1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kt chat luong hoc ky toan 12 67164

4 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SA vuông góc với đáy.. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB,SC.. 1 Tính thể tích hình chóp S.ABC.. 3 Tính thể tích khối đa diện ABCHK.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHÂT LƯỢNG HỌC KÌ 1 Câu 1:(3,0đ)

Cho hàm số

1

1 2

+

=

x

x

y có đồ thị (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2) Tìm m để (C) cắt đường thẳng (d): y=m(x+1)+3 tại 2 điểm phân biệt A,B nhận I(-1;3) làm trung điểm AB

Câu 2:(2,0đ)

Giải phương trình - bất phương trình sau:

1) log2(x+1).log3 x=log5x

2) 4.9x −5.6x ≥9.4x

Câu 3:(1,5đ)

1) Tính ∫xlnx.dx

2) Tính dx

x

x

∫5 ++

1

Câu 4:(3,0đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB=a; AC=2a , SA=b SA vuông góc với đáy Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB,SC

1) Tính thể tích hình chóp S.ABC

2) Chứng minh rằng A,B,C,H,K cùng nằm trên 1 mặt cầu

3) Tính thể tích khối đa diện ABCHK

Câu 5:(0,5đ)

Giải bất phương trình sau:

3 2 1

2

4

2

2

≤ +

+

x x

x

x

Trang 2

II Đáp án – thang điểm

Câu 1: (3,0đ)

Ta thấy I(-1;3) nằm trên (d) (0,25)

Hoành độ giao điểm của (C) và (d) là nghiệm của phương trình

(*) 0 4

3 ) 1 (

1

1

2

=

+

+ +

=

+

m

x

mx

x

m

x

x

( (*) không có nghiệm x=1) (0,25)

để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A,B nhận I làm trung điểm AB<=> (*) có 2 nghiêm phân

biệt x1,x2 thoả mãn : 1

2

2

1+x =−

x

(0,25)

=

>

+ +

=

2 1

0 ) 4 ( 4 1 0

m

m m

m

<=>m

2

1

= (0,25)

Câu 2: (2,0)

1) (1,0)

x x

2( 1).log log

TXD: D=(0;+∞)

(1)<=>log ( 1).log loglog 5

3

3 3

2

x x

+

=

=

= +

=

3 log 5

2

3

5

2 1

1 3

log ) 1 (

log

0 log

x

x x

x

(0,25)

Kết hợp với TXĐ = > phương trình có nghiệm duy nhất x=1(0,25)

2)(1,0)

x x

x 5.6 9.4

9

(2)<=> ) 9(*)

2

3 (

5 ) 2

3 (

4 2xx ≥ (0,25)

Đặt t= )x

2

3

(*) => 4t2-5t-9≥0(0,25)<=>

4

9

;

1 ≥

t kết hợp t>0 =>

4

9

4

9

)

2

3

Câu 3:(1,5)

1)(0,75)

Đặt



=

=

= >

=

=

2

1 ln

2

x v

dx x du x

dv

x

u

(0,25)

Trang 3

I=x x−∫ x dx

2

ln

2

2

(0,25)

=x xx +C

4

ln

2

2 2

(0,25) 2)(0,75)

dx x

x

I =∫5 ++

1

đặt t= x+4 = >t2 = x+4= >2tdt =dx(0,25)

4

1

+

+

x

x

t

t

) 6 2 ( 2

2

=

đổi cận : x=0=>t=2

x=5=>t=3 (0,25) I=

3

20

| ) 6 3 2 ( ) 6 2

2

3 3

2

Câu 4: (3,0)

vẽ hình đúng (0,5)

2a b

a

S

B

K

H

1) (1,0)

BC= 4a2 −a2 =a 3 (0,25)

3 2

1

2

a BC AB

3 6

1

3

V S ABC = ∆ABC = (0,5)

2)(1,0)

SA ⊥(ABC)=>SA⊥BC mà BC⊥AB=>BC⊥(SAB) (0,25) =>BC⊥AH nên AH⊥(SBC)=>

AH⊥HC (0,25) => H,K,B nhìn AC dưới 1 góc vuông (0,25)=> A,B,C,H,K nằm trên mặt cầu đường kính AC (0,25)

3)(0,5)

SC

SK SB

SH V

V

ABC

S

AHK

.

.

Trong tam giác vuông SAB có SA2=SH.SB=> 22

SB

SA SB

SH =

Tương tự 22

SC

SA SC

SK = =>

) 4 )(

4 2

2 4

.

.

a b a b

b SC

SB

SA V

V

ABC S

AHK S

+ +

=

Trang 4

=> 3

6

1 ) 4 )(

(

2 2

2 2 2

4

a b a b

b

V S AHK

+ +

) ) 4 )(

( 1 ( 3 6

1

2 2 2 2

4 2

.

a b a b

b ba

V V

V ABCHK S ABC S AHK

+ +

=

Câu 5: (0,5)

TXD : D=R

3 2 1

2

4

2

2

≤ +

+

+

x x x

x

x

x

(1)

(*) 1 2

) 4 2

ln(

4 )

4 ln(

3 2 )

1 2

ln(

) 4 ln(

)

1

(

2 2

2 2

2 2

2

+

− + +

≤ + + + + +

≤ +

− + +

x x x

x x

x x

x

x x x

x x

x

(0,25) Xét f(t)=lnt+t

Có f’(t)=1+1>0∀t>0

t => f(t) đồng biến trên (0;+∞) (*) có f(x2+x+4)≤f(2x2-x+1) Nên (*) <=>x2+x+4≤2x2-x+1<=>x2-2x-3≤0<=>x∈[−1;3] (0,25)

Ngày đăng: 31/10/2017, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w