1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu hkii toan 10 2010 2011 54784

2 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB và đường trung tuyến AM của ∆ABC.. b Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm G của ∆ABC và đi qua điểm A.. Xét vị trí

Trang 1

Đề số 2

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 –

2011 Môn TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a)

2 3 4

0

3 4

x

− − ≤

Câu 2: (1,0 điểm) Cước phí điện thoại trong 1 tháng của 8 gia đình trong một khu phố

được cho trong bảng sau (đơn vị: nghìn đồng)

Cước phí điện

Tính số trung bình, số trung vị, phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng trăm) của bảng số liệu thống kê trên

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Đơn giản biểu thức: A =

x π

 + =

  Tính giá trị biểu thức B =

sin x+cos x

Câu 4: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; 4),

B(4; 3), C(2; 7)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB và đường trung tuyến

AM của ∆ABC

b) Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm G của ∆ABC và đi qua điểm A

II Phần riêng (3,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: x2+ + =x 1 2x+1

b) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: x2 −4(m−2)x+ =1 0

Câu 6a: (1,0 điểm) Cho hai đường tròn 2 2

1 ( ) :C x +y −4x 6+ y− =3 0 và

2 2 2

( ) : (C x−6) +y =4 Xét vị trí tương đối của hai đường tròn trên

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 5b: (2,0 điểm)

Trang 2

a) Giải bất phương trình sau: 3x2+ +13 2x<1

b) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ∈ R:

2 4( 2) 1 0

xmx+ ≥

Câu 6b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình chính tắc của

elip (E), biết (E) có một tiêu điểm là F(–8; 0) và đi qua điểm M(5; 3 3− )

Ngày đăng: 31/10/2017, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w