x, y, z thoả mãn đẳng thức
Trang 11(x− 2) (2 + y+ 2)2 + x+ y+z = 0
Bài toán 20: thực hiện phép tính
( )
1704 : 2 3
7 7
6 8 3
1 12 : 4
49 3
2 8 225 : 3
1
2
−
+
=
M
Chuyên đề: Nhân, chia số hữu tỉ - áp dụng.
**********
Ngày dạy:
Bài toán 1: Tính
a) 3.3111 0,75.812
− − b) 21 31 : 41 31 71
+ − + +
− + −
d)
e)
−
+ ữ g) 2 4 1 3
− + ữ
Bài toán 2: Tính
a) 1 1 1
1.2 2.3 99.100
A= + + + b) 1 1 1 1 1 1
B
n
= − ữ − ữ − ữ
+
n N∈
c) 66. 1 1 1 124.( 37) 63.( 124)
2 3 11
4 12 2020 303030 42424242
Bài toán 3: Tính
1 (1 2) (1 2 3) (1 2 3 16)
Bài toán 4: Tìm x biết
a) (2 3) 3 1 0
4
x− x+ =
b) 2 5 3
3x+ = 7 10 c) 21 1 2
13x 3 3
d) 3 23 12
7x+ 8 = 5 e) (5 1) 2 1 0
3
x− x− =
g) 3 1: 3
7 7 + x= 14
Bài toán 5: Cho 1 1 1 1 1 1
A= − − −
So sánh A với 1
9
−
B= − − −
So sánh B với 11
21
−
193 386 17 34 1931 3862 25 2
Trang 12Bài toán 8: Cho 1,11 0,19 13.2 1 1 : 2
2,06 0,54 2 4
+ 57 21 0,5 : 223
a) Rút gọn A, B b) Tìm x Z∈ để A<x<B
Bài toán 9: Tính giá trị các biểu thức sau
a)
5
3 7 13 4 16 64 256.
1
− − − − − b)
+
Bài toán 10: Tìm x biết 128 420 5 : 4141 1 : 636363 1