Hỏi trong các bất đẳng thức sau đây, bất đẳng thức nào đúng?. Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F... Điểm kiểm tra môn toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau : a
Trang 1Onthionline.net – Ôn thi trực tuyến
Trường THCS Minh nghĩa Bài khảo sát chất lượng học kì I
Đề A Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút)
Họ và tên :……… Lớp 8…
Đề bài
I.Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái trước đáp án em chọn
Bài 1: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra môn toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau :
a) Tần số của điểm 7 là:
b) Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ là :
10
7
C 6,9
Bài 2 : (0,5 điểm) Cho tam giác MNP; có Mˆ = 60 0, Nˆ = 50 0 Hỏi trong các bất đẳng thức sau đây, bất đẳng thức nào đúng ?
A MP < MN < NP;
B MN < NP < MP;
C MP < NP < MN;
D NP < MP < MN
II Tự luận
Bài 3 (1 điểm) Tính tích hai đơn thức xy2
3
2
− và 6x2y2 rồi tính giá trị của đơn thức tìm được tại x = 3 và y =
2 1
Trang 2b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 6 – 2x.
Bài 6 (4 điểm) Cho tam giác vuông ABC có Aˆ = 90 0 Đường trung trực của AB cắt AB tại E
và BC tại F
a) Chứng minh FA = FB
b) Từ F vẽ FH ⊥ AC (H∈ AC) Chứng minh FH ⊥ EF;
c) Chứng minh FH = AE
d) Chứng minh EH // BC và EH =
2 BC
Trang 3Trường THCS Minh nghĩa Bài khảo sát chất lượng học kì I
Đề B Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút)
Họ và tên :……… Lớp 8…
Đề bài
I.Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái trước đáp án em chọn
Bài 1: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra môn toán của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau :
a) Tần số của điểm 7 là:
b) Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ là :
A
10
7
Bài 2 : (0,5 điểm) Cho tam giác MNP; có Mˆ = 50 0, Nˆ = 60 0 Hỏi trong các bất đẳng thức sau đây, bất đẳng thức nào đúng ?
A MN < NP < MP;
B MP < NP < MN;
C NP < MP < MN;
D MP < MN < NP
II Tự luận
Bài 3 (1 điểm) Tính tích hai đơn thức x2y
3
2
− và 9x2y2 rồi tính giá trị của đơn thức tìm được tại x =1 và y = 3
Trang 4a) Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) ?
b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 6 – 3x
Bài 6 (4 điểm) Cho tam giác vuông ABC có Aˆ = 90 0 Đường trung trực của AB cắt AB tại E
và BC tại F
a) Chứng minh FA = FB
b) Từ F vẽ FH ⊥ AC (H∈ AC) Chứng minh FH ⊥ EF;
c) Chứng minh FH = AE
d) Chứng minh EH // BC và EH =
2 BC