Một hàm số có đồ thị như hình vẽ bên thì dấu các hệ số của nó là: A.. Không có giá trị nào của a II.
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG 2 -3
I TRẮC NGHIỆM:
1 Một hàm số có đồ thị như hình vẽ bên thì dấu các hệ số của nó là:
A a > 0, b < 0, c > 0 B a > 0, b < 0, c < 0
C a < 0, b < 0, c < 0 D a > 0, b > 0, c < 0
2 Đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c có đỉnh là I(2; -9), đi qua A(0; -5) và hsố có giá trị nhỏ nhất khi x = 2 Hàm số đó là:
A y x = 2− 4 x − 5 B y = − + x2 4 x + 5 C y x = 2− 4 x + 5 D y = − + x2 4 x − 5
3 Cho (P): y a x m = ( + )2 Để (P) có tọa độ đỉnh là I(-6; 0) và cắt trục tung tại điểm có tung độ là -36 thì:
A a = 2 ; m = − 6 B a = 2 ; m = 6 C a = − 2 ; m = − 6 D a = − 1 ; m = 6
4 Gọi (P) là đồ thị hàm số y ax = 2+ c, để hsố nhận giá trị bằng -1 khi x = 1 và có giá trị lớn nhất bằng 2 thì
A a = − 3 ; c 2 = B a = − 3 ; c = − 2 C a = 3 ; c = − 2 D a = 3 ; c 2 =
5 Hàm số y = − − x2 6 x + 12 đồng biến trong khỏang:
A ( −∞ − ; 3 ) B ( 3; +∞ ) C ( −∞ ;3 ) D ( − +∞ 3; )
6 Hàm số y = − 2 x2 + + x 12 nghịch biến trong khỏang
A 1 ;
4
− +∞
1
; 4
−∞
2
− +∞
7 Phương trình
1
−
x
x
=
1
−
x
m
có nghiệm khi:
8 Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: (x2 -5x + 4) x − a= 0 có hai nghiệm phân biệt
A a < 1 B 1 ≤ a < 4 C a ≥ 4 D Không có giá trị nào của a
II TỰ LUẬN:
Bài 1: (1đ) Tìm tập xác định hàm số: 22 1
2
7 6
x
+
Bài 2: (2đ) Cho phương trình (m +2)x2 +(2m + 1)x + 2= 0
a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và tổng hai nghiệm bằng 3
b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép ? Tìm nghiệm kép đó
Bài 3: (2đ) Giải các phương trình:
30 4 30 6 11 0
Bài 4: (3đ) a) Vẽ đồ thị, lập bảng biến thiên của hàm số: y = x2 − 2 x
b) Tìm m sao cho phuơng trình sau có 4 nghiệm: 1 + x2 − 2 x − = m 0
BÀI LÀM